Font size
WorksheetsOn tập Địa Lí
Total questions: 75
Worksheet time: 58mins
Nhận xét nào sau đây không đúng với đặc điểm vị trí địa lí của Hoa kì
Tiếp giáp với Canada
Nằm ở bán cầu tây
Năm giữa Đại Tây Dương và ấn Độ Dương
Tiếp giáp với khu vực Mĩ Latinh
Nhận xét nào sau đây đúng với đặc điểm địa hình vùng phía Đông Hoa Kỳ
Có các dãy núi trẻ, xen giữa là các bồn địa và cao nguyên
Có các đồng bằng châu thổ rộng lớn và vùng gò đồi thấp
Có vùng núi già thấp đồng bằng ven biển khá rộng lớn
Có các đồng bằng ven biển rộng lớn và các dãy núi ở ăn lan ra sát biển
Khí hậu hoang mạc và bán hoang mạc ở Hoa Kỳ tập trung chủ yếu ở nơi nào sau đây
Các đồng bằng nhỏ ven Thái Bình Dương
Các bồn địa và cao nguyên ở vùng phía tây
Vùng đồng bằng trung tâm
Vùng đồng bằng ven Đại Tây Dương
Lãnh thổ của Hoa Kỳ bao gồm
Lãnh thổ ở trung tâm Bắc Mỹ, bán đảo A-la-xca và quần đảo Ha-oai
Lãnh thổ Trung tâm Bắc Mĩ và quần đảo Ha-oai và quần đảo Ăng-ti
Lãnh thổ Bắc Mĩ, bán đảo A-la-xca và quần đảo Ha-oai
Lãnh thổ Bắc Mĩ, quần đảo Ha-oai và quần đảo Ăng-ti
Loại khoáng sản nào sau đây tập trung nhiều ở vùng núi già apalat
Than đá và dầu mỏ
Vàng, đồng và bôxit
Dầu mỏ và khí tự nhiên
Than đá và quặng sắt
Kiểu khí hậu phổ biến ở vùng phía đông của Hoa Kỳ là
Nhiệt đới gió mùa
Cận nhiệt Địa Trung Hải
Cận nhiệt đới và ôn đới hải dương
Nhiệt đới lục địa
Ý nào sau đây không đúng với dân cư của Hoa Kỳ
Hoa Kỳ là một nước có dân số đông
Dân số tăng nhanh chủ yếu do nhập cư
Thành phần dân cư nước ta đa dạng
Vùng phía Tây là nơi có dân cư tập trung đông nhất
Thành phần dân cư chiếm tỉ lệ lớn nhất ở Hoa kì có nguồn gốc từ
Châu âu
Châu phi
Châu á
Mỹ la Tinh
Dân cư Hoa kì phân bố tập trung chủ yếu ở
Ven Thái Bình Dương
Ven Đại Tây Dương
Ven Vịnh mehico
Khu vực trung tâm
Cây lương thực nào sau đây phân bố nhiều ở vùng đồng bằng ven Đại Tây Dương
Lúa mì
Lúa gạo
Lúa mạch
Cây ngô
Ý nào sau đây không đúng Về thuận lợi chủ yếu để phát triển kinh tế của Hoa Kỳ
Tài nguyên thiên nhiên giàu có
Nguồn lao động kỹ thuật dồi dào
Nền kinh tế không bị chiến tranh tàn phá
Phát triển từ một nước tư bản lâu đời
Ngành công nghiệp nào sau đây là ngành công nghiệp hiện đại của Hoa Kỳ
Luyện kim đen
Thực phẩm
Chế tạo tên lửa
Dệt may
Ý nào sau đây là đúng khi nói về nền kinh tế Hoa Kỳ
Nền kinh tế không có sức ảnh hưởng đến nền kinh tế thế giới
Nền kinh tế có tính chuyên môn cao
Nền kinh tế bị phụ thuộc nhiều vào xuất, nhập khẩu
Nền kinh tế có quy mô nhỏ
Phát biểu nào sau đây đúng với ngành công nghiệp của Hoa Kỳ
Tỷ trọng giá trị sản lượng công nghiệp trong GDP ngày càng tăng nhanh
Công nghiệp khai khoáng chiếm hầu hết giá trị hàng hóa xuất khẩu
Công nghiệp tạo nguồn hàng xuất khẩu chủ yếu của Hoa Kỳ
Hiện nay, các trung tâm công nghiệp tập trung chủ yếu ở ven Thái Bình Dương
Ngành công nghiệp chiếm phần lớn giá trị hàng hóa xuất khẩu của Hoa Kỳ là
Chế biến
Điện lực
Khai khoáng
Luyện kim
Khi nào sau đây không đúng về nền sản xuất nông nghiệp của Hoa Kỳ
Nền nông nghiệp đứng hàng đầu thế giới
Giảm tỷ trọng hoạt động thuần nông, tăng tỷ trọng dịch vụ nông nghiệp
Sản xuất theo hướng đa dạng hóa nông sản trên cùng một lãnh thổ
Sản xuất nông nghiệp chủ yếu cung cấp cho nhu cầu trong nước
Vị trí địa lí của Hoa kì tạo thuận lợi để
Giao lưu kinh tế với các nước khác bên ngoài
Thu hút nguồn lao động nhập cư đến
Có nguồn tài nguyên thiên nhiên giàu có
Phát triển đa dạng các ngành kinh tế
Nguyên nhân chủ yếu làm cho thiên nhiên của Hoa Kỳ có sự phân hóa đa dạng là do
Vị trí nằm giữa hai đại dương lớn
Địa hình có nhiều dãy núi trẻ cao
Lãnh thổ có diện tích rộng lớn
Vị trí nằm hoàn toàn ở bán cầu tây
Các đồng bằng phù Sa ven Đại Tây Dương có khí hậu cận nhiệt và ôn đới hải dương, đã tạo thuận lợi cho Hoa Kỳ
Xây dựng các khu công nghiệp khu đô thị
Khai thác các nguồn khoáng sản, thủy điện
Xây dựng các hải cảng và điểm du lịch
Trồng nhiều loại cây lương thực, cây ăn quả
Người nhập cư đã mang đến cho Hoa Kỳ lợi ích to lớn là
Nguồn lao động, trí thức và nguồn vốn
Nguồn lao động và bản sắc văn hóa
Nguồn vốn đầu tư và khoa học công nghệ
Nguồn tài nguyên thiên nhiên
Hiện nay các ngành công nghiệp hiện đại của Hoa kì chủ yếu phân bố ở vùng
Phía đông và đông bắc
Phía Nam và ven biển phía tây
Phía tây và vùng trung tâm
Phía Bắc và Tây Bắc
Vị trí địa lý có ý nghĩa quan trọng cho việc phát triển kinh tế xã hội của Hoa Kỳ là
Tránh được sự tàn phá của các cuộc chiến tranh thế giới
Thu hút được nhiều đầu tư nước ngoài
Thu hút được nhiều người dân nhập cư đến
Dễ dàng trong khai thác các nguồn tài nguyên thiên nhiên
Cho bảng số liệu số dân của Hoa Kỳ thì giai đoạn 1800->2015 (đơn vị: triệu người)
Nhận xét nào sau đây đúng về sự biến động dân số của Hoa Kỳ trong giai đoạn 1800-> 2015
Dân số Hoa Kỳ liên tục tăng và tăng nhanh qua các năm
Dân số Hoa Kỳ tăng chậm và không đồng đều qua các năm
Dân số Hoa Kỳ trong giai đoạn trên có xu hướng giảm
Dân số Hoa Kỳ trong giai đoạn trên có nhiều biến động
Cho bảng số liệu:
Số dân của Hoa Kỳ giai đoạn 1800-> 2015 (đơn vị: triệu người) biểu đồ thích hợp nhất thể hiện sự biến động dân số của Hoa Kỳ trong giai đoạn 1800->2015 là
Biểu đồ tròn
Biểu đồ miền
Biểu đồ đường
Biểu đồ cột
Cho bảng số liệu:
GDP của thế giới, Hoa kì và một số châu lục khác năm 2014 ( đơn vị: tỷ USD)
Dựa vào bảng số liệu trên, hãy cho biết năm 2014, GDP của Hoa Kỳ chiếm bao nhiêu % trong tổng GDP của toàn thế giới
21,2% của thế giới
20,2% của thế giới
22,2% của thế giới
23,2% của thế giới
Lãnh thổ Liên bang Nga bao gồm
Toàn bộ đồng bằng Đông âu
Toàn bộ phần Bắc á
Phần lớn đồng bằng Đông âu và toàn bộ phần Bắc á
Toàn bộ phần Bắc á và một phần Trung á
Liên bang Nga tiếp giáp với những đại dương nào sau đây
Bắc băng Dương và Thái Bình Dương
Bắc băng Dương và Đại Tây Dương
Thái Bình Dương và ấn Độ Dương
Đại Tây Dương và Thái Bình Dương
Đại bộ phận lãnh thổ Liên bang Nga nằm trong đới khí hậu
Cận cực
Ôn đới
Nhiệt đới
Cận nhiệt đới
Dân cư Liên bang Nga tập trung chủ yếu ở
Vùng đồng bằng Đông âu
Vùng đồng bằng Tây xi-bia
Vùng xi-bia
Vùng ven biển Thái Bình Dương
Ngành công nghiệp mũi nhọn của nền kinh tế Liên bang Nga là
Khai thác dầu khí
Luyện kim đen
Khai thác vàng và kim cương
Công nghiệp quốc phòng
Các trung tâm công nghiệp của Liên bang Nga tập trung nhiều ở
Đồng bằng Đông âu
U Ran
Viễn Đông
Tây Nam
Ý nào sau đây không nằm trong chiến lược kinh tế mới của Liên bang Nga
Tiếp tục xây dựng nền kinh tế thị trường
Đưa nền kinh tế thoát khỏi khủng hoảng
Khôi phục lại vị trí cường quốc
Tăng cường chạy đua vũ trang
Khí hậu của Liên bang Nga có sự phân hóa đa dạng do
Giáp với nhiều đại dương
Nằm ở cả hai châu lục
Nằm trên nhiều múi giờ
Có lãnh thổ rộng lớn
Ý nào sau đây không đúng với đặc điểm ngành công nghiệp Liên bang Nga
Cơ cấu ngành công nghiệp đa dạng
Các trung tâm công nghiệp tập trung nhiều ở phía tây
Công nghiệp khai thác đóng góp lớn vào giá trị xuất khẩu
Điện tử-tin học, hàng không Vũ trụ ít được chú trọng phát triển
Khó khăn của Liên bang Nga trong quá trình phát triển kinh tế-xã hội năm 2000 là
Số nợ nước ngoài lớn
Tốc độ tăng trưởng kinh tế âm
Sự phân hóa giàu nghèo
Nhập siêu ngày càng lớn
Các trung tâm công nghiệp ở Liên bang Nga phân bố tập trung chủ yếu ở
Phía Bắc
Phía Nam
Phía đông
Phía tây
Thuận lợi lớn nhất về tự nhiên để liên bang Nga phát triển nông nghiệp là
Có khí hậu đa dạng
Nhiều diện tích rừng
Diện tích đồng cỏ lớn
Có quỹ đất rộng
Đồng bằng Đông âu là nơi có thế mạnh
Trồng cây công nghiệp, cây lương thực
Trồng cây công nghiệp, chăn nuôi
Trồng cây lương thực, thực phẩm, chăn nuôi
Trồng cây lương thực, chăn nuôi
Cho bảng số liệu
Sản lượng lương thực của Liên bang Nga (đơn vị: triệu tấn) năm 1995 1998 1999 2000 2001 2002 2005 sản lượng 62,0 46,9 53,8 64,3 83,6 92,0 78,2
Biểu đồ thích hợp nhất để thể hiện sản lượng lương thực của Liên bang Nga qua các năm là
Biểu đồ tròn
Biểu đồ miền
Biểu đồ đường
Biểu đồ cột
Yếu tố nào không phải là những khó khăn về tự nhiên của liên bang Nga đối với phát triển kinh tế
Lãnh thổ rộng lớn
Có nhiều vùng băng giá hoặc khô hạn
Địa hình nhiều đồi núi và cao nguyên
Tài nguyên phân bố chủ yếu ở vùng núi
Đánh giá nào không đúng về khả năng phát triển kinh tế của phần lãnh thổ phía tây Liên bang Nga
Đồng bằng Tây xi-bia thuận lợi cho phát triển công nghiệp năng lượng
Phía nam đồng bằng Tây xi-bia thuận lợi cho phát triển nông nghiệp
Đồng bằng Đông âu thuận lợi cho sản xuất lương thực, thực phẩm
Có nhiều tài nguyên rừng thuận lợi cho phát triển ngành chế biến lâm sản
Ngành kinh tế nào sau đây được xem là ngành xương sống của nền kinh tế Liên bang Nga
Nông nghiệp
Công nghiệp
Lâm nghiệp
Dịch vụ
Đảo có diện tích lớn nhất của Nhật Bản là
Hôcaiđô
Hôn su
Xicôcư
Kiusiu
Ý nào sau đây đúng khi nói đến đặc điểm khí hậu Nhật Bản
Phía bắc có khí hậu ôn đới, thường có mưa to và bão
Phía Nam có khí hậu cận nhiệt đới, mùa Đông có bão
Nhật Bản nằm trong khu vực khí hậu gió mùa, mưa nhiều
Nhật Bản nằm trong khu vực khí hậu ôn đới gió mùa
Nhận xét nào không chính xác về đặc điểm tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên của Nhật Bản
Sông ngòi ngắn và dốc
Đồng bằng nhỏ hẹp
Địa hình có nhiều núi lửa
Giàu khoáng sản
Các trung tâm công nghiệp của Nhật Bản phân bố chủ yếu ở đảo
Hôcaiđô
Xicôcư
Hôn su
Kiusiu
Khó khăn lớn nhất của dân cư đối với phát triển kinh tế xã hội Nhật Bản là
Năng suất lao động thấp
Thiếu nguồn lao động
Lao động thiếu kinh nghiệm sản xuất
Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên thấp
Nhận xét nào sau đây không đúng với nông nghiệp của Nhật Bản
Nền nông nghiệp phát triển theo hướng thâm canh
Nông nghiệp có vai trò thứ yếu trong nền kinh tế
Diện tích đất nông nghiệp rộng lớn
Ứng dụng nhiều công nghệ hiện đại
Nhìn nông nghiệp Nhật Bản phát triển theo hướng thâm canh chủ yếu do
Khí hậu cận nhiệt đới, lao động đông
Địa hình nhiều đồi núi, chính sách của nhà nước
Nhiều thiên tai, dân cư đông
Diện tích đất nông nghiệp ít, kỹ thuật hiện đại
Ngành kinh tế giữ vai trò thứ yếu trong nền kinh tế Nhật Bản là
Nông nghiệp
Dịch vụ
Công nghiệp
Thương mại
Ý nào sau đây không phải là hậu quả của sự già hóa dân số Nhật Bản
Thiếu nguồn lao động
Chi phí bảo hiểm xã hội tăng
Chi phí y tế cho người già cao
Nguồn lao động dồi dào
Lúa gạo là cây trồng chính ở Nhật Bản do
Có nhiều sông lớn
Khí hậu cận nhiệt đới gió mùa
Ngành chăn nuôi phát triển
Chính sách phát triển nông nghiệp
Thành phần nào sau đây không phải là sản phẩm nhập khẩu của Nhật Bản
Nguồn năng lượng
Nguyên liệu công nghiệp
Sản phẩm nông nghiệp
Sản phẩm công nghiệp chế biếnSản phẩm công nghiệp chế biến
Nguyên nhân chủ yếu làm cho Nhật Bản nhập khẩu nhiều nguyên, nhiên liệu công nghiệp là do
Nghèo tài nguyên khoáng sản
Tốc độ tăng trưởng công nghiệp mạnh
Tài nguyên thiên nhiên cạn kiệt
Trình độ khoa học kỹ thuật phát triển nhanh
Nhân tố nào sau đây là chủ yếu làm cho giao thông vận tải đường biển của Nhật Bản phát triển mạnh mẽ
Dụng cụ hoạt động xuất, nhập khẩu lớn
Nhu cầu đi nước ngoài của người dân cao
Đất nước quần đảo, có hàng vạn đảo lớn nhỏ
Đường bờ biển dài, có nhiều Vịnh biển
Sản phẩm công nghiệp tiêu dùng của Nhật Bản có sức cạnh tranh cáo trên thị trường thế giới là do
Sử dụng nhiều lao động
Thời gian sử dụng ngắn
Sử dụng tiết kiệm Nguyên nhiên liệu
Chất lượng cao, giá cả hợp lý
Bảng số liệu
Sản lượng cá khai thác của Nhật Bản giai đoạn 1990 2003 đơn vị nghìn tấn năm 1990 1995 2000 2001 2003
Sản lượng 10356,4 6788,0 4988,2 4712,8 4596,2
Để thể hiện sản lượng cá khai thác của Nhật Bản giai đoạn 1985 đến 2003 biểu đồ nào dưới đây thích hợp nhất?
Biểu đồ tròn
Biểu đồ cột
Biểu đồ miền
Biểu đồ đường
Nguồn vốn oda của Nhật Bản đầu tư vào Việt Nam chủ yếu trong những lĩnh vực nào sau đây
Giao thông vận tải và du lịch
Giáo dục và thương mại
Giáo dục và giao thông vận tải
Nông nghiệp và công nghiệp
Miền Đông của Trung Quốc có khí hậu
Cận xích đạo và nhiệt đới gió mùa
Cận nhiệt đới gió mùa và ôn đới gió mùa
nhiệt đới gió mùa và cận nhiệt đới gió mùa
Ôn đới lục địa nghiệt
Địa hình nào sau đây tập trung chủ yếu ở miền Đông Trung Quốc
Sơn Nguyên
Hoang mạc
Đồng bằng
Núi cao
Miền Tây Trung Quốc là nơi có
Hà lưu các con sông lớn
Nhiều đồng bằng Châu thổ
Nhiều hoang mạc rộng lớn
Khí hậu ôn đới hải dương
Các trung tâm công nghiệp của Trung Quốc tập trung ở
Phía Nam
Phía đông
Phía tây
Phía Bắc
Nguồn tài nguyên thịt chính ở miền Đông của Trung Quốc là
Đất phù sa và các khoáng sản
Tài nguyên biển và rừng
Tiềm năng thủy điện và sinh vật
Rừng, đồng cỏ và các khoáng sản
Loại gia súc nào được nuôi nhiều nhất ở miền Tây Trung Quốc
Bò
Trâu
Cừu
Lợn
Nhận xét nào sau đây đúng với dân cư của Trung Quốc
Phần lớn dân cư sống thành thị
Người Tạng chiếm phần đông dân số
Tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên cao
Có dân số đông nhất thế giới
Ý nào sau đây không đúng với sự phân bố dân cư ở Trung Quốc
Tập trung chủ yếu ở miền Đông
Tập trung chủ yếu ở miền Tây
Miền Đông có mật độ dân số cao
Nông thôn nhiều hơn thành thị
Lúa gạo là nông sản chính của các đồng bằng
Đông Bắc, Hoa Bắc
Hoa Trung, Hoa Nam
Đông Bắc, Hoa Nam
Hoa Bắc, Hoa Trung
Nguyên nhân chủ yếu làm cho điều kiện tự nhiên của Trung Quốc có sự phân hóa đa dạng là do
Tác động của gió mùa
Địa hình nhiều đồi núi
Vị trí địa lý giáp biển
Lãnh thổ rộng lớn
Nguyên nhân chủ yếu làm tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên của Trung Quốc giảm nhanh là do
Chính sách dân số triệt để
Sự phát triển nhanh của y tế và giáo dục
Tâm lý người dân không muốn sinh nhiều con
Sự phát triển mạnh mẽ của các ngành kinh tế
Cơ cấu sản phẩm nông nghiệp của Trung Quốc ngày càng đa dạng nhờ
Có lãnh thổ rộng lớn với nhiều loại thổ nhưỡng khác nhau
Nông dân được giao quyền sử dụng đất nên được tự do lựa chọn cây trồng
Có lãnh thổ rộng lớn với nhiều vùng sinh thái nông nghiệp khác nhau
Có lãnh thổ rộng lớn với nhiều kiểu khí hậu khác nhau
Trung Quốc đã áp dụng biện pháp nào sau đây trong quá trình cải cách nông nghiệp
Giao quyền sử dụng đất cho nông dân
Tập trung vào tăng thuế nông nghiệp
Tăng cường xuất khẩu nông sản
Xây dựng nhiều trung tâm công nghiệp chế biếnXây dựng nhiều trung tâm công nghiệp chế biến
Trung Quốc phát triển các ngành công nghiệp ở nông thôn chủ yếu dựa trên những thế mạnh nào sau đây
Thị trường tiêu thụ động và lao động có trình độ cao tập trung nhiều
Cơ sở hạ tầng hiện đại cơ sở vật chất kỹ thuật được đầu tư tốt hơn
Nguồn tài nguyên khoáng sản phong phú và cơ sở hạ tầng hiện đại
Lực lượng lao động và nguồn nguyên vật liệu tại chỗ dồi dàoLực lượng lao động và nguồn nguyên vật liệu tại chỗ dồi dào
Ý nghĩa chủ yếu của việc phát triển công nghiệp ở nông thôn Trung Quốc là
Góp phần chuyển đổi cơ cấu kinh tế và thay đổi bộ mặt nông thôn
Tạo nhiều việc làm cho người lao động và cung cấp cửa hàng hóa
Khai thác nhiều tài nguyên thiên nhiên và tạomặt hàng sản xuất
Đáp ứng tốt hơn nhu cầu của thị trường và hạn chế việc nhập khẩu
Các ngành công nghiệp kỹ thuật Cao của Trung Quốc trong những năm gần đây phát triển nhanh chủ yếu là do
Chuyển đổi cơ cấu kinh tế theo ngành, tăng cường vốn đầu tư
Mở rộng thị trường tiêu thụ, sử dụng lực lượng lao động đông
Thu hút đầu tư trong và ngoài nước, ứng dụng công nghệ mới
Hiện đại hóa cơ sở hạ tầng, nâng cao chất lượng nguồn lao động
Cho bảng số liệu sau:
Xong được một số nông sản của trung quốc giai đoạn 1985 2004 đơn vị triệu tấn
Năm 1985 1995 2000 2004 lương thực 339,8 418,6 407,3 422,5
Bông 4,1 4,7 4,4 5,7
Lạc 6,6 10,2 14,4 14,3
Để thể hiện tốc độ tăng trưởng sản lượng một số dòng sản của trung quốc giai đoạn 1985 2004 biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất
Biểu đồ đường
Biểu đồ cột
Biểu đồ tròn
Biểu đồ miền
