NEW
Font size
WorksheetsÔN TẬP HỌC KÌ 2 LỚP 11
Total questions: 32
Worksheet time: 18mins
Ankan có những loại đồng phân nào?
Đồng phân nhóm chức.
Đồng phân mạch cacbon.
Đồng phân vị trí nhóm chức.
Có cả 3 loại đồng phân trên.
Chất có công thức cấu tạo sau: CH3 – CH(CH3) – CH(CH3) – CH2 – CH3 có tên gọi là
2,2-đimetylpentan.
2,3-đimetylpentan.
2,2,3-trimetylpentan.
2,2,3-trimetylbutan.
Có các chất sau: etan (1), propan (2), butan (3), isobutan (4). Dãy sắp xếp các chất nhiệt độ sôi tăng dần là:
(3), (4), (2), (1).
(1), (2), (4), (3).
(3), (4), (1), (2).
(1), (2), (3), (4).
Ở điều kiện thường dãy hiđrocacbon nào sau đây ở thể khí?
C4H10, C5H12.
C2H6, C6H14.
CH4, C3H8.
C3H8, C6H14
Khi cho 2-metylbutan tác dụng với Br2 có chiếu sáng theo tỉ lệ 1 : 1 về số mol, sản phẩm chính thu được là
2-brom-2-metylbutan.
2-brom-3-metylbutan.
1-brom-2-metylbutan.
1-brom-3-metylbutan.
Khi được chiếu sáng, hiđrocacbon X phản ứng với clo theo tỉ lệ 1 : 1, thu được ba dẫn xuất monoclo là đồng phân cấu tạo của nhau. X là
neopentan.
pentan.
butan.
isopentan
Cho 3,3-đimetylbut-1-en tác dụng với HBr. Sản phẩm chính của phản ứng là
2-brom-3,3-đimetylbutan.
2-brom-2,3-đimetylbutan.
2,2-đimetylbutan.
3-brom-2,2-đimetylbutan.
Hyđrat hóa hai anken chỉ tạo thành hai ancol. Hai anken đó là
2-metylpropen và but-1-en.
propen và but-2-en.
eten và but-2-en.
eten và but-1-en.
Chất nào sau đây được dùng làm nguyên liệu tổng hợp nên nhựa PP?
etilen.
Propan.
Propen.
butan.
Có bao nhiêu đồng phân anken là chất khí ở điều kiện thường?
2.
3.
5.
6.
Số đồng phân ankin ứng với công thức phân tử C5H8 là
3.
2.
1.
4.
Hợp chất làm mất màu dung dịch thuốc tím (KMnO4) khi đun nóng là
benzen.
toluen.
nitrobenzen.
brombenzen
Cho dãy các chất: benzen, toluen, xylen, stiren. Số chất trong dãy phản ứng với dung dịch nước brom là
1
2
3
4
: Một hiđrocacbon thơm X có công thức C8H8. X có khả năng tác dụng với dung dịch brom và dung dịch thuốc tím. Số liên kết đôi trong phân tử X là
2.
3.
4.
5
Những chất trong dãy nào sau đây đều tác dụng được với ancol metylic?
HCl; HBr; CH3COOH; NaOH.
HCl; CH3COOH; Na; CH3OCH3.
CH3COOH; Na; HCl; CaCO3.
HCl; HBr; CH3COOH; Na.
Nhiệt độ sôi của các hợp chất giảm dần theo thứ tự là:
CH3COOH, C2H5OH, C6H6.
CH3COOH, C6H6, C2H5OH.
C2H5OH, C6H6, CH3COOH.
C6H6, CH3COOH, C2H5OH.
Số đồng phân ancol của hợp chất hữu cơ có công thức C4H10O là
2 đồng phân.
4 đồng phân.
7 đồng phân.
9 đồng phân.
Chất nào sau đây có nhiệt độ sôi thấp nhất?
CH3OCH3.
CH3COOH.
C2H5OH.
CH3OH.
Cho các chất: (1) axit axetic; (2) ancol etylic; (3) phenol; (4) axit cacbonic. Tính axit tăng dần theo thứ tự
A. (1) < (3) < (2) < (4).
B. (3) < (1) < (2) < (4).
C. (1) < (2) < (3) < (4).
D. (2) < (3) < (4) < (1).
Khi cho phenol tác dụng với nước brom, hiện tượng xảy ra là
mất màu nâu đỏ của nước brom.
tạo kết tủa đỏ gạch.
tạo kết tủa trắng.
tạo kết tủa xám bạc.
C7H8O có số đồng phân chứa nhân thơm và có thể tác dụng với NaOH là
6
5
4
3
Cho m gam hỗn hợp gồm phenol và etanol tác dụng với Na dư, thu được 3,36 lít khí (đktc). Nếu cho m gam hỗn hợp trên tác dụng với dung dịch nước brom vừa đủ, thu được 19,86 gam kết tủa trắng 2,4,6-tribromphenol. Giá trị của m là
5,64.
19,86.
11,04.
16,68
Cho 4,7 gam phenol C6H5OH tác dụng với natri dư, kết thúc phản ứng thu được V lít khí H2 (đktc). Giá trị của V là
4,700.
9,400.
0,560.
0,224.
Cho nước brom dư vào dung dịch phenol thu được 6,62 gam kết tủa trắng (phản ứng hoàn toàn). Khối lượng brom đã phản ứng là
9,6 gam.
1,88 gam.
7,6 gam.
3,2 gam
Cho 18,6 gam hỗn hợp gồm phenol và glixerol tác dụng với Na dư, thu được 4,48 lít khí (đktc). Nếu hỗn hợp trên tác dụng với dung dịch nước brom vừa đủ, thu được m gam kết tủa trắng 2,4,6- tribromphenol. Giá trị của m là
33,10.
19,86.
11,04.
16,55
Số có chất có công thức phân tử C4H8O có phản ứng với dung dịch AgNO3/NH3 là
4
3
2
1
Tên IUPAC của anđehit CH3CH2CH(C2H5)CHO là
3-metylbutanal-1.
2-etylbutanal.
3-metylpentanal.
3-etylbutanal
Trong công nghiệp anđehit fomic được điều chế từ
cacbon.
metyl axetat.
metan.
etanol
Để điều chế anđehit từ ancol bằng một phản ứng, người ta dùng
ancol bậc II.
ancol bậc I.
ancol bậc I và ancol bậc II.
ancol bậc III.
Cho 2,2 gam hợp chất đơn chức X chứa C, H, O phản ứng hết với dung dịch AgNO3/NH3 dư tạo ra 10,8 gam Ag. Công thức cấu tạo của X là
HCHO.
CH2 = CHCHO.
CH3CHO.
C2H5CHO.
Cho hỗn hợp gồm 0,1 mol CH3CHO và 0,1 mol HCHO tác dụng hết với dung dịch AgNO3/NH3 dư thì khối lượng Ag thu được là
216,0 gam.
10,8 gam.
64,8 gam.
108,0 gam
Cho 0,01 mol anđehit X tác dụng với lượng dư AgNO3 (hoặc Ag2O) trong dung dịch NH3, đun nóng thu được 4,32 gam Ag. Hiđro hóa X thu được Y, biết 0,1 mol Y phản ứng vừa đủ với Na tạo ra 0,1 mol khí. Công thức cấu tạo thu gọn của X là
CH3CH(OH)CHO.
OHC – CHO.
CH3CHO.
HCHO
