wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn từ vựng tiếng Anh - Lớp 5

Total questions: 54

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Viết từ tương ứng

(a)  

2.

Viết từ tương ứng:

(a)  

3.

Viết từ tương ứng

(a)  

4.

Viết từ tương ứng:

(a)  

5.

Viết từ tương ứng:

(a)  

6.

Viết từ tương ứng:

(a)  

7.

Viết từ tương ứng:

(a)  

8.

"Bắt đầu" Tiếng Anh là gì?

(a)  

9.

In

a)
b)
c)
d)
10.

Out

a)
b)
c)
d)
11.

Left

a)
b)
c)
d)
12.

Right

a)
b)
c)
d)
13.

Over

a)
b)
c)
d)
14.

Under

a)
b)
c)
d)
15.

Turtle

a)
b)
c)
d)
16.

Shirt

a)
b)
c)
d)
17.

Shoes

a)
b)
c)
d)
18.

- Cave

a)

- Hang động

b)

- Khám phá

c)

- Hòn đảo

d)

- Hi vọng

19.

- Explore

a)

- Hang động

b)

- Khám phá

c)

- Hòn đảo

d)

- Hi vọng

20.

- Island

a)

- Hang động

b)

- Khám phá

c)

- Hòn đảo

d)

- Hi vọng

21.

- Hope

a)

- Hòn đảo

b)

- Hi vọng

c)

- Có thể

d)

- Lâu đài cát

22.

- May

a)

- Hòn đảo

b)

- Hi vọng

c)

- Có thể

d)

- Lâu đài cát

23.

- Sandcastle

a)

- Có thể

b)

- Lâu đài cát

c)

- Tắm nắng

d)

- nghĩ

24.

- Sunbathe

a)

- Có thể

b)

- Lâu đài cát

c)

- Tắm nắng

d)

- nghĩ

25.

- Think

a)

- Có thể

b)

- Lâu đài cát

c)

- Tắm nắng

d)

- nghĩ

26.

Dịch câu này sang Tiếng Anh:

"Có một phòng khách trong nhà tôi"

a)

There is a living room in my house.

b)

There are a living room in my house.

c)

There is an living room in my house.

d)

There is a living room in mai house.

27.

Dịch câu này sang Tiếng Việt:

"There are three bedrooms in my house."

a)

Nhà tôi có 2 phòng ngủ

b)

Nhà tôi có 3 phòng ngủ

c)

Nhà bạn có 3 phòng ngủ

d)

Nhà tôi có 2 phòng khách

28.

Dịch câu này sang Tiếng Việt:

"My bathroom is on the second floor."

a)

Phòng tắm của tôi ở tầng 1

b)

Phòng ngủ của tôi ở tầng 2

c)

Phòng tắm của tôi ở tầng 2

d)

Phòng học của tôi ở tầng 1

29.

Dịch câu này sang Tiếng Anh:

"Mẹ tôi ở bếp"

a)

My mom is in the kitchen.

b)

My mom is the kitchen.

c)

My dad is in the kitchen.

d)

My moms in the kitchen.

30.

Dịch câu này sang tiếng Anh:

"Gia đình tôi ăn sáng ở phòng ăn mỗi ngày"

a)

My family eats breakfast in the dining room every day.

b)

My family eats breakfast the dining room every day.

c)

My eats breakfast in the dining room every day.

d)

I family eats breakfast in the dining room every day.

31.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống: "

There is a pond ______ my grandma’s house."

a)

in

b)

is

c)

it

d)

its

32.

"Hàng rào bằng cây" tiếng Anh là gì?

a)

Hedge

b)

Fence

c)

Gate

d)

Barrier

33.

"The gate of my house is blue."

phù hợp với tranh nào?

a)
b)
c)
d)
34.

3.1. There are 22…………………....................…….in each football team.

a)

play

b)

playing

c)

player

d)

players

35.
a)

crowded

b)

quiet

c)

small

36.
a)

brush my teeth

b)

get up

c)

get dressed

37.
a)

often cook dinner

b)

always brush my teeth

c)

usually do morning exercise

38.
a)

sometimes watch TV

b)

usually do morning exercise

c)

often cook dinner

39.
a)

watch video

b)

talk with friend online

c)

watch TV

40.
a)

go to school

b)

go swimming

c)

go fishing

41.
a)

ride a bicycle to school

b)

drive a car to school

c)

go to home

42.
a)

go to the library

b)

go to school

c)

go to the gym

43.

- province

a)

tỉnh thành

b)

hiện đại

c)

gần

d)

xa

44.

modern

a)

tỉnh thành

b)

hiện đại

c)

gần

d)

xa

45.

near

a)

gần

b)

xa

c)

dòng suối

d)

xa lộ

46.

far

a)

xa

b)

dòng suối

c)

xa lộ

d)

tòa nhà

47.

- stream

a)

dòng suối

b)

xa lộ

c)

tòa nhà

d)

trung tâm

48.

building

a)

xa lộ

b)

tòa nhà

c)

trung tâm

d)

thích

49.

like

a)

trung tâm

b)

thích

c)

biển

d)

nhà máy

50.

sea

a)

trung tâm

b)

thích

c)

biển

d)

nhà máy

51.

factory

a)

biển

b)

nhà máy

c)

ồn ào

d)

nông thôn

52.

A lot of

a)

- Nhiều

b)

- Phim hoạt hình

c)

- Hội chợ

d)

- Nói chuyện phiếm

53.

Cartoon

a)

- Nhiều

b)

- Phim hoạt hình

c)

- Nói chuyện phiếm

d)

- Hội chợ

54.

- Chat

a)

- Phim hoạt hình

b)

- Nói chuyện phiếm

c)

- Hội chợ

d)

- Mời