wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Vui cùng trắc nghiệm địa

Total questions: 15

Worksheet time: 8mins

Name
Class
Date
1.

DÂN TỘC NÀO ĐÔNG DÂN NHẤT Ở TRUNG QUỐC?

a)

Tạng

b)

Duy Ngô Nhĩ

c)

Choang

d)

Hán

2.

MIỀN ĐÔNG TRUNG QUỐC CÓ KHÍ HẬU CẬN NHIỆT ĐỚI GIÓ MÙA TRONG KHI MIỀN TÂY LẠI COÁ KHI HẬU ÔN ĐỚI KHẮC NGHIỆT.WHAT IS NGUYÊN NHÂN NÀO DƯỚI ĐÂY ??

a)

tất cả các nguyên nhân

b)

tác động của cơ chế hoạt động gió mùa châu Á

c)

miền đông địa hình thấp miền tây địa hình cao

d)

miền đông gần biển miền tây xa biển

3.

Diện tích của Trung Quốc đứng sau các quốc gia nào sau đây?

a)

LB Nga, Ca-na-đa, Ấn Độ.

b)

LB Nga, Ca-na-đa, Hoa Kì.

c)

LB Nga, Ca-na-đa, Bra-xin.

d)

LB Nga, Ca-na-đa, Ô-xtrây-li-a.

4.

Biên giới Trung Quốc với các nước chủ yếu là

a)

Núi cao và hoang mạc.

b)

Núi thấp và đồng bằng.

c)

Đồng bằng và hoang mạc.

d)

Núi thấp và hoang mạc.

5.

Đồng bằng nào của Trung Quốc nằm ở hạ lưu sông Trường Giang?

a)

Đông Bắc.

b)

Hoa Bắc

c)

Hoa Trung.

d)

Hoa Nam.

6.

Trung Quốc nằm ở khu vực nào của châu Á

a)

ĐÔNG Á

b)

TÂY Á

c)

NAM Á

d)

ĐÔNG NAM Á

7.

HAI KHU HÀNH CHÍNH NẰM VEN BIỂN CỦA TRUNG QUỐC LÀ

a)

Hongkong and Sanghai

b)

Hongkong and Guangzhou

c)

Hongkong and Macao

d)

Maca and Sanghai

8.

Phía đông Trung Quốc giáp với đại dương nào

a)

Đại Tây Dương

b)

Thái Bình Dương

c)

Ấn Độ Dương

d)

Bắc Păng Dương

9.

Miền Tây của Trung Quốc có khí hậu giề

a)

ÔN ĐỚI HẢI DƯƠNG

b)

CẬN XÍCH ĐẠO

c)

CẬN NHIỆT ĐỚI

d)

ÔN ĐỚI LỤC ĐỊA

10.

Các đồng bằng ở miền Đông Trung Quốc theo thứ tự từ Bắc xuống Nam là:

a)

LÁ LA LÀ LA LAAA

b)

Hoa Bắc, Đông Bắc, Hoa Trung, Hoa Nam.

c)

Đông Bắc, Hoa Bắc, Hoa Trung, Hoa Nam.

d)

Đông Bắc, Hoa Bắc, Hoa Nam, Hoa Trung.

e)

Đông Bắc, Hoa Bắc, Hoa Nam, Hoa Trung Quốc

11.

Bạn có piết Đồng bằng nào chịu nhiều lụt lội nhất ở miền Đông Trung Quốc khum??

a)

Hoa Nam

b)

Hoa Trung

c)

Hoa Bắc

d)

Hoa Trung

12.

các kiểu khí hậu chiếm ưu thế ở miền đông Trung quốc là

a)

Cận nhiệt đới gió mùa và ôn đới gió mùa.

b)

Nhiệt đới gió mùa và ôn đới gió mùa.

c)

Ôn đới lục địa và ôn đới gió mùa.

d)

Cận nhiệt đới gió mùa và ôn đới lục địa.

13.

BÉ NÀO NGOAN THÌ HAỸ CHO PIẾT : Nguyên nhân chủ yếu làm cho tỉ suất gia tăng dân số tư nhiên của Trung Quốc ngày càng giảm là do

a)

Chính sách dân số rất triệt để.

b)

Sự phát triển nhanh của y tế, giáo dục.

c)

Sự phát triển nhanh của nền kinh tế.

d)

Tâm lí không muốn sinh nhiều con của người dân.

14.

Miền Tây Trung Quốc hình thành các vùng hoang mạc và bán hoang mạc rộng lớn là do

a)

Ảnh hưởng của núi ở phía đông.

b)

Có diện tích quá lớn

c)

Khí hậu ôn đới hải dương ít mưa.

d)

Khí hậu ôn đới lục địa khắc nghiệt.

15.

Địa hình miền Tây Trung Quốc:

a)

Gồm toàn bộ các dãy núi cao và đồ sộ.

b)

Gồm các dãy núi cao, các sơn nguyên đồ sộ xen lẫn các bồn địa.

c)

Là các đồng bằng châu thổ rộng lớn, đất đai màu mỡ.

d)

Là vùng tương đối thấp với các bồn địa rộng.