wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

[HH11] ‒ Đề 01 ‒ Ôn Cuối Kì II

Total questions: 28

Worksheet time: 14mins

Name
Class
Date
1.

Chất nào sau đây có đồng phân hình học?

a)

2-clopropene.

b)

But-2-ene.

c)

1,2-dicloetane.

d)

But-1-ene.

2.

Alkene có đặc điểm là

a)

Hydrocarbon no, mạch hở có công thức tổng quát là CnH2n với n ≥ 2.

b)

Hydrocarbon không no, mạch hở có công thức chung là CnH2n với n ≥ 1.

c)

Hydrocarbon không no, mạch vòng có công thức chung là CnH2n với n ≥ 3.

d)

Hydrocarbon không no, mạch hở có công thức chung là CnH2n với n ≥ 2.

3.

Alkene là các hidrocabon không no, mạch hở, có công thức chung là

a)

CnH2n+2 (n ≥ 1).

b)

CnH2n (n ≥ 2).

c)

CnH2n (n ≥ 3).

d)

CnH2n-2 (n ≥ 2).

4.

Alkyne là

a)

những hidrocacbon mạch hở có một liên kết đôi trong phân tử.

b)

những hidrocacbon mạch hở có một liên kết ba trong phân tử.

c)

những hidrocacbon mạch hở có một liên kết bội trong phân tử.

d)

những hidrocacbon mạch hở có một vòng no trong phân tử.

5.

Khi cho acetylene phản ứng với lượng dư AgNO3/NH3 tới khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được sản phẩm hữu cơ là

a)

HC≡CH.

b)

HC≡CAg.

c)

AgC≡CAg.

d)

CH2=CH2.

6.

Nếu muốn phản ứng: CH≡CH + H2 ‒> dừng lại ở giai đoạn tạo thành ethylene thì cần sử dụng xúc tác nào dưới đây?

a)

H2SO4 đặc.

b)

Lindlar.

c)

Ni/t°.

d)

HCl loãng.

7.

Trong phân tử benzen:

a)

6 nguyên tử H và 6 nguyên tử C đều nằm trên 1 mặt phẳng.

b)

6 nguyên tử H nằm trên cùng một mặt phẳng khác với mặt phẳng của 6 nguyên tử C.

c)

Chỉ có 6 nguyên tử C nằm trong cùng một mặt phẳng.

d)

Chỉ có 6 nguyên tử H nằm trong cùng một mặt phẳng

8.

Một trong những ứng dụng của toluene là

a)

Làm phụ gia để tăng chi số octane của nhiên liệu.

b)

Làm chất đầu để sản xuất methyleyclohexane.

c)

Làm chất đầu để điều chế phenol.

d)

Làm chất đầu để sản xuất polystyrene.

9.

Dẫn xuất halogen của hidrocacbon không chứa nguyên tố nào nào sau đây?

a)

Fluorine

b)

Chlorine

c)

Oxygen

d)

Bromine

10.

Alcohol no, đơn chức, mạch hở có công thức chung là

a)

CnH2nO (n ≥ 1).

b)

CnH2n-2O (n ≥ 2).

c)

CnH2n+1O (n ≥ 1).

d)

CnH2n+2O (n ≥ 1).

11.

Hợp chất nào sau dây là alcohol bậc II, no, đơn chức, mạch hở?

a)

CH2СН2СН(ОН)CH3.

b)

CH2=CHCH2OH.

c)

НОСН2СН2ОН.

d)

C6H5CH2OH.

12.

Chất X có trong thành phần của bia. Nếu lạm dụng, chất X là nguyên nhân của nhiều vấn đề xã hội như gây ra tai nạn giao thông, bạo lực gia đình, bệnh tật... Vậy chất X là 2 methanol.

a)

methanol

b)

ethanol

c)

ethylene glycol.

d)

glycerol.

13.

Ở điều kiện thường, chất tồn tại ở thể rắn là

a)

ethanol

b)

benzene

c)

phenol

d)

toluene

14.

Phenol là hợp chất hữu cơ mà phân tử có chứa nhóm

a)

-OH và vòng benzene.

b)

-OH liên kết trực tiếp với nguyên tử C của vòng benzene.

c)

-NH2 liên kết trực tiếp với nguyên tử C của vòng benzene.

d)

-OH liên kết trực tiếp với nguyên tử C của vòng ở ngoài vòng benzene.

15.

Benzene-1,3-diol còn có tên gọi khác là:

a)

Resorcinol

b)

Catechol

c)

o-cresol

d)

p-hydroquinone

16.

Ketone là hợp chất hữu cơ trong phân tử có

a)

nhóm chức -CO- liên kết với hai gốc hydrocarbon.

b)

nhóm chức -OH liên kết trực tiếp với nguyên tử carbon no.

c)

nhóm chức - CHO liên kết trực tiếp với nguyên tử carbon hoặc nguyên tử hydrogen.

d)

nhóm chức -COO- liên kết với hai gốc hydrocarbon.

17.

Cho ba hợp chất hữu cơ có phân tử khối tương dương: (1) C3H8; (2) C2H5OH; (3) CH3CHO. Thứ tự giảm dần nhiệt độ sôi là

a)

(2) > (3) > (1).

b)

(1) > (2) > (3).

c)

(3) > (2) > (1).

d)

(2) > (1) > (3).

18.

Hai loại hợp chất chứa nhóm carbonyl trong phân tử:

a)

Aldehyde, ketone.

b)

Phenol, alcohol.

c)

Alcohol, aldehyde.

d)

Phenol, ketone.

19.

Ethanal còn có tên gọi khác là:

a)

Formaldehyde

b)

Propanal

c)

Acetone

d)

Acetaldehyde

20.

Khử CH3COCH3 bằng LiAlH4, thu được sản phẩm là

a)

ethanal

b)

acetone

c)

propan-1-ol

d)

propan-2-ol

21.

Formalin được dùng để:

a)

Ngâm xác động thực vật.

b)

Sản xuất poly(vinyl acetate)

c)

Tổng hợp thuốc an thần solfonal.

d)

Sản xuất tơ nhân tạo.

22.

Carboxylic acid là những hợp chất hữu cơ :

a)

Trong phân tử chứa nhóm carboxyl liên kết trực tiếp gốc gốc hiđrocacbon hoặc hydrogen.

b)

Trong phân tử chứa nhóm carbonyl liên kết trực tiếp nguyên tử carbon hoặc hydrogen.

c)

Trong phân tử chứa nhóm hydroxy liên kết trực tiếp nguyên tử carbon hoặc hydrogen.

d)

Trong phân tử chứa vòng benzene liên kết trực tiếp nhóm alkyl.

23.

Tartaric acid tạo nên vị chua của:

a)

Giấm

b)

Me

c)

Nho

d)

Chanh

24.

Nhiệt độ sôi của các carboxylic acid cao hơn các alcohol cùng số nguyên tử carbon là

a)

Liên kết hydrogen giữa các phân tử carboxylie acid kém bên hơn alcohol.

b)

Alcohol không có liên kết hydrogen, carboxylic acid có liên kêt hydrogen.

c)

Khối lượng phân tử của carboxylie acid lớn hơn alcohol.

d)

Liên kết O-H trong nhóm carboxyl phân cực hơn liên kết O-H trong alcohol.

25.

Phân ứng ester hóa là:

a)

Phản ứng giữa ketone và carboxy lie acid.

b)

Phản ứng giữa aldehyde và carboxylic acid.

c)

Phản ứng giữa alcohol và carboxylic acid.

d)

Phản ứng giữa 2 carboxylic acid với nhau.

26.

Phương pháp lên men dùng để điều chế:

a)

Formic acid

b)

Acetic acid

c)

Benzoic acid

d)

Oxalic acid.

27.

Dùng chất gì để tẩy cặn trong ấm đun siêu tốc?

a)

Dung dịch acetic acid 2 - 5%

b)

Dung dịch acetic acid 6 - 10%

c)

Dung dịch benzoie acid 2 - 5%

d)

Dung dịch benzoic acid 6 - 10%

28.

Biện pháp nào dưới đây không làm tăng hiệu suất quá trình tổng hợp ethyl acetate từ phản ứng giữa ethyl alcohol và acetic acid.

a)

Dùng dư acetic acid hoặc alcohol.

b)

Dùng H2SO4 đặc hấp thụ nước.

c)

Chưng cất ester tạo ra.

d)

Lấy số mol alcohol và acetic acid bằng nhau.