wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài tập ôn Toán và Tiếng Việt

Total questions: 15

Worksheet time: 3mins

Name
Class
Date
1.

Số liền trước số 90 là?

a)

80

b)

70

c)

91

d)

89

2.

Số liền sau số 79 là?

a)

78

b)

90

c)

80

d)

77

3.

Số lớn nhất có hai chữ số là?

a)

10

b)

99

c)

98

d)

100

4.

Kết quả của phép tính: 12 + 34 =?

a)

64

b)

46

c)

16

d)

42

5.

Số lớn nhất có hai chữ số khác nhau là?

a)

99

b)

100

c)

98

d)

90

6.

Số tròn chục ở giữa số 30 và 50 là?

a)

40

b)

50

c)

20

d)

60

7.

Điền số còn thiếu trong phép tính: ..... - 35 = 41

a)

14

b)

32

c)

67

d)

76

8.

Từ nào sau đây viết đúng chính tả?

a)

gồ ghề

b)

ghồ ghề

c)

gồ gề

d)

ghồ gề

9.

Trong bài tập đọc: " Cuộc thi không thành", những con vật nào được nhắc đến?

a)

rùa, cua, tôm

b)

rùa, cá, cua

c)

rùa, tôm, cua, cá

d)

cá, tôm, cua

10.

Đây là gì?

a)

cải bắp

b)

bắp ngô

c)

củ khoai

d)

củ sắn

11.

Nhìn hình ảnh này, con nhớ đến câu chuyện gì đã học?

a)

Thỏ mẹ và thỏ con

b)

Thỏ con ngoan ngoãn

c)

Sáu củ cà rốt

d)

Thỏ con và cà rốt

12.

Từ nào sau đây viết đúng chính tả?

a)

điều kiện

b)

đyều kiện

c)

điều kyện

d)

đyều kyện

13.

Điền từ còn thiếu vào câu sau?

" Lan luôn ........................ học bài."

a)

vâng lời

b)

lễ phép

c)

chăm chỉ

d)

tự tin

14.

Tìm từ viết sai lỗi chính tả?

a)

hoa ban

b)

xèo hoa

c)

hoa hồng

d)

đóa hoa

15.

Điền vần còn thiếu trong từ sau: " rau cải x..............."

a)

ong

b)

oong

c)

ông

d)

ung