Font size
WorksheetsÔn tập Tin học
Total questions: 49
Worksheet time: 37mins
Hãy chọn phương án ghép đúng. Với cấu trúc rẽ nhánh IF <điều kiện> THEN <câu lệnh> , câu lệnh đứng sau THEN được thực hiện khi
Điều kiện được tính toán xong
Điều kiện được tính toán và cho giá trị đúng
Điều kiện không tính được
Điều kiện được tính toán và cho giá trị sai
Hãy chọn phương án ghép đúng. Với cấu trúc rẽ nhánh IF <điều kiện> THEN <câu lệnh 1> ELSE <câu lệnh 2>, câu lệnh 2 được thực hiện khi
Biểu thức điều kiện đúng và câu lệnh 1 thực hiện xong
Câu lệnh 1 được thực hiện
Biểu thức điều kiện sai
Biểu thức điều kiện đúng
Trong ngôn ngữ lập trình pascal, câu lệnh nào sau đây là đúng
If <biểu thức logic> ; then <câu lệnh>.
If <biểu thức logic> then <câu lệnh>;
If <biểu thức logic> then <câu lệnh>.
If <biểu thức logic> ; then <câu lệnh>;
Trong ngôn ngữ lập trình pascal, câu lệnh nào sau đây là đúng
If <biểu thức logic> ; then <câu lệnh 1> else <câu lệnh 2>;
If <biểu thức logic> ; then <câu lệnh 1> ; else <câu lệnh 2>;
If <biểu thức logic> then <câu lệnh 1> ; else <câu lệnh 2>;
If <biểu thức logic> then <câu lệnh 1> else <câu lệnh 2>;
Hãy chọn phương án ghép đúng nhất. Để mô tả cấu trúc rẽ nhánh trong thuật toán, nhiều ngôn ngữ lập trình bậc cao dùng câu lệnh IF là <điều kiện>. Điều kiện là
Biểu thức logic
Biểu thức số học
Biểu thức quan hệ
Một câu lệnh
Trong ngôn ngữ lập trình pascal, câu lệnh nào sau đây là đúng
If a=5 Then
a :=d+1;
Else
a :=d+2;
If a=5 Then
a =d+1;
Elsee
a =d+2;
If a=5 Then
a:=d+1
Else
a:=d+2;
If a=5 Then
a:=d+1;
Else
a:=d+2.
Trong ngôn ngữ lập trình pascal, câu lệnh nào sau đây là đúng
If a=5 Then
a:=d+1;
b:=2
Else
a:=d+2;
If a=5 Then
Begin
a:=d+1;
b:=2
End
Else
a:= d+2.
If a=5 Then
Begin
a:=d+1;
b:=2
End;
Else
a:= d+2;
If a=5 Then
Begin
a:=d+1;
b:=2;
End
Else
a:= d+2;
Trong ngôn ngữ lập trình pascal, câu lệnh nào sau đây là đúng
If a = 5 Then
a := d+1;
b :=2
Else
a := d+2;
If a = 5 Then
a := d+1;
b :=2;
End
Else
a := d+2;
If a = 5 Then
a := d+1;
b :=2
End
Else
a := d+2;
Tất cả đều sai
Trong ngôn ngữ lập trình pascal, ta có đoạn chương trình sau
A:=1; For i:=10 downto 3 do S:= S+i;
Hỏi sau khi thực hiện đoạn chương trình trên thì giá trị của biến S là bao nhiêu
S= 10
S= 52
S= 55
S= 53
Trong ngôn ngữ lập trình pascal, ta có đoạn chương trình sau:
I: 1; S:=0; While I<5 do Begin S:= S+2; I:=I+1;End;
Hỏi sau khi thực hiện đoạn chương trình trên thì giá trị của biến S là bao nhiêu
S=10
S=8
S=0
Tất cả đều sai
Trong ngôn ngữ lập trình pascal, ta có đoạn chương trình sau:
I: 5; S:=0; While I>1 do Begin S:= S+2; I:=I-1;End;
Hỏi sau khi thực hiện đoạn chương trình trên thì giá trị của biến S là bao nhiêu
S=10
S=8
S=0
Tất cả đều sai
Trong ngôn ngữ lập trình pascal, ta có đoạn chương trình sau:
I: 1; S:=0; While I<=5 do Begin S:= S+2; I:=I+1;End;
Hỏi sau khi thực hiện đoạn chương trình trên thì giá trị của biến S là bao nhiêu
I=10
I= 5
I=6
I=4
Cú pháp lênhư lặp For-do dạng tiến
FOR <biến đếm>: = <Giá trị cuối>DOWNTO <Giá trị đầu> DO <câu lệnh>;
FOR <biến đếm> = <Giá trị đầu>DOWNTO <Giá trị cuối> DO <câu lệnh>;
FOR <biến đếm> = <Giá trị cuối> TO <Giá trị đầu> DO <câu lệnh>;
FOR <biến đếm>:= <Giá trị đầu> TO <Giá trị cuối> DO <câu lệnh>;
Cú pháp lệnh lặp For-do dạng lùi
FOR <biến đếm>: = < Giá trị cuối > DOWNTO < Giá trị đầu > DO < câu lệnh >;
FOR <biến đếm> = < Giá trị đầu > DOWNTO < Giá trị cuối > DO < câu lệnh >;
FOR <biến đếm> = < Giá trị cuối > TO < Giá trị đầu > DO < câu lệnh >;
FOR <biến đếm>:= < Giá trị đầu > TO < Giá trị đầu > DO < câu lệnh >;
Trong vòng lặp For - do dạng lùi. Giá trị của biến đếm
Tự động giảm đi 1
Chỉ tăng khi có câu lệnh thay đổi giá trị
Tự động tăng lên 1
Được giữ nguyên
Trong vòng lặp For- do dạng tiến. Giá trị của biển đến
Tự động giảm đi 1
Tự động tăng lên 1
Chỉ tăng khi có câu lệnh thay đổi giá trị
Được giữ nguyên
Kiểu dữ liệu của biến đếm trong lệnh lặp For- do
Cùng kiểu với giá trị đầu và giá trị cuối
Cùng kiểu với các biến trong câu lệnh
Chỉ cần khác kiểu với giá trị đầu
Không cần phải xác định kiểu dữ liệu
Trong ngôn ngữ lập trình pascal, ta có đoạn chương trình sau:
S :=1; For i:=1 to 4 do S:=S * i;
Hỏi sau khi khi thực hiện đoạn chương trình trên thì giá trị của biến S là bao nhiêu
S=24
S= 4
S=0
Tất cả đều sai
Trong ngôn ngữ lập trình pascal, đoạn chương trình sau đưa ra màn hình kết quả gì?
For i :=10 To 1 Do Write (i,' ');
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
10 9 8 7 6 5 4 3 2 1
Đưa ra 10 dấu cách
Không đưa ra kết quả gì
Trong ngôn ngữ lập trình pascal, đoạn chương trình sau đưa ra màn hình kết quả gì
I := 0; While I <> 0 Do Write (i,' ');
Đưa ra màn hình 10 chữ số 0
Không đưa ra thông tin gì
Lặp vô hạn việc đưa ra màn hình số 0
Đưa ra màn hình 1 chữ số 0
Trong ngôn ngữ lập trình pascal, đoạn chương trình sau đưa ra màn hình kết quả gì với I làm biển số nguyên
For I := 1 To 100 Do If I mod 9 = 0 Then Write (I, ' ');
1 2 3 4 5 6... 100
91827364554637281
9 18 27 36 45 54 63 72 81 90 99
9 9 9 9 9 9 9 9
Cách khai báo mảng nào sau đây là đúng
TYPE MANG: ARRAY[1...10] OF INTEGER; VAR A: MANG;
TYPE MANGNGUYEN= ARRAY[10...1] OF CHAR; VAR B: MANG;
VAR MANGNGUYEN= ARRAY[1.2..10] OF REAL; VAR C: MANGNGUYEN;
TYPE MANGNGUYEN= ARRAY[1..20] OF BYTE; VAR D: MANGNGUYEN;
Cho khai báo mảng như sau: TYPE MANGNGUYEN = ARRAY[1..100] OF INTEGER; VAR A: MANGNGUYEN;
Phương án nào dưới đây chỉ phần tử thứ 17 của mảng
A[17]
A[16]
A[1..17]
A[18]
Trong cú pháp khai báo biến mảng một chiều, kiểu chỉ số...
Thương là một đoạn số nguyên liên tục có dạng n1..n2 với n1>= n2.
Luôn luôn là một đoạn nguyên liên tục có dạng n1..n2 với n1<= n2.
Thường là một đời số nguyên liên tục có dạng n1 : n2 với n1<= n2.
Thường là một đoạn số nguyên liên tục có dạng n1..n2 với n1<= n2.
Cho khai báo: TYPE MANGNGUYEN = ARRAY[1..100] OF BYTE; VAR A: MANGNGUYEN;
Số lượng phần tử tối đa cao của mảng A ở khai báo trên là
1
99
100
101
Cho khai báo: TYPE MANGNGUYEN = ARRAY[1..10] OF INTEGER; VAR A: MANGNGUYEN;
Số lượng phần tử tối đa của mảng A ở khai báo trên là
1
10
11
100
Chọn phát biểu đúng cho biến D trong đoạn chương trình sau:
D:=0; FOR I:=1 TO N DO IF A [I] MOD 2 =0 THEN D:=D+1;
Tổng các phần tử lẻ trong mảng A
Tổng các phần tử là bội số của 3 nó trong mảng A
Đếm các phần tử chẵn trong mảng A
Điểm các phần tử là bội số của 3 nó trong mảng A
Chọn phát biểu đúng cho biến D trong đoạn chương trình sau:
D:=0; FOR I:=1 TO N DO IF A [I] MOD 3 =0 THEN D:=D+1;
Tổng các phần tử lẻ trong mảng A
Tổng các phần tử là bội số của 3 nó trong mảng A
Đếm các phần tử chẵn trong mảng A
Đếm các phần tử là bội số của 3 nó trong mảng A
Cho khai báo sau: TYPE MANG = ARRAY[1...100] OF INTEGER; VAR A: MANG; K: INTEGER;
Câu lệnh nào dưới đây sẽ in ra tất cả các phần tử của mảng A gồm 30 phần tử
FOR K:=1 TO 100 DO READ(A[K]);
FOR K:=100 DOWN 100 DO WRITE(A[K]);
FOR K:=1 TO 30 DO WRITE(A[K]);
FOR K:=30 DOWN TO 1 TO READ(A[K]);
Cho khai báo sau: TYPE MANG = ARRAY[1...100] OF INTEGER; VAR A: MANG; K: INTEGER;
Câu lệnh nào dưới đây sẽ nhập tất cả các phần tử của mảng A gồm 30 phần tử
FOR K:=1 TO 100 DO READ(A[K]);
FOR K:=100 DOWN 1 DO WRITE(A[K]);
FOR K:=1 TO 30 DO READ(A[K]);
FOR K:=30 TO 1 TO READ(A[K]);
Cho đoạn chương trình sau:
S:=9; FOR I:= 5 DOWNTO 1 DO If (( I MOD 2) <>0) THEN S:=S + A[i]; WRITE ( 'S=',S); Với A[1]:=5; A[2]:=6; A[3]:=3; A[4]:=7; A[5]:=2; kết quả sau khi chạy đoạn chương trình trên là
S= 1
S=21
S=24
S=33
Cho đoạn chương trình sau:
S:=10; FOR I:= 1 TO 4 DO If (( I MOD 3)=0) THEN S:=S + A[i]; WRITE ( 'S=',S); Với A[1]:=9; A[2]:=6; A[3]:=4; A[4]:=7; kết quả sau khi chạy đoạn chương trình trên là
S=33
S=24
S=21
S=15
Cho khai báo sau: VAR ST:STRING; phát biểu nào dưới đây là đúng
Câu lệnh sai vì thiếu độ dài tối đa của xâu
Xâu có độ dài lớn nhất là 0
Cần phải khai báo kích thước của xâu sau đó
Xâu có độ dài lớn nhất là 255
Hãy chọn phương án ghép đúng nhất. Thủ tục chuẩn Insert (S1, S2, vt); thực hiện
Chèn xâu S1 và S2 bắt đầu từ vị trí vt
Chèn xâu S2 vào S1 bắt đầu từ vị trí vt
Sao chép vào cuối S1 một phần của S2 từ vị trí vt
Nối xâu S1 và S2 ở vị trí đầu tiên
Cho ST là một xâu ký tự, đoạn chương trình sau thực hiện công việc gì?
FOR I:=LENGTH (ST) DOWNTO 1 WRITE (ST[I]);
In từng ký tự xâu trong xâu ST ra màn hình
In ký tự cuối cùng trong xâu ST ra màn hình
In từng ký tự trong xâu ST ra màn hình theo thứ tự ngược
In từng ký tự đầu tiên trong xâu ST ra màn hình
Cho ST là một xâu ký tự, đoạn chương trình sau thực hiện công việc gì?
FOR I:= 1 TO LENGTH (ST) DO 1 WRITE (ST[I]);
In từng ký từ sâu trong xâu ST ra màn hình
In ký tự cuối cùng trong xâu ST ra màn hình
In từng ký tự trong xâu ST ra màn hình theo thứ tự ngược
In từng ký tự đầu tiên trong xâu ST ra màn hình
Thủ tục xóa N thì từ trong xâu S bắt đầu tại vị trí VT có cú pháp là
Delete (N, St, Vt)
Delete (St, Vt, N)
Delete (S, Vt, N)
Delete (S, Vt, N)
Để bắt đầu và kết thúc hằng xâu, ta dùng cặp dấu
Nháy kép
Nháy đơn
Ngoặc tròn
Ngoặc vuông
Trong ngôn ngữ pascal, để xóa đi một ký tự cuối cùng của xâu S ta viết
Delete(S, i, 1);
Delete(S,length (S), 1);
Delete(S, 1, 1);
Delete(S, 1, i);
Cho xâu S = 'Daithang-Dailoc'. Kết quả của hàm Pos('Dailoc',S) là
9
10
11
6
Cho xâu S= 'nguyen-van-hoang'; để có kết quả là xấu m='van' thì thực hiện
m:=delete (s, 9, 3);
delete (s, 9, 3);
m:=copy (s, 8, 3);
m:=copy(s, 3, 8);
Phát biểu nào dưới đây là đúng
Các kiểu dữ liệu đều được lưu trữ ở bộ nhớ trong (RAM)
Dữ liệu kiểu tệp được lưu trữ ở bộ nhớ trong
Dữ liệu kiểu tệp được lưu trữ ở bộ nhớ ngoài (đĩa mềm, đĩa cứng, CD, thiết bị nhớ flash)
Các kiểu dữ liệu trong máy đều bị mất khi tắt nguồn điện
Cho chương trình sau:
VAR F: TEXT; BEGIN
ASSIGN(F,'OUTPUT.DAT'); REWRITE (F); WRITELN(F,510+702-792); CLOSE(F); END.
Sau khi thực hiện chương trình, tệp "OUTPUT.DAT" có nội dung như thế nào
420
510720792
510 720 -792
510+720-792
Cho chương trình sau:
VAR F: TEXT; BEGIN
ASSIGN(F,'OUTPUT.DAT'); REWRITE (F); WRITELN(F,510); CLOSE(F); END.
Sau khi thực hiện chương trình, tệp "OUTPUT.DAT" có nội dung như thế nào
420
510
'510'
Không có nội dung gì
Để gắn tệp KQ.TXT cho biết tệp f1 ta sử dụng câu lệnh
f1 :='KQ.TXT';
KQ.TXT := f1;
ASSIGN ('KQ.TXT',f1);
ASSIGN (f1, 'KQ.TXT');
Cho biết f1 là biến tệp văn bản và tệp KETQUA.TXT có nội dung đang lưu trữ là: Tich 2 so la: 20. Hãy cho biết sau khi thực hiện đoạn lệnh sau:
A:=10; B:=2; ASSIGN(F1,'KETQUA.TXT'); REWRITE (F1); WRITE(F1, 'Thuong 2 so la:', A DIV B); thi tệp ketqua.txt có nội dung gì
Tich 2 so la: 20
Thuong 2 so la: 5
Tich 2 so la: 20Thuong 2 so la: 5
Thuong 2 so la: 5Tich 2 so la: 20
Thao tác dưới đây mang ý nghĩa gì với tệp? Readln (f2, x, y, z);
Ghi tệp vào văn bản
Mở để ghi
Đưa dữ liệu ra màn hình
Đọc dữ liệu từ tệp văn bản
Nếu hàm chuẩn EOF (<ten-bien-tep>) cho giá trị TRUE nếu con trỏ tệp đang chỉ tới vị trí nào
Đầu dòng
Đầu tệp
Cuối dòng
Cuối tệp
Nếu hàm chuẩn EOLN (<ten-bien-tep>) cho giá trị TRUE nếu con trỏ tệp đang chỉ tới vị trí nào
Đầu dòng
Đầu tệp
Cuối dòng
Cuối tệp
