Font size
WorksheetsTIẾNG VIỆT 4: ÔN TẬP KÌ 2
Total questions: 26
Worksheet time: 13mins
TỪ KHÓA CHO TÁC DỤNG CỦA DẤU NGOẶC KÉP LÀ GÌ?
"Báo hiệu"
"Đánh dấu"
"Dẫn"
"Dẫn" và "Đánh dấu"
TÁC DỤNG CỦA DẤU GẠCH NGANG LÀ GÌ?
ĐÁNH DẤU phần chú thích
ĐÁNH DẤU từ dùng với ý nghĩa đặc biệt
ĐÁNH DẤU các ý trong đoạn liệt kê
ĐÁNH DẤU chỗ bắt đầu lời đối thoại
ĐÁNH DẤU lời giải thích cho bộ phận đứng trước
NÊU CÁC DẤU HIỆU CỦA CÂU CẢM?
Dấu chấm hỏi cuối câu; Từ nghi vấn: ai, gì, nào, sao, đâu, phải không,...
Dấu chấm than hoặc dấu chấm cuối câu
Từ: xin, mong, đề nghị, hãy, đừng, phải
Dấu chấm than cuối câu; Từ bộc lộ cảm xúc: ôi chao, chà, a, ôi,...
DÒNG NÀO NÊU TÁC DỤNG CỦA CÂU KỂ?
Giới thiệu
Tỏ thái độ khen chê
Miêu tả sự vật
Kể lại sự việc
Nêu nhận định
Dòng nào dưới đây không phải là tác dụng của câu hỏi?
Hỏi điều chưa biết
Khẳng định, phủ định
Nêu nhận định
Tỏ thái độ khen, chê
Nêu yêu cầu, mong muốn
Ý NÀO DƯỚI ĐÂY KHÔNG NẰM TRONG THÂN BÀI CỦA BÀI VĂN MIÊU TẢ CON VẬT?
Giới thiệu con vật định tả
Tả hình dáng (tả bao quát + tả chi tiết các bộ phận)
Tả thói quen sinh hoạt, hoạt động
Nêu lợi ích, sự gắn bó, cách chăm sóc, bảo vệ
CÂU THÀNH NGỮ, TỤC NGỮ NÀO DƯỚI ĐÂY THUỘC CHỦ ĐIỂM "CÁI ĐẸP"?
Tốt gỗ hơn tốt nước sơn
Cái nết đánh chết cái đẹp
Người ta là hoa đất
Người thanh nói tiếng cũng thanh / Chuông kêu khẽ đánh bên thành cũng kêu
CÂU THÀNH NGỮ, TỤC NGỮ NÀO DƯỚI ĐÂY KHÔNG NÓI VỀ LÒNG DŨNG CẢM?
Ba chìm bảy nổi
Vào sinh ra tử
Gan vàng dạ sắt
CÂU THÀNH NGỮ, TỤC NGỮ NÀO THUỘC CHỦ ĐIỂM "LẠC QUAN-YÊU ĐỜI"?
Sông có khúc, người có lúc
Đi một ngày đàng, học một sàng khôn
Kiến tha lâu cũng đầy tổ
Tài cao đức trọng
LOẠI TRẠNG NGỮ NÀO GIẢI THÍCH NGUYÊN NHÂN CỦA SỰ VIỆC HOẶC TÌNH TRẠNG NÊU TRONG CÂU?
Trạng ngữ chỉ nơi chốn
Trạng ngữ chỉ thời gian
Trạng ngữ chỉ nguyên nhân
Trạng ngữ chỉ mục đích
Trạng ngữ chỉ phương tiện
TRẠNG NGỮ NÀO TRẢ LỜI CHO CÂU HỎI "ĐỂ LÀM GÌ?"; "NHẰM MỤC ĐÍCH GÌ?"; "VÌ ĐIỀU GÌ?"?
Trạng ngữ chỉ nguyên nhân
Trạng ngữ chỉ mục đích
Trạng ngữ chỉ phương tiện
Trạng ngữ chỉ thời gian
Câu kể Ai làm gì có những bộ phận chính nào?
Chủ ngữ trả lời cho câu hỏi Làm gì?
Chủ ngữ trả lời cho câu hỏi Ai?, Con gì?, Cái gì?
Chủ ngữ trả lời cho câu hỏi Ai?, Con gì?, Cái gì?
Vị ngữ trả lời cho câu hỏi Làm gì?
Vị ngữ trả lời cho câu hỏi Ai?
Câu nào sau đây là câu kể Ai làm gì?
Con voi trông rất đáng yêu.
Mẹ em là người mà em yêu thương nhất.
Cô giáo và các bạn đang thực hành thí nghiệm khoa học.
Bạn Tùng đã trả lời chính xác câu hỏi.
Câu nào sau đây không phải là câu kể Ai làm gì?
Những nàng hoa đang khoe sắc dưới nắng xuân hồng.
Cây cối ngả nghiêng sau cơn bão.
Giao thông tại đường Nguyễn Hữu Cảnh đang ùn tắt.
Chú sóc nhỏ lặng lẽ leo lên cây.
Chủ ngữ trong câu "Những nàng hoa lay ơn đang khoe mình trong nắng mới." là:
Những nàng hoa
Những nàng hoa lay ơn
Những nàng hoa lay ơn đang khoe mình
Đang khoe mình trong nắng mới
Chủ ngữ trong câu "Ngoài sân, những chú gà con đang lon ton nhặt thóc." là:
Ngoài sân
Ngoài sân, những chú gà con
Những chú gà con
Đang lon ton nhặt thóc
Vị ngữ trong câu: "Hoa mai lặng lẽ hé nụ mỉm cười chào xuân mới." là:
Hoa mai lặng lẽ
Hoa mai lặng lẽ hé nụ
Lặng lẽ hé nụ mỉm cười
Lặng lẽ hé nụ mỉm cười chào xuân mới
Vị ngữ trong câu:"Trước nhà, mấy đứa trẻ cười đùa rôm rả." là
Trước nhà
Mấy đứa trẻ
Cười đùa rôm rả
Mấy đứa trẻ cười đùa rôm rả
Câu "Người ta là hoa đất" ca ngợi điều gì?
Ca ngợi vẻ đẹp ngoại hình của con người
Ca ngợi sự trung thực
Ca ngợi lòng hiếu thảo
Ca ngợi tài trí của con người
Điền từ thích hợp vào chỗ chấm để có câu thành ngữ đúng:
Khỏe như ...
sư tử
đại bàng
voi
trâu
Câu thành ngữ , tục ngữ nào sau đây nói lên sức khỏe là quan trọng?
Con người có tổ có tông
Như cây có cội như sông có nguồn
Ăn được ngủ được là tiên
Không ăn không ngủ mất tiền thêm lo
Một cây làm chẳng nên non
Ba cây chụm lại nên hòn núi cao
Nước lã mà vã nên hồ
Tay không mà nổi cơ đồ mới ngoan
Dãy từ nào dưới đây gồm toàn các từ viết đúng chính tả?
A. sung túc, chỉn chu, chân tình
B. chỉn chu, xung túc, câu chuyện
C. chân tình, câu truyện, èo uột
D. xung túc, chỉn chu, eo sèo
Câu 2. Dãy từ nào dưới đây chỉ gồm các từ ghép tổng hợp?
A. thúng mủng, nhỏ nhoi, bế bồng, giần sàng;
B. ấp iu, róc rách, tí tách, mênh mông;
C. hội hè, đình đám, nam nữ, ngựa xe;
D. nhỏ nhắn, nhỏ nhẹ, tất tả, lôi thôi.
Câu 4. Câu “Với những cánh tay to xù xì không cân đối, với những ngón tay quều quào xòe rộng, nó như một con quái vật già nua cau có và khinh khỉnh đứng giữa đám bạch dương tươi cười.” có những từ láy nào?
A. khinh khỉnh, cau có, tươi cười;
B. xù xì, quều quào, cau có, khinh khỉnh;
C. xù xì, cau có, khinh khỉnh;
D. xù xì, quều quào, khinh khỉnh, tươi cười.
Câu 6. Từ nào đồng nghĩa với từ “yên tĩnh”?
A. bình yên;
B. lặng yên;
C. thanh bình;
D. thái bình.
Câu 7. Câu “Minh vừa hỏi thăm cậu tại sao hôm qua không đến dự sinh nhật cậu ấy.” thuộc kiểu câu nào xét theo mục đích nói?
A. Câu trần thuật
B. Câu nghi vấn
C. Câu cầu khiến
D. Câu cảm thán
