Font size
WorksheetsTrắc Nghiệm Sinh Hóa
Total questions: 59
Worksheet time: 31mins
Chu trình Pentose chủ yếu tạo ra
Lactat
Acetyl CoA
Ở quá trình tổng hợp Glycogen từ Glucozo, enzym tham gia gắn nhánh là
Amylo 1-5
Amylo 1-6
Amylo 1-4
Phosphorylase
Phản ứng tổng quát của quá trình Pentose Phosphat
6G-6-p + 12NADP+ + 6H2O --> 5G-6-p + 6CO2 + 12NADPHH+
3G-6-p + 3NADP+ + 3H2 --> G-6-p +P glyceradehyd+ 3NADPHH+ + 3CO2
3G-6-p + 3NADP+ + 3H2O --> 2G-6-p + glyceraldehyd + 3NADPHH+ + CO2
6G-6-p + 6NADP+ + 6H2O --> 5G-6-p + 6CO2 + 6NADPHH+
Chức năng của chất hoạt động bề mặt phổi
câu SAI :
- Để giảm sức căng bề mặt.
Giúp phổi to hơn
Tăng độ giãn nở phổi.
Để phổi không bị xẹp khi thở ra.
trong dịch huyết tương, nước chiếm
30%
5%
60%
15%
H2CO3 trong cơ thể người được gọi là
Acid bay hơi
Acid béo
Acid đào thải
acid hấp thụ
Hệ đệm gồm 2 chất đệm là (a) có khả năng giữ cân bằng pH hoặc điều chỉnh pH
Công thức van't Hoff
pi= g C RT
pi= C RT
pi= g RT
pi= g C RTH
2 enzym nào xúc tác phản ứng của glucozơ với ATP tạo thành glucozơ 6-photphat
glucokinaza và PFK-1
aldolaza và hexokinaza
hexokinaza và glucokinaza
aldolaza và PFK-1
Chuyển đổi 1,3-bisphosphoglycerate thành 3-phosphoglycerate được xúc tác bởi
pyruvate kinase
Lactate dehydrogenase
Glyceraldehyd 3-photphat dehydrogenase
phosphoglycerate kinase
Đường phân (a) là nguồn năng lượng duy nhất có sẵn để duy trì khả năng tồn tại của hồng cầu
quá trình đường phân tạo ra mấy ATP
36
2
1
4
chu trình TCA còn được gọi là :
chu trình Bebs
chu trình Krebs
chu trình Rebs
chu trình Kebs
TCA là quá trình trao đổi chất của các phân tử :
proton
ion
nhiên liệu
electron
Khung cacbon của carbonhydrate, axit béo, axit amin được chuyển hóa thành
CO2 và H2O
CO2
H2O
HOHO
Đâu là sản phẩm cuối cùng của quá trình chuyển hóa :
O2
CO2 và H2O
CO2
CO2 và O2
Phần lớn năng lượng cung cấp cho tế bào người được tổng hợp từ hoạt động tổng hợp của:
chu trình ure
chu trình TCA
chu trình đường phân
chuyển hóa lipid
Phản ứng của chu trình TCA được xảy ra trong
màng tế bào
Nhân tế bào
tế bào chất
Chất nền ti thể
chất nhận điện tử cuối cùng trong chu trình TCA là:
H2
H2O
O2
CO2
Pyruvate có nguồn gốc từ:
(2 đáp án đúng)
chu trình tái tạo NAD+
Quá trình đường phân
chu trình Krebs
Quá trình dị hóa của một số axit amin
PDH viết tắt của :
pyruvate dehydrogenase
pyruvate dihydrogenase
pyruvate dehyrogenase
pyruvate dehydrogen
Phức hợp PDH gồm nhiều bản sao của 3 enzyme riêng biệt, xúc tác tổng hợp acetyl coA từ (a)
PDH loại bỏ .... và chuyển nhóm ...... còn lại cho enzyme
liên kết coenzyme thiamine pyrophosphate,
H2O/O2
O2/amin
CO2/ acetyl
acetyl/CO2
PDH loại bỏ CO2 và chuyển nhóm acetyl còn lại cho enzyme
liên kết coenzyme
amine pyrophosphate
Triamine pyrophosphate
Thiamine
thiamine pyrophosphate
Dihydrolipoyl dehydrogenase
có công dụng gì trong TCA ?
chuyển electron từ axit lipoid sang NADH để tạo thành NAD+
và tái tạo dạng axit lipoid bị oxy hóa
chuyển electron từ axit lipoic sang NADH để tạo thành NAD+
và tái tạo dạng axit lipoic bị oxy hóa
chuyển ion từ axit lipoic sang NAD+ để tạo thành NADH
và tái tạo dạng axit lipoic bị oxy hóa
chuyển electron từ axit lipoic sang NAD+ để tạo thành NADH
và tái tạo dạng axit lipoic bị oxy hóa
Phản ứng tổng thể được xúc tác bởi phức hợp PDH là:
Pyruvate + NAD+ + CoA → Acetyl CoA + NADH + H+ + CO2
Pyruvate + NAD+ + CoA → Acetyl CoA + NADH + H+
Pyruvate + NAD+ + CoA → Acetyl CoA + NADH + H+ + O2
Pyruvate + NAD+ + CoA → Acetyl CoA + NADH + H+ + H2O
Sự điều hòa PDH xảy ra thông qua
quá trình phosphoryl hóa enzyme
quá trình phosphoryl hóa enzyme và điều hòa al-loser
quá trình phosphoryl hóa axit amin và điều hòa al-loseric
quá trình phosphoryl hóa enzyme và điều hòa al-loseric
Chất nào làm bất hoạt PDH bằng cách phosphoryl hóa enzyme
NAD+
PDH kinase
PDH
NADH
PDH kinase được kích hoạt bởi tất cả trừ :
Acetyl CoA
ATP
pyruvate
NADH
acetyl CoA, ATP và NADH, tất cả đều là
những chất không chỉ thị mức năng lượng tế bào
những chất chỉ thị mức năng lượng tế bào vừa
những chất chỉ thị mức năng lượng tế bào thấp
những chất chỉ thị mức năng lượng tế bào cao
PDH kinase bị ức chế bởi tất cả trừ :
NADH
pyruvate
CoA
NAD+
Dạng PDH không được phosphoryl hóa cũng chịu sự ức chế dị lập thể trực
tiếp bởi
NAD+ và CoA.
NADH và CoA.
NAD+ và acetyl CoA.
NADH và acetyl CoA.
Acetyl CoA chuyển sang .... để tạo thành citrate nhờ enzyme ....
pyruvate/ pyruvate kinase
oxaloacetate/citrate synthase
oxaloacetrate/citrate symthase
oxalo/citrate
Citrate sắp xếp lại thành isocitrate trong phản ứng được xúc tác bởi
acotase
aconitase.
citrate symthase
citrate synthase
enzyme điều hòa chính của chu trình TCA
Isocitrate dehydrogenase
Isocitrate
Isotrate dehydrogenase
Isotrate dehydrogen
Isocitrate dehydrogenase chuyển isocitrate thành -ketoglutarate là phản ứng kép kết hợp quá trình
khử carboxyl để giải phóng CO2 và quá trình oxy
hóa, đồng thời thu giữ các nơron trong NADH.
khử carboxyl để giải phóng CO2 và quá trình oxy
hóa, đồng thời thu giữ các electron trong NAD+.
khử carboxyl để giải phóng CO2 và quá trình oxy
hóa, đồng thời thu giữ các electron trong NADH.
khử carboxyl để giải phóng H2 và quá trình oxy
hóa, đồng thời thu giữ các electron trong NADH.
enzyme điều hòa chính của chi trình TCA là
Isocitrate dehydrogen
Isocitrate dehydrogenase
a-ketoglutarate dehydrogenase
a-ketoglutarate dehydrogenase
Quá trình Chuyển đổi α-ketoglutarate thành succinyl CoA, CO2 và NADH
đại diện cho
quá trình oxi hóa và decarboxy-lation
quá trình oxi hóa khử và decarboxy-lation
quá trình oxi hóa và carboxy-lation
quá trình oxi hóa khử và carboxy-lation
Succinyl CoA bị thủy phân thành succinate và CoA là 1 trường hợp khác của quá trình phosphoryl hóa ở mức
sinh học
tế bào
cơ chất
vật lý
Succinyl CoA bị thủy phân thành succinate và CoA
và
GTP
GDP
ATP
ADP
quá trình oxi hóa pyruvate tạo ra tất cả trừ:
O2,notron,ATP
CO2,electron, GTP
CO2, notron,ATP
O2,notron,GTP
Quá trình oxy hóa hoàn toàn một phân tử pyruvate có thể được mô tả bằng
Pyruvate + 4 NAD+ + FAD + GDP → 3 CO2 + 4 NADH + 4 H+ + FADH + ATP
Pyruvate + 4 NAD+ + FAD + GDP + Pi → 3 CO2 + 4 NADH + 4 H+ + FADH2 + GDP
Pyruvate + 4 NAD+ + FAD + GDP → 3 CO2 + 4 NADH + 4 H+ + FADH2 + ATP
Pyruvate + 4 NAD+ + FAD + GDP + Pi → 3 CO2 + 4 NADH + 4 H+ + FADH2 + GTP
Bước giới hạn tốc độ của chu trình TCA là
tổng hợp pyruvate
tổng hợp α-ketoglutarate
tổng hợp b-ketoglutarate
tổng hợp succinyl
Chuyển đổi α-ketoglutarate thành succinyl CoA, được xúc tác bởi α-ketoglutarate dehydrodroase, bị ức chế bởi
NAD+,GTP
NADH, ATP
NAD+,ATP
NADH,GTP
Acetyl CoA là .... cho quá trình sinh tổng hợp acid béo và sterol
không có công dụng
chất xúc tác
chất chính
tiền chất
Đâu là điều cần thiết để duy trì hoạt động của chu trình TCA đối với sự phát triển của tế bào và quá trình tạo đường.
Khả năng tạo thành pyruvate
Khả năng hình thành citrate
Khả năng tổng hợp a-ketoglutarate từ citrate
Khả năng tổng hợp oxaloacetate mới từ pyruvate
Chất xúc tác quá trình tổng hợp oxaloacetate từ pyruvate
và CO2 là
Pyruvate carboxylase
Pyruvate kinase
Pyruvate synthase
Pyruvate phosphoryl
Các electron được giải phóng trong quá trình đường phân và được vận chuyển vào ty thể bằng cơ chế :
đỏ đen
đòn bẩy
con thoi
quán tính
Chuỗi vận chuyển điện tử nằm ở
màng trong ti thể
nhân tế bào
màng ngoài ti thể
tế bào chất
chuỗi vận chuyển điện tử tổ chức thành
3 phức hợp
2 phức hợp
4 phức hợp
5 phức hợp
Chuỗi vận chuyển điện tử được tổ chức thành bốn phức hợp,
mỗi phức hợp bao gồm một số protein màng tích hợp và coenzym
có khả năng .
oxy hóa khử
oxy hóa khử thuận nghịch
oxy hóa thuận nghịch
oxy hóa
Các điện tử do NADH mang được chuyển đến
phức hợp I.V
phức hợp III
phức hợp I
phức hợp II
Succinyl
dehydrogenase của chu trình TCA là
phức hợp I
phức hợp IV
phức hợp III
phức hợp II
Chất đưa các electron đến phức hợp III
cytochrom a
Ubiquinone
cytochrom c.
cytochrom a + a3
Phức hợp nào xúc tác sự hình thành nước từ các electron, proton,oxy
Phức hợp III với cytochrom a + a3
Phức hợp IV với cytochrom a + a3
Phức hợp II với cytochrom a + a3
Phức hợp I với cytochrom a + a3
các điện tử đi qua các phức hợp ....., các proton được vận chuyển qua màng trong ty thể từ chất nền đến không gian liên màng, tạo ra một gradient pH đại diện cho một dạng của năng lượng dự trữ :
câu sai:
I
II
III
IV
Sản lượng ATP từ quá trình chuyển hóa glucose thông qua quá trình phosphoryl hóa oxy hóa khoảng bao nhiêu phân tử ATP trên mỗi phân tử glucose
10-12
34-36
6-8
129-131
chất tách rời tự nhiên được tìm thấy trong ty thể của mỡ nâu ở động vật
ngủ đông và trẻ sơ sinh.
Thermogenine
Thermogen
Thermogenin
Thergenin
sự thiếu hụt PDH có thể gây ra bệnh gì?
yếu cơ
tiêu chảy
thoái hóa thần kinh
thiểu năng trí tuệ
