wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Logistics D

Total questions: 54

Worksheet time: 27mins

Name
Class
Date
1.

Vận đơn đi suốt (Throught B/L) là vận đơn:

a)

Chuyên chở hàng hoá bằng nhiều tàu của các chủ tàu khác nhau.

b)

Chuyển chở hàng hoá không qua chuyển tải.

c)

Chuyển nhượng theo cách ký hậu.

d)

Thuyền trưởng cấp khi hàng hoá chuẩn bị xếp lên tàu

2.

Mua bảo hiểm theo điều kiện ICC-C, bảo hiểm bồi thường các tổn thất sau, ngoại trừ:

a)

Phương tiện vận tải đâm phải những vật không phải là nước.

b)

Chi phí cứu hộ.

c)

Động đất, núi lửa phun, sét đánh.

d)

Vứt hàng xuống biển.

3.

Mua bảo hiểm theo điều kiện ICC-C, bảo hiểm bồi thường các tổn thất sau, ngoại trừ:

a)

Phương tiện vận tải mất tích

b)

Chi phí cứu hộ.

c)

Nước tràn vào phương tiện vận tải

d)

Hy sinh cho tổn thất chung

4.

Mua bảo hiểm theo điều kiện ICC-B, bảo hiểm bồi thường các tổn thất sau, ngoại trừ:

a)

Phương tiện vận tải mất tích

b)

Chi phí cứu hộ.

c)

Nước tràn vào phương tiện vận tải.

d)

Thời tiết xấu

5.

Mua bảo hiểm theo điều kiện ICC-B, bảo hiểm bồi thường các tổn thất sau, ngoại trừ:

a)

Do thời tiết xấu, do hành vi manh động hoặc manh tâm

b)

Cháy/nổ, cháy và nổ

c)

Do dỡ hàng tại cảng lánh nạn

d)

Tàu đâm vào băng

6.

Vận đơn mà thuyền trưởng giao hàng cho người cầm vận đơn là:

a)

Clean B/L.

b)

To Bearer B/L.

c)

Throught B/L.

d)

Received for Shipment B/L

7.

Vận đơn cấp sau khi hàng đã xếp lên tàu là loại vận đơn:

a)

Clean B/L

b)

To Bearer B/L.

c)

Throught B/L.

d)

Received for Shipment B/L.

e)

Shipped on Board B/L

8.

Mua bảo hiểm theo điều kiện B - QTC 1990, các tổn thất sau đây sẽ được bồi thường, ngoại trừ:

a)

Cháy, nổ hoặc cháy và nổ

b)

Hy sinh cho tổn thất chung.

c)

Động đất, núi lửa phun, sét đánh.

d)

Chiến tranh

9.

Mua bảo hiểm theo điều kiện C - QTC 1990, các tổn thất sau đây sẽ được bồi thường, ngoại trừ:

a)

Tàu đâm vào băng.

b)

Nước tràn vào phương tiện vận tải

c)

Hy sinh cho tổn thất chung

d)

Dỡ hàng tại cảng lánh nạn

e)

Tàu bị đắm, bị chìm, bị lật.

10.

Hàng Việt Nam xuất khẩu sang các nước ASEAN, để được hưởng qui chế CEPT/AFTA, phải có:

a)

C/O form A.

b)

C/O form T.

c)

C/O form D

d)

C/O form O.

11.

Hàng hoá xuất nhập khẩu được hưởng qui chế thương mại bình thường vĩnh viễn thì phải có:

a)

C/O form A

b)

C/O form T.

c)

C/O form D.

d)

C/O form O.

12.

Thời gian tàu nằm tại cảng qui định là “ngày làm việc 24 giờ ( Working days of 24 hrs)” được hiểu là:

a)

Ngày 24 giờ tính từ 0 giờ hôm trước đến 0 giờ hôm sau.

b)

Ngày 24 giờ tính từ 0 giờ hôm trước đến 0 giờ hôm sau, không kể ngày nghỉ.

c)

Đủ 24 giờ tính 1 ngày.

d)

Đủ 24 giờ tính 1 ngày không kể 1 ngày lịch làm việc bao nhiêu giờ

13.

Trong biên bản hàng hư hỏng thuyền trưởng ghi “lỗi của người xếp dỡ” và thuê tàu theo điều kiện FIO thì:

a)

Người chuyên chở phải chịu trách nhiệm

b)

Miễn trách nhiệm cho người chuyên chở

c)

Không qui kết trách nhiệm hàng hư hỏng thuộc về ai.

d)

Làm cơ sở để phân định trách nhiệm giữa người chuyên chở và người xếp dỡ hàng.

14.

Biên bản giám định tổn thất được lấy làm cơ sở để qui trách nhiệm bồi thường tổn thất phải là:

a)

Biên bản do bên thứ ba nào đó lập.

b)

Biên bản do cơ quan giám định của người mua lập

c)

Biên bản mang tính “đối tịch”

d)

Biên bản do cơ quan giám định của người bán lập

15.

Cước chở hàng lẻ bao gồm:

a)

Cước phi thuê tàu

b)

Cước phí thuê tàu và chi làm hàng lẻ

c)

Cước phí thuê tàu và chi phí làm hàng lẻ, cao hơn các loại cước khác

d)

Cước tính theo khối lượng hàng hoá.

16.

Tổ chức kinh doanh vận tải đa phương thức (MTO) được hiểu là người:

a)

Ký kết hợp đồng vận tải đa phương thức và chịu trách nhiệm thực hiện hợp đồng đó như một người chuyên chở.

b)

Chuyên chở hàng hoá bằng nhiều loại phương tiện

c)

Người làm đại lý cho nhiều hãng tàu.

d)

Chủ sở hữu các loại phương tiện vận tải.

17.

Theo Công ước của Liên hợp quốc về vận tải đa phương thức, thời hạn khiếu nại MTO là:

a)

6 tháng

b)

12 tháng

c)

18 tháng

d)

24 tháng

18.

Nếu vận tải hàng không loại hàng nặng, thể tích nhỏ, cước phí được tính:

a)

Theo trọng lượng cả bì thực tế

b)

Theo trọng lượng tịnh

c)

Không có thông lệ.

d)

Tuỳ thuộc từng lần vận tải.

19.

Master Air Way Bill (M.AWB) được hãng hàng không cấp:

a)

Qua đại lý cho người gửi hàng.

b)

Trực tiếp cho người gửi hàng

c)

Cả hai cách trên đều đúng

d)

Tuỳ theo thoả thuận

20.

Thư chỉ dẫn của người gửi hàng (Shipper’s letter of instruction for issued Air Way bill) là:

a)

Chứng từ của người bán cấp cho người mua hoặc cho hãng hàng không

b)

Chứng từ của người mua cấp cho người bán hoặc cho hãng hàng không

c)

Chứng từ của người bán hoặc người mua cấp cho hãng hàng không

d)

Tất cả các trường hợp trên đều sai.

21.

Hàng hư hỏng khi vận tải hàng không, chủ hàng khiếu nại người chuyên chở hoặc đại lý của họ trong vòng:

a)

14 ngày kể từ khi nhận hàng

b)

21 ngày kể từ khi nhận hàng

c)

3 tháng kể từ khi nhận hàng

d)

2 năm kể từ khi nhận hàng

22.

Trên Phiếu cân hàng (Scaling Report):

a)

Nhất thiết phải dán M.AWB

b)

Không dán M.AWB.

c)

Có thể dán hoặc không dán M.AWB.

d)

Các trường hợp trên đều sai.

23.

Các doanh nghiệp Việt Nam thường xuất khẩu FOB và nhập khẩu CIF hoặc CFR và không giành được quyền thuê tàu là do, ngoại trừ:

a)

Giành quyền thuê tàu không mang lại lợi ích cho chủ hàng

b)

Tập quán lâu nay

c)

Hiểu nhầm phạm vi trách nhiệm giữa người bán và người mua trong các điều kiện FOB, CIF, CFR

d)

Các chính sách khuyến khích xuất khẩu chưa gắn xuất khẩu hàng hóa với dịch vụ vận tải

24.

Để giành quyền vận tải, doanh nghiệp nên xuất khẩu theo điều kiện giao hàng nào sau đây?

a)

FOB, FAS

b)

CIF, CFR

c)

FOB

d)

FOA

25.

Nếu người xuất khẩu không có ý định lấy lan can tàu làm ranh giới giao hàng thì nên sử dụng điều kiện giao hàng nào dưới đây?

a)

FCA, CPT, CIP

b)

FOB

c)

CFR

d)

FOB, CFR, CIF

26.

Người “giành được quyền vận tải” sẽ được phép lựa chọn:

a)

Cước phí thuê tàu

b)

Tuyến đường vận tải

c)

Phương pháp vận tải

d)

Người vận tải

27.

Doanh nghiệp xuất nhập khẩu Việt Nam giành được quyền thuê tàu sẽ đạt được các lợi ích sau đây cho cả doanh nghiệp và quốc gia, ngoại trừ:

a)

Lựa chọn mức cước phí phù hợp

b)

Sử dụng các tàu vận tải của Việt Nam

c)

Sử dụng các dịch vụ liên quan đến vận tải hàng hóa của Việt Nam

d)

Tăng thu ngoại tệ và tiết kiệm được các khoản chi ngoại tệ

28.

Giành được quyền thuê tàu, người nhập khẩu vẫn có thể gặp bất lợi trong trường hợp sau đây:

a)

Bị người bán nước ngoài tính giá cước cao lên

b)

Cước phi trên thị trường thuê tàu có xu hướng tăng

c)

Người xuất khẩu yêu cầu thuê tàu nước ngoài

d)

Người xuất khẩu không giao hàng đúng hạn

29.

Điều nào sau đây đúng với khái niệm “Chi phí thực tế” mà chủ hàng phải chịu trong tổ chức chuyên chở hàng hóa?

a)

Chi phí doanh nghiệp phải bỏ ra trong sản xuất và xuất khẩu hàng hóa, được ghi trong sổ sách kế toán

b)

Chi phí mà người xuất khẩu có thể phải chịu trong tổ chức thực hiện hợp đồng xuất nhập khẩu

c)

Chi phí “cơ hội”

d)

Chi phí do rủi ro trong quá trình vận tải hàng hóa

30.

Điều nào sau đây đúng với khái niệm “Chi phí lựa chọn” mà chủ hàng phải chịu trong tổ chức chuyên chở hàng hóa?

a)

Chi phí doanh nghiệp phải bỏ ra trong sản xuất và xuất khẩu hàng hóa, được ghi trong sổ sách kế toán

b)

Chi phí mà người xuất khẩu có thể phải chịu trong tổ chức thực hiện hợp đồng xuất nhập khẩu

c)

Chi phí “thực tế”

d)

Chi phí do rủi ro trong quá trình vận tải hàng hóa

31.

Ga đường đường sắt có thể được xem xét dưới các góc độ sau:

a)

Ga lập và giải thể các đoàn tàu

b)

Ga nội địa, ga liên vận quốc tế, ga biên giới

c)

Ga hàng hóa và ga hành khách

d)

Các ga đều bao gồm các góc độ trên/ dưới

32.

Tuyến đường sắt trong vận tải hàng hóa đường sắt được hiểu là:

a)

Tuyến đường chính, từ ga đi đến ga đến không bao gồm các chặng vận tải phụ

b)

Tuyến đường chính và tuyến đường phụ mà tàu có vận tải hàng

c)

Tuyến đường trong bói ga khi dồn tàu, lập tàu và tuyến đường chính

d)

Tuyến đường chính, tuyến đường phụ và tuyến đường trong bãi ga

33.

Những đặc điểm sau đây đúng với gửi hàng lẻ trong vận tải đường sắt, ngoại trừ:

a)

Chiều dài kiện: 3,5 m

b)

Chiều dài kiện: 4,5 m

c)

Trong lượng kiện: không quá 300 kg

d)

Thể tích kiện: khụng quá 2m3

e)

Bao bì, đóng gói bảo đảm an toàn vận chuyển

34.

Trách nhiệm nhận hàng, cân đo, xếp và dỡ hàng, niêm phong toa xe thuộc về:

a)

Người gửi hàng đường sắt

b)

Người đại lý gom hàng đường sắt

c)

Người vận tải đường sắt

d)

Phân chia giữa người gửi hàng và người vận tải đường sắt

35.

Trách nhiệm xếp và dỡ hàng, gia cố hàng vào toa xe trong vận tải hàng nguyên toa thuộc về

a)

Người gửi hàng đường sắt

b)

Người đại lý gom hàng đường sắt

c)

Người vận tải đường sắt

d)

Phân chia giữa người gửi hàng và người vận tải đường sắt

36.

Trách nhiệm cung cấp vải bạt che toa không mui, chốt hoặc cọc chắn cho toa xe mặt bằng trong vận tải hàng nguyên toa thuộc về:

a)

Người gửi hàng đường sắt

b)

Người đại lý gom hàng đường sắt

c)

Người vận tải đường sắt

d)

Phân chia giữa người gửi hàng và người vận tải đường sắt

37.

Trách nhiệm niêm phong toa xe trong vận tải hàng nguyên toa thuộc về:

a)

Người gửi hàng đường sắt

b)

Người đại lý gom hàng đường sắt

c)

Người vận tải đường sắt

d)

Phân chia giữa người vận tải đường sắt hoặc người gửi hàng tùy thuộc cách thức giao nhận

38.

Trong các trường hợp sau đây, trường hợp nào chủ hàng vận tải đường sắt cần cử người áp tải?

a)

Hàng giao không nguyên toa, không nguyên container

b)

Hàng giao nguyên toa, nguyên container

c)

Hàng giao nhiều lần, nguyên container

d)

Hàng giao rời

39.

Ký hiệu “FAK” là để chỉ loại cước vận tải hàng không nào sau đây? freight all kinds

a)

Cước hàng bách hóa

b)

Cước hàng đặc biệt

c)

Cước phân theo bậc hàng

d)

Cước cho các loại hàng

40.

Ký hiệu “GCR” là để chỉ loại cước vận tải hàng không nào sau đây?

a)

Cước hàng bách hóa

b)

Cước hàng đặc biệt

c)

Cước phân theo bậc hàng

d)

Cước cho các loại hàng

41.

Ký hiệu “SCR” là để chỉ loại cước vận tải hàng không nào sau đây?

a)

Cước hàng bách hóa

b)

Cước hàng đặc biệt

c)

Cước phân theo bậc hàng

d)

Cước cho các loại hàng

42.

Ký hiệu “CFR” là để chỉ loại cước vận tải hàng không nào sau đây?

a)

Cước hàng bách hóa

b)

Cước hàng đặc biệt

c)

Cước phân theo bậc hàng

d)

Cước cho các loại hàng

e)

Cước Container

43.

Ký hiệu “M” là để chỉ loại cước vận tải hàng không nào sau đây?

a)

Cước hàng bách hóa

b)

Cước tối thiểu

c)

Cước phân theo bậc hàng

d)

Cước cho các loại hàng

44.

Ký hiệu “CR” hoặc “CCR” là để chỉ loại cước vận tải hàng không nào sau đây?

a)

Cước hàng bách hóa

b)

Cước phân theo bậc hàng

c)

Cước cho các loại hàng

45.

Ký hiệu “DPR” là để chỉ loại cước vận tải hàng không nào sau đây?

a)

Cước hàng bách hóa

b)

Cước hàng chậm

c)

Cước phân theo bậc hàng

d)

Cước cho các loại hàng

46.

Ký hiệu “PAR” là để chỉ loại cước vận tải hàng không nào sau đây?

a)

Cước hàng bách hóa

b)

Cước gộp toàn chặng

c)

Cước phân theo bậc hàng

d)

Cước cho các loại hàng

47.

Ký hiệu “GR” là để chỉ loại cước vận tải hàng không nào sau đây?

a)

Cước hàng bách hóa

b)

Cước hàng đặc biệt

c)

Cước phân theo bậc hàng

d)

Cước cho các loại hàng

e)

Cước gộp toàn chặng

48.

Trong vận tải hàng không, thời hạn khiếu nại đối với hàng bị hư hỏng là:

a)

14 ngày

b)

21 ngày

c)

14 ngày kể từ ngày nhận hàng

d)

21 ngày kể từ ngày nhận hàng

49.

Trong vận tải hàng không, thời hạn khiếu nại đối với hàng giao chậm là:

a)

14 ngày

b)

21 ngày

c)

14 ngày từ ngày hàng đặt dưới sự định đoạt của người nhận

d)

21 ngày từ ngày hàng đặt dưới sự định đoạt của người nhận

50.

Trong vận tải hàng không, thời hạn khiếu nại đối với hàng mất, hư hoảng do lỗi cố ý của người vận tải là:

a)

1 năm

b)

2 năm

c)

1 năm kể từ khi hàng đến địa điểm phải đến

d)

2 năm kể từ khi hàng đến địa điểm phải đến

51.

Các quốc gia thuộc IMF, bồi thường cho hàng bị mất hay tổn thất trong vận tải hàng không theo mức:

a)

17 SDR/ Kg

b)

17 USD/ Kg

c)

21 SDR/ Kg

d)

21 USD/ Kg

52.

Các quốc gia không thuộc IMF, bồi thường cho hàng bị mất hay tổn thất trong vận tải hàng không theo mức:

a)

21 SDR/ Kg

b)

21 USD/ Kg

c)

250 USD/ đơn vị hàng hóa, 1 đơn vị hàng hóa tương ứng với 1 đơn vị vận chuyển.

d)

250 đơn vị tiền tệ, 1 đơn vị tiền tệ tương ứng 65,5 mg vàng 90%

53.

Mức bồi thường hàng đặc biệt do bị mất hay tổn thất trong vận tải hàng không là:

a)

250 SDR/ Kg

b)

250 USD/ Kg

c)

Theo tập quán hoặc theo thỏa thuận

d)

Theo thỏa thuận giữa người vận tải và chủ hàng

54.

Mức bồi thường thiệt hại do lỗi cố ý trong vận tải hàng không là:

a)

Theo thỏa thuận hay theo thụng lệ về loại hàng vận chuyển

b)

250 USD/ Kg

c)

Theo thực tế thiệt hại

d)

Theo thỏa thuận giữa người vận tải và chủ hàng