wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KIỂU CÂU, THÀNH PHẦN CÂU

Total questions: 25

Worksheet time: 18mins

Name
Class
Date
1.

Xác định chủ ngữ và vị ngữ của câu sau:

Những chú gà nhỏ như những hòn tơ lăn tròn trên bãi cỏ.

a)

Chủ ngữ: Những chú gà

b)

Chủ ngữ: Những chú gà nhỏ

c)

Chủ ngữ: Những chú gà nhỏ như những hòn tơ

d)

Vị ngữ: lăn tròn trên bãi cỏ

e)

Vị ngữ: nhỏ như những hòn tơ lăn tròn trên bãi cỏ

2.

Xác định chủ ngữ và vị ngữ của câu sau:

Học quả là khó khăn, vất vả.

a)

Chủ ngữ: Học

b)

Chủ ngữ: Học quả là

c)

Vị ngữ: quả là khó khăn, vất vả

d)

Vị ngữ: khó khăn, vất vả

3.

Xác định thành phần câu của câu sau:

Tiếng cá quẫy tũng toẵng xôn xao quanh mạn thuyền

a)

Chủ ngữ: tiếng cá

b)

Chủ ngữ: tiếng cá quẫy tũng toẵng

c)

Vị ngữ: xôn xao

d)

Vị ngữ: tũng toẵng xôn xao quanh mạn thuyền

e)

trạng ngữ: quanh mạn thuyền

4.

Xác định thành phần của câu sau:

Tiếng suối chảy róc rách.

a)

Chủ ngữ: Tiếng suối

b)

Chủ ngữ: Tiếng suối chảy

c)

Vị ngữ: chảy róc rách

d)

Vị ngữ: róc rách

5.

Xác định thành phần của câu sau:

Mùa xuân là Tết trồng cây.

a)

Chủ ngữ: Mùa xuân

b)

Chủ ngữ: Tết trồng cây

c)

Vị ngữ: là Tết trồng cây

d)

Vị ngữ: trồng cây

6.

Xác định thành phần nòng cốt của câu sau:

Chiếc bàn này gỗ còn tốt lắm.

a)

Chủ ngữ: Chiếc bàn này

b)

Chủ ngữ: Chiếc bàn

c)

Vị ngữ: gỗ còn tốt lắm

d)

Vị ngữ: còn tốt lắm

e)

Vị ngữ: tốt lắm

7.

Xác định thành phần của câu sau:

Dưới ánh trăng, những con sóng nhỏ vỗ nhẹ vào hai bên bờ cát.

a)

Trạng ngữ: Dưới ánh trăng

b)

Chủ ngữ: những con sóng

c)

Chủ ngữ: những con sóng nhỏ

d)

Vị ngữ: vỗ nhẹ vào hai bên bờ cát.

e)

Vị ngữ: vỗ nhẹ

8.

Xác định thành phần của câu sau:

Ngoài giờ học, chúng tôi tha thẩn ở bờ sông bắt bướm.

a)

Trạng ngữ: Ngoài giờ học, ở bờ sông

b)

Trạng ngữ: Ngoài giờ học

c)

Chủ ngữ: Chúng tôi

d)

Vị ngữ: tha thẩn bắt bướm

e)

Vị ngữ: tha thẩn

9.

Xác định thành phần của câu sau:

Sáng sớm, bà con trong các thôn đã nườm nượp đổ ra đồng.

a)

Chủ ngữ: Bà con

b)

Chủ ngữ: Bà con trong các thôn

c)

Trạng ngữ: Sáng sớm, trong các thôn

d)

Vị ngữ: đã nườm nượp đổ ra đồng.

e)

Vị ngữ: đổ ra đồng

10.

Xác định thành phần của câu sau:

Hoa dạ hương gửi mùi hương đến mừng chú bọ ve.

a)

Chủ ngữ: Hoa dạ hương

b)

Chủ ngữ: Hoa dạ hương gửi mùi hương

c)

Vị ngữ: gửi mùi hương đến mừng chú bọ ve.

d)

Vị ngữ: đến mừng chú bọ ve.

11.

Xác định thành phần của câu sau:

Những con voi về đích trước tiên huơ vòi chào khán giả.

a)

Chủ ngữ: Những con voi

b)

Chủ ngữ: Những con voi về đích trước tiên

c)

Vị ngữ: về đích trước tiên

d)

Vị ngữ: huơ voi chào khán giả

e)

Vị ngữ: Chào khán giả

12.

Xác định thành phần của câu sau:

Đêm ấy, bên bếp lửa hồng, ba người ngồi ăn cơm với thịt gà rừng.

a)

Chủ ngữ: Đêm ấy

b)

Chủ ngữ: ba người

c)

Trạng ngữ: Đêm ấy, bên bếp lửa hồng

d)

Vị ngữ: ngồi ăn cơm với thịt gà rừng

e)

Vị ngữ: ăn cơm với thịt gà rừng

13.

Xác định thành phần của câu sau:

Sau những cơn mưa xuân, một màu xanh non ngọt ngào thơm mát trải ra mênh mông trên khắp các sườn đồi.

a)

Trạng ngữ: Sau những cơn mưa xuân, trên khắp các sườn đồi

b)

Chủ ngữ: một màu xanh non ngọt ngào, thơm mát

c)

Vị ngữ: trải ra mênh mông trên khắp các sườn đồi.

d)

Vị ngữ: ngọt ngào thơm mát trải ra mênh mông trên khắp các sườn đồi.

e)

Vị ngữ: trải ra mênh mông

14.

Xác định thành phần của câu sau:

Đứng trên mui vững chắc của chiếc xuồng máy, người nhanh tay có thể với lên hái được những trái cây trĩu xuống từ hai phía cù lao.

a)

Trạng ngữ: Đứng trên mui vững chắc của chiếc xuồng máy

b)

Chủ ngữ: người nhanh tay

c)

Chủ ngữ: người

d)

Vị ngữ: có thể với lên hái được những trái cây trĩu xuống từ hai phía cù lao

e)

Vị ngữ: hái được những trái cây trĩu xuống từ hai phía cù lao

15.

Chọn các câu kể và câu cảm thán tương ứng:

a)

Con mèo này bắt chuột giỏi. - Ôi con mèo này bắt chuột giỏi quá!

b)

Trời rét. - Chao ôi! Trời rét thật!

c)

Bạn Ngân Trúc chăm chỉ. - Chà! Bạn Ngân Trúc chăm chỉ quá!

d)

Bạn Quang học giỏi. - Bạn Quang học giỏi không?

e)

Bài này hơi khó. -> Trời ơi! Bài này khó quá!

16.

Trong câu cảm thán thường xuất hiện những từ ngữ nào?

a)

Hãy, đừng, chớ, không nên,...

b)

Được không, có được không, vậy sao, thế nào..

c)

là, đã, đang...

d)

Ôi, chao ôi, ôi chao, trời, trời ơi, chà, thật, quá, lắm, cực kỳ...

17.

Trong các câu sau, câu nào là câu cảm thán?

a)

Mở sách ra đi!

b)

Hôm nay, trời nóng quá!

c)

Hôm nay, em đi học.

d)

Hôm nay, trời có nóng không?

e)

Bài tập này khó thật!

18.

Từ câu kể " Nhà vua hoàn gươm lại cho Long Vương." có thể chuyển thành các câu cầu khiến tương ứng như sau:

a)

Nhà vua hãy hoàn gươm lại cho Long Vương!

b)

Nhà vua hãy hoàn gươm lại cho Long Vương nào!

c)

Hỡi nhà vua! Hãy hoàn gươm lại cho Long Vương!

d)

Nhà vua hoàn gươm lại cho Long Vương rồi.

e)

Nhà vua có hoàn gươm lại cho Long Vương không?

19.

Dùng câu khiến nào dưới đây khi em muốn mượn bút của bạn:

a)

Hải ơi, bút của mình bị hỏng rồi, bạn làm ơn cho mình mượn chiếc bút của bạn đi!

b)

Hải ơi, mình mượn chiếc bút của bạn được không?

c)

Hải ơi, hãy cho mình mượn chiếc bút của bạn một chút đi!

d)

Hải ơi, mình mượn bút của bạn với nhé?

e)

Hải ơi, bút của bạn đẹp quá!

20.

Chọn các câu kể và câu cầu khiến tương ứng:

a)

Mạnh Dũng học bài. - Mạnh Dũng hãy học bài đi!

b)

Minh Hải làm việc nhà. - Minh Hải đi làm việc nhà đi thôi.

c)

Bình Minh chăm chỉ. - Bình Minh phải chăm chỉ thôi.

d)

Bảo Nam phấn đấu học giỏi. - Bảo Nam học giỏi thật đấy!

e)

Mai Anh trả lại đồ chơi cho em bé. - Đề nghị Mai Anh hãy trả lại đồ chơi cho em bé.

21.

Có những cách nào để đặt câu khiến?

a)

Thêm hãy, đừng, chớ, nên, phải,... vào trước động từ và cuối câu có dấu chấm than.

b)

Thêm đi, thôi, nào, nhé,... vào cuối câu và có dấu chấm cuối câu

c)

Thêm đề nghị, xin, mong,... vào đầu câu và có dấu chấm cuối câu.

d)

giữ nguyên câu kể và đổi dấu chấm bằng dấu chấm than.

e)

Thêm chao ôi, chao, trời ơi, ơi, quá, lắm... vào câu.

22.

Đặt câu hỏi cho bộ phận in đậm trong từng câu dưới đây :

a) Giữa vườn lá um tùm, bông hoa đang dập dờn trước gió.

b) Bác sĩ Ly là một người đức độ, hiền từ mà nghiêm nghị.

c) Chủ nhật tuần tới, mẹ sẽ cho con đi chơi.

d) Bé rất ân hận vì không nghe lời mẹ dặn.

4 lines
23.

Đặc điểm của câu kể: Ai làm gì?

a)

Gồm 2 bộ phận : Bộ phận thứ nhất là chủ ngữ (CN), trả lời cho câu hỏi: Ai (Con gì; Cái gì) ? Bộ phận thứ 2 là vị ngữ (VN),trả lời cho câu hỏi: Làm gì ?

b)

VN trong câu kể Ai làm gì ? nêu lên hoạt động của người, con vật (hoặc đồ vật, cây cối được nhân hoá. VN có thể là : Động từ hoặc cụm ĐT.

c)

CN trong câu kể Ai làm gì ? chỉ sự vật ( người,con vật hay đồ vật, cây cối được nhân hoá) có hoạt động được nói đến ở VN. CN thường do danh từ hoặc cụm DT tạo thành.

d)

VN trong câu kể Ai làm gì? chỉ đặc điểm, tính chất hoặc trạng thái của sự vật được nói đến ở CN. VN thường do tính từ , động từ (hoặc cụm TT, cụm ĐT) tạo thành.

e)

Câu kể Ai làm gì ? được dùng để giới thiệu hoặc nêu nhận định về một người, một vật nào đó.

24.

Đặc điểm của câu kể: Ai thế nào?

a)

gồm 2 bộ phận chính : CN trả lời cho câu hỏi: Ai (cái gì , con gì)? Vn trả lời cho câu hỏi : thế nào ?

b)

VN chỉ đặc điểm, tính chất hoặc trạng thái của sự vật được nói đến ở CN. VN thường do tính từ , động từ (hoặc cụm TT, cụm ĐT) tạo thành.

c)

VN nêu lên hoạt động của người, con vật (hoặc đồ vật, cây cối được nhân hoá. VN có thể là : Động từ hoặc cụm ĐT.

d)

CN chỉ những sự vật có đặc điểm, tính chất hoặc trạng thái được nêu ở VN. CN thường do DT ( hoặc cụm DT) tạo thành.

e)

được dùng để giới thiệu hoặc nêu nhận định về một người, một vật nào đó.

25.

Đặc điểm câu kể Ai là gì?

a)

gồm 2 bộ phận. Bộ phận thứ nhất là CN, trả lời cho câu hỏi: Ai (cái gì, con gì) ? Bộ phận thứ 2 trả lời cho câu hỏi : là gì (là ai, là con gì)?

b)

VN nêu lên hoạt động của người, con vật (hoặc đồ vật, cây cối được nhân hoá. VN có thể là : Động từ hoặc cụm ĐT.

c)

được dùng để giới thiệu hoặc nêu nhận định về một người, một vật nào đó.

d)

N được nối với CN bằng từ là VN thường do DT( hoặc cụm DT) tạo thành.

e)

CN trong câu kể Ai là gì? chỉ sự vật được giới thiệu, nhận định ở VN. CN trả lời cho câu hỏi : Ai ( con gì, cái gì ) ? CN thường do DT (hoặc cụm DT) tạo thành.