wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP HKII -11

Total questions: 20

Worksheet time: 12mins

Name
Class
Date
1.

Ancol etylic có thể phản ứng được với các chất trong dãy nào dưới đây:

a)

Na, MgCO3, HCl.

b)

Na, CuO, HCl.

c)

Na, CuO, NaOH.

d)

K, HBr, Fe.

2.

Chất nào sau đây làm mất màu dung dịch KMnO4 ở điều kiện thường?

a)

Benzen

b)

Axetilen

c)

Metan

d)

Toluen

3.

Cho ancol X có công thức cấu tạo sau: CH3-CH(OH)-CH2-CH3, X có tên thay thế là

a)

Butan-1-ol.

b)

butan-2-ol.

c)

2-metylpropan-1-ol.

d)

2-metylbutan-2-ol.

4.

Phenol phản ứng được với dung dịch nào sau đây?

a)

NaHCO3.

b)

KOH.

c)

CH3COOH.

d)

HCl.

5.

Ancol no, đơn chức có 10 nguyên tử H trong phân tử có số đồng phân là

a)

5

b)

3

c)

4

d)

2

6.

Một ancol no đơn chức có %O = 50% về khối lượng. CTPT của ancol là

a)

C3H7OH.

b)

CH3OH.

c)

C6H5CH2OH.

d)

CH2=CHCH2OH

7.

Etanol tan trong nước theo mọi tỷ lệ vì

a)

Etanol có cấu tạo tương tự nước

b)

Etanol là hợp chất phân cực

c)

Có liên kết hiđro giữa các phân tử etanol với etanol và etanol với nước

d)

Có liên kết hiđro giữa các phân tử etanol với nước

8.

Số đồng phân phenol ứng với công thức phân tử C7H8O là

a)

2

b)

4

c)

3

d)

5

9.

Cho sơ đồ chuyển hóa sau: Tinh bột → X → Y → axit axetic. X và Y lần lượt là

a)

ancol etylic, andehit axetic.

b)

glucozo, ancol etylic.

c)

glucozo, etyl axetat.

d)

glucozo, andehit axetic.

10.

Phương pháp điều chế ancol etylic từ chất nào sau đây là phương pháp sinh hóa?

a)

Anđehit axetic

b)

Etylclorua

c)

Tinh bột

d)

Etilen

11.

Số chất ứng với công thức phân tử C7H8O (là dẫn xuất của benzen) đều tác dụng được với dung dịch NaOH là

a)

2

b)

4

c)

3

d)

1

12.

Ảnh hưởng của nhóm -OH đến gốc C6H5- trong phân tử phenol thể hiện qua phản ứng giữa phenol với

a)

dung dịch NaOH

b)

kim loại Na

c)

Dung dịch Br2

d)

H2

13.

Cho các hợp chất sau :

(a) HOCH2-CH2OH (b) HOCH2-CH2-CH2OH

(c) HOCH2-CH(OH)-CH2OH (d) CH3-CH(OH)-CH2OH

(e) CH3-CH2OH (f) CH3-O-CH2CH3

Các chất đều tác dụng được với Na, Cu(OH)2

a)

c, d, f

b)

a, b, c

c)

a, c, d

d)

c, d, e

14.

Trong số các phát biểu sau về phenol (C

6

H

5

OH):

(1) Phenol tan ít trong nước nhưng tan nhiều trong dung dịch HCl

(2) Phenol có tính axit, dung dịch phenol không làm đổi màu quỳ tím

(3) Phenol dùng để sản xuất keo dán, chất diệt nấm mốc

(4) Phenol tham gia phản ứng thế brom và thế nitro dễ hơn benzen

Các phát biểu đúng là

a)

1, 2, 4

b)

2,3,4

c)

1,2,3

d)

1,3,4

15.

Ancol nào sau đây có số nguyên tử cacbon bằng số nhóm –OH?

a)

Propan–1,2–điol

b)

Glixerol

c)

Ancol benzylic

d)

Ancol etylic

16.

Dung dịch fomalin là dung dịch HCHO nồng độ

a)

10%-12%

b)

37%-40%

c)

3,7M-4M

d)

57%-60%

17.

Trong phân tử andehit no, đơn chức, mạch hở X có phần trăm khối lượng oxi bằng 27,586%. X có CTPT là

a)

CH2O

b)

C2H4O

c)

C3H6O

d)

C4H8O

18.

Anđehit axetic có công thức là

a)

CH3COOH.

b)

HCHO.

c)

HCOOH

d)

CH3CHO

19.

Chất nào dưới đây không có phản ứng tráng gương?

a)

. HCHO.

b)

CH3-CH2-OH

c)

HCOOH

d)

HCOONa

20.

Andehit fomic không phản ứng được với chất nào dưới đây?

a)

Na

b)

O2

c)

AgNO3/NH3

d)

H2