NEW
Font size
S
M
L
XL
WorksheetsÔN TẬP KI 2 2020 1
Total questions: 25
Worksheet time: 50mins
Name
Class
Date
1.
Thế mạnh nào sau đây không phải của vùng trung du và miền núi Bắc Bộ?
a)
Phát triển kinh tế biển và du lịch.
b)
Khai thác và chế biến khoáng sản, thủy điện.
c)
Chăn nuôi gia cầm (đặc biệt là vịt đàn).
d)
Trồng và chế biến cây công nghiệp, cây dược liệu, rau quả cận nhiệt và ôn đới.
2.
Các tỉnh thuộc vùng Tây Bắc nước ta là:
a)
Lào Cai, Yên Bái, Phú Thọ, Hà Giang.
b)
Điện Biên, Lai Châu, Sơn La, Hòa Bình.
c)
Sơn La, Hòa Bình, Lào Cai, Yên Bái.
d)
Sơn La, Điện Biên,Phú Thọ, Hà Giang.
3.
Tỉnh nào sau đây không thuộc vùng trung du và miền núi Bắc Bộ?
a)
Hải Dương.
b)
Tuyên Quang.
c)
Thái Nguyên.
d)
Hà Giang.
4.
Đất hiếm phân bố chủ yếu ở tỉnh nào của vùng trung du và miền núi Bắc Bộ?
a)
Lào Cai.
b)
Lai Châu.
c)
Cao Bằng.
d)
Yên Bái
5.
Sản phẩm chuyên môn hóa ở trung tâm công nghiệp Cẩm Phả - Quảng Ninh là
a)
Thủy điện.
b)
Khai thác than, cơ khí
c)
Chế biến gỗ, phân bón.
d)
Vật liệu xây dựng, khai thác than
6.
Ý nào sau đây không đúng với vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ?
a)
Gốm hai vùng Đông Bắc và Tây Bắc.
b)
Có số dân ít nhất trong 7 vùng kinh tế.
c)
Diện tích lớn nhất nước ta ( trên 101 nghìn km²).
d)
Gồm có 15 tỉnh.
7.
Khó khăn lớn nhất trong việc khai thác khoáng sản ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là
a)
Đòi hỏi chi phí đầu tư lớn và công nghệ cao
b)
Khoáng sản phân bố rải rác
c)
Địa hình dốc, giao thông khó khăn
d)
Khí hậu diễn biến thất thường
8.
Việc đẩy mạnh sản xuất cây công nghiệp và cây đặc sản cho phép Trung du và miền núi Bắc Bộ hạn chế:
a)
khí hậu toàn cầu nóng dần lên.
b)
hiện tượng xói mòn rửa trôi.
c)
việc phát triển chăn nuôi gia súc.
d)
nạn du canh, du cư.
9.
Sắt tập trung chủ yếu ở tỉnh nào của vùng trung du và miền núi Bắc Bộ?
a)
Sơn La.
b)
Yên Bái.
c)
Lai Châu.
d)
Cao Bằng
10.
Thiết và Bôxit tập trung chủ yếu ở tỉnh nào của vùng trung du và miền núi Bắc Bộ?
a)
Lào Cai.
b)
Cao Bằng.
c)
Yên Bái.
d)
Lai Châu
11.
Thế mạnh cơ bản về dân cư và nguồn lao động của ĐBS. Hồng so với các vùng khác là:
a)
Nguồn lao động dồi dào, giá rẻ.
b)
Chất lượng nguồn lao động vào loại dẫn đầu cả nước.
c)
Nguồn lao động đông đảo với kinh nghiệm sản xuất phong phú.
d)
Dân cư có truyền thống thâm canh lúa nước.
12.
Đây là biện pháp có ý nghĩa hàng đầu đối với việc sử dụng hợp lí đất đai ở ĐBS.Hồng?
a)
Đẩy mạnh thâm canh.
b)
Quy hoạch thuỷ lợi
c)
Khai hoang và cải tạo đất.
d)
Trồng rừng và xây dựng thuỷ lợi
13.
Lãnh thổ của Đồng bằng sông Hồng gồm;
a)
Đồng bằng châu thổ và phần rìa vùng núi trung du
b)
Nằm hoàn toàn trong đồng bằng châu thổ sông Hồng và vùng trung du Bắc Bộ
c)
Châu thổ sông Hồng và sông Mã
d)
Các đồng bằng và đồi núi xen kẽ
14.
Đồng bằng sông Hồng tiếp giáp với
a)
Biển Đông.
b)
Bắc Campuchia
c)
Duyên hải Nam Trung Bộ.
d)
Đông Nam Lào
15.
Dân cư tập trung đông đúc ở Đồng bằng sông Hồng không phải là do:
a)
Trồng lúa nước cần nhiều lao động
b)
Vùng mới được khai thác gần đây
c)
Có nhiều trung tâm công nghiệp
d)
Có điều kiện thuận lợi cho sản xuất và cư trú
16.
Thiên tai chủ yếu thường gặp và gây thiệt hại lớn đối với Đồng bằng sông Hồng là
a)
Đất bạc màu.
b)
Bão, lũ lụt.
c)
Triều cường.
d)
Hạn hán, lũ lụt
17.
Sản lượng lương thực bình quân đầu người ở đồng bằng sông Hồng thấp hơn mức trung bình của cả nước do
a)
diện tích đất canh tác khá lớn.
b)
người dân có nhiều kinh nghiệm và truyền thống canh tác.
c)
dân số thuộc loại đông của cả nước
d)
đất chuyên dùng và đất thổ cư có xu hướng giảm.
18.
Ý nào sau đây không đúng với vị trí địa lí của vùng đồng bằng sông Hồng?
a)
Nằm trong vùng kinh tế trọng điểm.
b)
Giáp Vịnh Bắc Bộ ( Biển Đông ).
c)
Giáp với các vùng trung du và miền núi Bắc Bộ, Bắc Trung Bộ.
d)
Giáp với Thượng Lào.
19.
Vấn đề quan trọng hàng đầu trong việc sử dụng đất ở đồng bằng sông Hồng là
a)
Khả năng mở rộng diện tích còn khá lớn
b)
Nhiều nơi, đất đai bị thoái hóa, bạc màu
c)
Đất phù sa không được bồi đắp hằng năm chiếm diện tích lớn
d)
Đất phù sa có thành phần cơ giới từ cát pha đến trung bình thịt
20.
Xu hướng chung của sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo chiều hướng tích cực của Đồng bằng sông Hồng là
a)
Tăng tỉ trọng khu vực I, giảm tỉ trọng khu vực II và III
b)
Tăng tỉ trọng khu vực I và II, giảm tỉ trọng khu vực III
c)
Giảm tỉ trọng khu vực I, tăng tỉ trọng khu vực II và III
d)
Giảm tỉ trọng khu vực I, tăng tỉ trọng khu vực II, giảm tỉ trọng khu vực III
21.
Ranh giới tự nhiên giữa Bắc Trung Bộ và Duyên hải Nam Trung Bộ là:
a)
Dãy núi Hoành Sơn.
b)
Dãy núi Bạch Mã.
c)
Dãy núi Trường Sơn Bắc.
d)
Dãy núi Trường Sơn Nam.
22.
Vào mùa hạ có hiện tượng gió phơn Tây Nam thổi mạnh ở vùng Bắc Trung Bộ là do sự có mặt của
a)
Dải đồng bằng hẹp ven biển.
b)
Dãy núi Trường Sơn Bắc.
c)
Dãy núi Hoàng Sơn chạy theo hướng Bắc-Nam.
d)
Dãy núi Bạch Mã.
23.
Các đồng bằng có diện tích lớn hơn cả của vùng Bắc Trung Bộ là:
a)
Bình-Trị-Thiên.
b)
Thanh-Nghệ-Tĩnh
c)
Nam-Ngãi-Định.
d)
Phú-Khánh.
24.
Khó khăn lớn nhất về mặt tự nhiên của Bắc Trung Bộ là
a)
Rét đậm, rét hại.
b)
Bão
c)
Động đất.
d)
Lũ quét
25.
Dựa vào Atlat lát địa lí Việt Nam cho biết: Sân bay quốc tế ở vùng Bắc Trung Bộ là
a)
Phú Bài.
b)
Cam Ranh.
c)
Vinh.
d)
Đà Nẵng
Reset
