wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

On tập Địa Lí

Total questions: 75

Worksheet time: 58mins

Name
Class
Date
1.

Nhận xét nào sau đây không đúng với đặc điểm vị trí địa lí của Hoa kì

a)

Tiếp giáp với Canada

b)

Nằm ở bán cầu tây

c)

Năm giữa Đại Tây Dương và ấn Độ Dương

d)

Tiếp giáp với khu vực Mĩ Latinh

2.

Nhận xét nào sau đây đúng với đặc điểm địa hình vùng phía Đông Hoa Kỳ

a)

Có các dãy núi trẻ, xen giữa là các bồn địa và cao nguyên

b)

Có các đồng bằng châu thổ rộng lớn và vùng gò đồi thấp

c)

Có vùng núi già thấp đồng bằng ven biển khá rộng lớn

d)

Có các đồng bằng ven biển rộng lớn và các dãy núi ở ăn lan ra sát biển

3.

Khí hậu hoang mạc và bán hoang mạc ở Hoa Kỳ tập trung chủ yếu ở nơi nào sau đây

a)

Các đồng bằng nhỏ ven Thái Bình Dương

b)

Các bồn địa và cao nguyên ở vùng phía tây

c)

Vùng đồng bằng trung tâm

d)

Vùng đồng bằng ven Đại Tây Dương

4.

Lãnh thổ của Hoa Kỳ bao gồm

a)

Lãnh thổ ở trung tâm Bắc Mỹ, bán đảo A-la-xca và quần đảo Ha-oai

b)

Lãnh thổ Trung tâm Bắc Mĩ và quần đảo Ha-oai và quần đảo Ăng-ti

c)

Lãnh thổ Bắc Mĩ, bán đảo A-la-xca và quần đảo Ha-oai

d)

Lãnh thổ Bắc Mĩ, quần đảo Ha-oai và quần đảo Ăng-ti

5.

Loại khoáng sản nào sau đây tập trung nhiều ở vùng núi già apalat

a)

Than đá và dầu mỏ

b)

Vàng, đồng và bôxit

c)

Dầu mỏ và khí tự nhiên

d)

Than đá và quặng sắt

6.

Kiểu khí hậu phổ biến ở vùng phía đông của Hoa Kỳ là

a)

Nhiệt đới gió mùa

b)

Cận nhiệt Địa Trung Hải

c)

Cận nhiệt đới và ôn đới hải dương

d)

Nhiệt đới lục địa

7.

Ý nào sau đây không đúng với dân cư của Hoa Kỳ

a)

Hoa Kỳ là một nước có dân số đông

b)

Dân số tăng nhanh chủ yếu do nhập cư

c)

Thành phần dân cư nước ta đa dạng

d)

Vùng phía Tây là nơi có dân cư tập trung đông nhất

8.

Thành phần dân cư chiếm tỉ lệ lớn nhất ở Hoa kì có nguồn gốc từ

a)

Châu âu

b)

Châu phi

c)

Châu á

d)

Mỹ la Tinh

9.

Dân cư Hoa kì phân bố tập trung chủ yếu ở

a)

Ven Thái Bình Dương

b)

Ven Đại Tây Dương

c)

Ven Vịnh mehico

d)

Khu vực trung tâm

10.

Cây lương thực nào sau đây phân bố nhiều ở vùng đồng bằng ven Đại Tây Dương

a)

Lúa mì

b)

Lúa gạo

c)

Lúa mạch

d)

Cây ngô

11.

Ý nào sau đây không đúng Về thuận lợi chủ yếu để phát triển kinh tế của Hoa Kỳ

a)

Tài nguyên thiên nhiên giàu có

b)

Nguồn lao động kỹ thuật dồi dào

c)

Nền kinh tế không bị chiến tranh tàn phá

d)

Phát triển từ một nước tư bản lâu đời

12.

Ngành công nghiệp nào sau đây là ngành công nghiệp hiện đại của Hoa Kỳ

a)

Luyện kim đen

b)

Thực phẩm

c)

Chế tạo tên lửa

d)

Dệt may

13.

Ý nào sau đây là đúng khi nói về nền kinh tế Hoa Kỳ

a)

Nền kinh tế không có sức ảnh hưởng đến nền kinh tế thế giới

b)

Nền kinh tế có tính chuyên môn cao

c)

Nền kinh tế bị phụ thuộc nhiều vào xuất, nhập khẩu

d)

Nền kinh tế có quy mô nhỏ

14.

Phát biểu nào sau đây đúng với ngành công nghiệp của Hoa Kỳ

a)

Tỷ trọng giá trị sản lượng công nghiệp trong GDP ngày càng tăng nhanh

b)

Công nghiệp khai khoáng chiếm hầu hết giá trị hàng hóa xuất khẩu

c)

Công nghiệp tạo nguồn hàng xuất khẩu chủ yếu của Hoa Kỳ

d)

Hiện nay, các trung tâm công nghiệp tập trung chủ yếu ở ven Thái Bình Dương

15.

Ngành công nghiệp chiếm phần lớn giá trị hàng hóa xuất khẩu của Hoa Kỳ là

a)

Chế biến

b)

Điện lực

c)

Khai khoáng

d)

Luyện kim

16.

Khi nào sau đây không đúng về nền sản xuất nông nghiệp của Hoa Kỳ

a)

Nền nông nghiệp đứng hàng đầu thế giới

b)

Giảm tỷ trọng hoạt động thuần nông, tăng tỷ trọng dịch vụ nông nghiệp

c)

Sản xuất theo hướng đa dạng hóa nông sản trên cùng một lãnh thổ

d)

Sản xuất nông nghiệp chủ yếu cung cấp cho nhu cầu trong nước

17.

Vị trí địa lí của Hoa kì tạo thuận lợi để

a)

Giao lưu kinh tế với các nước khác bên ngoài

b)

Thu hút nguồn lao động nhập cư đến

c)

Có nguồn tài nguyên thiên nhiên giàu có

d)

Phát triển đa dạng các ngành kinh tế

18.

Nguyên nhân chủ yếu làm cho thiên nhiên của Hoa Kỳ có sự phân hóa đa dạng là do

a)

Vị trí nằm giữa hai đại dương lớn

b)

Địa hình có nhiều dãy núi trẻ cao

c)

Lãnh thổ có diện tích rộng lớn

d)

Vị trí nằm hoàn toàn ở bán cầu tây

19.

Các đồng bằng phù Sa ven Đại Tây Dương có khí hậu cận nhiệt và ôn đới hải dương, đã tạo thuận lợi cho Hoa Kỳ

a)

Xây dựng các khu công nghiệp khu đô thị

b)

Khai thác các nguồn khoáng sản, thủy điện

c)

Xây dựng các hải cảng và điểm du lịch

d)

Trồng nhiều loại cây lương thực, cây ăn quả

20.

Người nhập cư đã mang đến cho Hoa Kỳ lợi ích to lớn là

a)

Nguồn lao động, trí thức và nguồn vốn

b)

Nguồn lao động và bản sắc văn hóa

c)

Nguồn vốn đầu tư và khoa học công nghệ

d)

Nguồn tài nguyên thiên nhiên

21.

Hiện nay các ngành công nghiệp hiện đại của Hoa kì chủ yếu phân bố ở vùng

a)

Phía đông và đông bắc

b)

Phía Nam và ven biển phía tây

c)

Phía tây và vùng trung tâm

d)

Phía Bắc và Tây Bắc

22.

Vị trí địa lý có ý nghĩa quan trọng cho việc phát triển kinh tế xã hội của Hoa Kỳ là

a)

Tránh được sự tàn phá của các cuộc chiến tranh thế giới

b)

Thu hút được nhiều đầu tư nước ngoài

c)

Thu hút được nhiều người dân nhập cư đến

d)

Dễ dàng trong khai thác các nguồn tài nguyên thiên nhiên

23.

Cho bảng số liệu số dân của Hoa Kỳ thì giai đoạn 1800->2015 (đơn vị: triệu người)

Nhận xét nào sau đây đúng về sự biến động dân số của Hoa Kỳ trong giai đoạn 1800-> 2015

a)

Dân số Hoa Kỳ liên tục tăng và tăng nhanh qua các năm

b)

Dân số Hoa Kỳ tăng chậm và không đồng đều qua các năm

c)

Dân số Hoa Kỳ trong giai đoạn trên có xu hướng giảm

d)

Dân số Hoa Kỳ trong giai đoạn trên có nhiều biến động

24.

Cho bảng số liệu:

Số dân của Hoa Kỳ giai đoạn 1800-> 2015 (đơn vị: triệu người) biểu đồ thích hợp nhất thể hiện sự biến động dân số của Hoa Kỳ trong giai đoạn 1800->2015 là

a)

Biểu đồ tròn

b)

Biểu đồ miền

c)

Biểu đồ đường

d)

Biểu đồ cột

25.

Cho bảng số liệu:

GDP của thế giới, Hoa kì và một số châu lục khác năm 2014 ( đơn vị: tỷ USD)

Dựa vào bảng số liệu trên, hãy cho biết năm 2014, GDP của Hoa Kỳ chiếm bao nhiêu % trong tổng GDP của toàn thế giới

a)

21,2% của thế giới

b)

20,2% của thế giới

c)

22,2% của thế giới

d)

23,2% của thế giới

26.

Lãnh thổ Liên bang Nga bao gồm

a)

Toàn bộ đồng bằng Đông âu

b)

Toàn bộ phần Bắc á

c)

Phần lớn đồng bằng Đông âu và toàn bộ phần Bắc á

d)

Toàn bộ phần Bắc á và một phần Trung á

27.

Liên bang Nga tiếp giáp với những đại dương nào sau đây

a)

Bắc băng Dương và Thái Bình Dương

b)

Bắc băng Dương và Đại Tây Dương

c)

Thái Bình Dương và ấn Độ Dương

d)

Đại Tây Dương và Thái Bình Dương

28.

Đại bộ phận lãnh thổ Liên bang Nga nằm trong đới khí hậu

a)

Cận cực

b)

Ôn đới

c)

Nhiệt đới

d)

Cận nhiệt đới

29.

Dân cư Liên bang Nga tập trung chủ yếu ở

a)

Vùng đồng bằng Đông âu

b)

Vùng đồng bằng Tây xi-bia

c)

Vùng xi-bia

d)

Vùng ven biển Thái Bình Dương

30.

Ngành công nghiệp mũi nhọn của nền kinh tế Liên bang Nga là

a)

Khai thác dầu khí

b)

Luyện kim đen

c)

Khai thác vàng và kim cương

d)

Công nghiệp quốc phòng

31.

Các trung tâm công nghiệp của Liên bang Nga tập trung nhiều ở

a)

Đồng bằng Đông âu

b)

U Ran

c)

Viễn Đông

d)

Tây Nam

32.

Ý nào sau đây không nằm trong chiến lược kinh tế mới của Liên bang Nga

a)

Tiếp tục xây dựng nền kinh tế thị trường

b)

Đưa nền kinh tế thoát khỏi khủng hoảng

c)

Khôi phục lại vị trí cường quốc

d)

Tăng cường chạy đua vũ trang

33.

Khí hậu của Liên bang Nga có sự phân hóa đa dạng do

a)

Giáp với nhiều đại dương

b)

Nằm ở cả hai châu lục

c)

Nằm trên nhiều múi giờ

d)

Có lãnh thổ rộng lớn

34.

Ý nào sau đây không đúng với đặc điểm ngành công nghiệp Liên bang Nga

a)

Cơ cấu ngành công nghiệp đa dạng

b)

Các trung tâm công nghiệp tập trung nhiều ở phía tây

c)

Công nghiệp khai thác đóng góp lớn vào giá trị xuất khẩu

d)

Điện tử-tin học, hàng không Vũ trụ ít được chú trọng phát triển

35.

Khó khăn của Liên bang Nga trong quá trình phát triển kinh tế-xã hội năm 2000 là

a)

Số nợ nước ngoài lớn

b)

Tốc độ tăng trưởng kinh tế âm

c)

Sự phân hóa giàu nghèo

d)

Nhập siêu ngày càng lớn

36.

Các trung tâm công nghiệp ở Liên bang Nga phân bố tập trung chủ yếu ở

a)

Phía Bắc

b)

Phía Nam

c)

Phía đông

d)

Phía tây

37.

Thuận lợi lớn nhất về tự nhiên để liên bang Nga phát triển nông nghiệp là

a)

Có khí hậu đa dạng

b)

Nhiều diện tích rừng

c)

Diện tích đồng cỏ lớn

d)

Có quỹ đất rộng

38.

Đồng bằng Đông âu là nơi có thế mạnh

a)

Trồng cây công nghiệp, cây lương thực

b)

Trồng cây công nghiệp, chăn nuôi

c)

Trồng cây lương thực, thực phẩm, chăn nuôi

d)

Trồng cây lương thực, chăn nuôi

39.

Cho bảng số liệu

Sản lượng lương thực của Liên bang Nga (đơn vị: triệu tấn) năm 1995 1998 1999 2000 2001 2002 2005 sản lượng 62,0 46,9 53,8 64,3 83,6 92,0 78,2

Biểu đồ thích hợp nhất để thể hiện sản lượng lương thực của Liên bang Nga qua các năm là

a)

Biểu đồ tròn

b)

Biểu đồ miền

c)

Biểu đồ đường

d)

Biểu đồ cột

40.

Yếu tố nào không phải là những khó khăn về tự nhiên của liên bang Nga đối với phát triển kinh tế

a)

Lãnh thổ rộng lớn

b)

Có nhiều vùng băng giá hoặc khô hạn

c)

Địa hình nhiều đồi núi và cao nguyên

d)

Tài nguyên phân bố chủ yếu ở vùng núi

41.

Đánh giá nào không đúng về khả năng phát triển kinh tế của phần lãnh thổ phía tây Liên bang Nga

a)

Đồng bằng Tây xi-bia thuận lợi cho phát triển công nghiệp năng lượng

b)

Phía nam đồng bằng Tây xi-bia thuận lợi cho phát triển nông nghiệp

c)

Đồng bằng Đông âu thuận lợi cho sản xuất lương thực, thực phẩm

d)

Có nhiều tài nguyên rừng thuận lợi cho phát triển ngành chế biến lâm sản

42.

Ngành kinh tế nào sau đây được xem là ngành xương sống của nền kinh tế Liên bang Nga

a)

Nông nghiệp

b)

Công nghiệp

c)

Lâm nghiệp

d)

Dịch vụ

43.

Đảo có diện tích lớn nhất của Nhật Bản là

a)

Hôcaiđô

b)

Hôn su

c)

Xicôcư

d)

Kiusiu

44.

Ý nào sau đây đúng khi nói đến đặc điểm khí hậu Nhật Bản

a)

Phía bắc có khí hậu ôn đới, thường có mưa to và bão

b)

Phía Nam có khí hậu cận nhiệt đới, mùa Đông có bão

c)

Nhật Bản nằm trong khu vực khí hậu gió mùa, mưa nhiều

d)

Nhật Bản nằm trong khu vực khí hậu ôn đới gió mùa

45.

Nhận xét nào không chính xác về đặc điểm tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên của Nhật Bản

a)

Sông ngòi ngắn và dốc

b)

Đồng bằng nhỏ hẹp

c)

Địa hình có nhiều núi lửa

d)

Giàu khoáng sản

46.

Các trung tâm công nghiệp của Nhật Bản phân bố chủ yếu ở đảo

a)

Hôcaiđô

b)

Xicôcư

c)

Hôn su

d)

Kiusiu

47.

Khó khăn lớn nhất của dân cư đối với phát triển kinh tế xã hội Nhật Bản là

a)

Năng suất lao động thấp

b)

Thiếu nguồn lao động

c)

Lao động thiếu kinh nghiệm sản xuất

d)

Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên thấp

48.

Nhận xét nào sau đây không đúng với nông nghiệp của Nhật Bản

a)

Nền nông nghiệp phát triển theo hướng thâm canh

b)

Nông nghiệp có vai trò thứ yếu trong nền kinh tế

c)

Diện tích đất nông nghiệp rộng lớn

d)

Ứng dụng nhiều công nghệ hiện đại

49.

Nhìn nông nghiệp Nhật Bản phát triển theo hướng thâm canh chủ yếu do

a)

Khí hậu cận nhiệt đới, lao động đông

b)

Địa hình nhiều đồi núi, chính sách của nhà nước

c)

Nhiều thiên tai, dân cư đông

d)

Diện tích đất nông nghiệp ít, kỹ thuật hiện đại

50.

Ngành kinh tế giữ vai trò thứ yếu trong nền kinh tế Nhật Bản là

a)

Nông nghiệp

b)

Dịch vụ

c)

Công nghiệp

d)

Thương mại

51.

Ý nào sau đây không phải là hậu quả của sự già hóa dân số Nhật Bản

a)

Thiếu nguồn lao động

b)

Chi phí bảo hiểm xã hội tăng

c)

Chi phí y tế cho người già cao

d)

Nguồn lao động dồi dào

52.

Lúa gạo là cây trồng chính ở Nhật Bản do

a)

Có nhiều sông lớn

b)

Khí hậu cận nhiệt đới gió mùa

c)

Ngành chăn nuôi phát triển

d)

Chính sách phát triển nông nghiệp

53.

Thành phần nào sau đây không phải là sản phẩm nhập khẩu của Nhật Bản

a)

Nguồn năng lượng

b)

Nguyên liệu công nghiệp

c)

Sản phẩm nông nghiệp

d)

Sản phẩm công nghiệp chế biếnSản phẩm công nghiệp chế biến

54.

Nguyên nhân chủ yếu làm cho Nhật Bản nhập khẩu nhiều nguyên, nhiên liệu công nghiệp là do

a)

Nghèo tài nguyên khoáng sản

b)

Tốc độ tăng trưởng công nghiệp mạnh

c)

Tài nguyên thiên nhiên cạn kiệt

d)

Trình độ khoa học kỹ thuật phát triển nhanh

55.

Nhân tố nào sau đây là chủ yếu làm cho giao thông vận tải đường biển của Nhật Bản phát triển mạnh mẽ

a)

Dụng cụ hoạt động xuất, nhập khẩu lớn

b)

Nhu cầu đi nước ngoài của người dân cao

c)

Đất nước quần đảo, có hàng vạn đảo lớn nhỏ

d)

Đường bờ biển dài, có nhiều Vịnh biển

56.

Sản phẩm công nghiệp tiêu dùng của Nhật Bản có sức cạnh tranh cáo trên thị trường thế giới là do

a)

Sử dụng nhiều lao động

b)

Thời gian sử dụng ngắn

c)

Sử dụng tiết kiệm Nguyên nhiên liệu

d)

Chất lượng cao, giá cả hợp lý

57.

Bảng số liệu

Sản lượng cá khai thác của Nhật Bản giai đoạn 1990 2003 đơn vị nghìn tấn năm 1990 1995 2000 2001 2003

Sản lượng 10356,4 6788,0 4988,2 4712,8 4596,2

Để thể hiện sản lượng cá khai thác của Nhật Bản giai đoạn 1985 đến 2003 biểu đồ nào dưới đây thích hợp nhất?

a)

Biểu đồ tròn

b)

Biểu đồ cột

c)

Biểu đồ miền

d)

Biểu đồ đường

58.

Nguồn vốn oda của Nhật Bản đầu tư vào Việt Nam chủ yếu trong những lĩnh vực nào sau đây

a)

Giao thông vận tải và du lịch

b)

Giáo dục và thương mại

c)

Giáo dục và giao thông vận tải

d)

Nông nghiệp và công nghiệp

59.

Miền Đông của Trung Quốc có khí hậu

a)

Cận xích đạo và nhiệt đới gió mùa

b)

Cận nhiệt đới gió mùa và ôn đới gió mùa

c)

nhiệt đới gió mùa và cận nhiệt đới gió mùa

d)

Ôn đới lục địa nghiệt

60.

Địa hình nào sau đây tập trung chủ yếu ở miền Đông Trung Quốc

a)

Sơn Nguyên

b)

Hoang mạc

c)

Đồng bằng

d)

Núi cao

61.

Miền Tây Trung Quốc là nơi có

a)

Hà lưu các con sông lớn

b)

Nhiều đồng bằng Châu thổ

c)

Nhiều hoang mạc rộng lớn

d)

Khí hậu ôn đới hải dương

62.

Các trung tâm công nghiệp của Trung Quốc tập trung ở

a)

Phía Nam

b)

Phía đông

c)

Phía tây

d)

Phía Bắc

63.

Nguồn tài nguyên thịt chính ở miền Đông của Trung Quốc là

a)

Đất phù sa và các khoáng sản

b)

Tài nguyên biển và rừng

c)

Tiềm năng thủy điện và sinh vật

d)

Rừng, đồng cỏ và các khoáng sản

64.

Loại gia súc nào được nuôi nhiều nhất ở miền Tây Trung Quốc

a)

b)

Trâu

c)

Cừu

d)

Lợn

65.

Nhận xét nào sau đây đúng với dân cư của Trung Quốc

a)

Phần lớn dân cư sống thành thị

b)

Người Tạng chiếm phần đông dân số

c)

Tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên cao

d)

Có dân số đông nhất thế giới

66.

Ý nào sau đây không đúng với sự phân bố dân cư ở Trung Quốc

a)

Tập trung chủ yếu ở miền Đông

b)

Tập trung chủ yếu ở miền Tây

c)

Miền Đông có mật độ dân số cao

d)

Nông thôn nhiều hơn thành thị

67.

Lúa gạo là nông sản chính của các đồng bằng

a)

Đông Bắc, Hoa Bắc

b)

Hoa Trung, Hoa Nam

c)

Đông Bắc, Hoa Nam

d)

Hoa Bắc, Hoa Trung

68.

Nguyên nhân chủ yếu làm cho điều kiện tự nhiên của Trung Quốc có sự phân hóa đa dạng là do

a)

Tác động của gió mùa

b)

Địa hình nhiều đồi núi

c)

Vị trí địa lý giáp biển

d)

Lãnh thổ rộng lớn

69.

Nguyên nhân chủ yếu làm tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên của Trung Quốc giảm nhanh là do

a)

Chính sách dân số triệt để

b)

Sự phát triển nhanh của y tế và giáo dục

c)

Tâm lý người dân không muốn sinh nhiều con

d)

Sự phát triển mạnh mẽ của các ngành kinh tế

70.

Cơ cấu sản phẩm nông nghiệp của Trung Quốc ngày càng đa dạng nhờ

a)

Có lãnh thổ rộng lớn với nhiều loại thổ nhưỡng khác nhau

b)

Nông dân được giao quyền sử dụng đất nên được tự do lựa chọn cây trồng

c)

Có lãnh thổ rộng lớn với nhiều vùng sinh thái nông nghiệp khác nhau

d)

Có lãnh thổ rộng lớn với nhiều kiểu khí hậu khác nhau

71.

Trung Quốc đã áp dụng biện pháp nào sau đây trong quá trình cải cách nông nghiệp

a)

Giao quyền sử dụng đất cho nông dân

b)

Tập trung vào tăng thuế nông nghiệp

c)

Tăng cường xuất khẩu nông sản

d)

Xây dựng nhiều trung tâm công nghiệp chế biếnXây dựng nhiều trung tâm công nghiệp chế biến

72.

Trung Quốc phát triển các ngành công nghiệp ở nông thôn chủ yếu dựa trên những thế mạnh nào sau đây

a)

Thị trường tiêu thụ động và lao động có trình độ cao tập trung nhiều

b)

Cơ sở hạ tầng hiện đại cơ sở vật chất kỹ thuật được đầu tư tốt hơn

c)

Nguồn tài nguyên khoáng sản phong phú và cơ sở hạ tầng hiện đại

d)

Lực lượng lao động và nguồn nguyên vật liệu tại chỗ dồi dàoLực lượng lao động và nguồn nguyên vật liệu tại chỗ dồi dào

73.

Ý nghĩa chủ yếu của việc phát triển công nghiệp ở nông thôn Trung Quốc là

a)

Góp phần chuyển đổi cơ cấu kinh tế và thay đổi bộ mặt nông thôn

b)

Tạo nhiều việc làm cho người lao động và cung cấp cửa hàng hóa

c)

Khai thác nhiều tài nguyên thiên nhiên và tạomặt hàng sản xuất

d)

Đáp ứng tốt hơn nhu cầu của thị trường và hạn chế việc nhập khẩu

74.

Các ngành công nghiệp kỹ thuật Cao của Trung Quốc trong những năm gần đây phát triển nhanh chủ yếu là do

a)

Chuyển đổi cơ cấu kinh tế theo ngành, tăng cường vốn đầu tư

b)

Mở rộng thị trường tiêu thụ, sử dụng lực lượng lao động đông

c)

Thu hút đầu tư trong và ngoài nước, ứng dụng công nghệ mới

d)

Hiện đại hóa cơ sở hạ tầng, nâng cao chất lượng nguồn lao động

75.

Cho bảng số liệu sau:

Xong được một số nông sản của trung quốc giai đoạn 1985 2004 đơn vị triệu tấn

Năm 1985 1995 2000 2004 lương thực 339,8 418,6 407,3 422,5

Bông 4,1 4,7 4,4 5,7

Lạc 6,6 10,2 14,4 14,3

Để thể hiện tốc độ tăng trưởng sản lượng một số dòng sản của trung quốc giai đoạn 1985 2004 biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất

a)

Biểu đồ đường

b)

Biểu đồ cột

c)

Biểu đồ tròn

d)

Biểu đồ miền