Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

HÓA 10_BQM

Total questions: 111

Worksheet time: 1hrs 1mins

Name
Class
Date
1.

Cấu hình electron lớp ngoài cùng của các nguyên tố nhóm halogen là

a)

ns2np3.

b)

(n-1)d5n4s2.

c)

ns2np5.

d)

ns2np1.

2.

Ở điều kiện thường, clo là chất khí, màu vàng lục, có mùi xốc và nặng hơn không khí

a)

1,25 lần.

b)

2,45 lần.

c)

1,26 lần.

d)

2,25 lần.

3.

Có các nhận xét sau về clo và hợp chất của clo

(1) Nước Gia-ven có khả năng tẩy mầu và sát khuẩn.

(2) Cho giấy quì tím vào dung dịch nước clo thì quì tím chuyển mầu hồng sau đó lại mất mầu.

(3) Trong phản ứng của HCl với MnO2 thì HCl đóng vai trò là chất bị khử.

(4) Trong công nghiệp, Cl2 được điều chế bằng cách điện phân dung dịch NaCl (màng ngăn, điện cực trơ).

Trong các nhận xét trên, số nhận xét đúng là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

1

4.

Dãy gồm các kim loại đều tác dụng được với dung dịch HCl là

a)

Cu, Fe, Al.

b)

Fe, Mg, Al.

c)

Cu, Pb, Ag.

d)

Fe, Au, Cr.

5.

Khí HCl khi tan trong nước tạo thành dung dịch axit clohiđric. Axit clohiđric khi tiếp xúc với quỳ tím làm quỳ tím

a)

Chuyển sang màu đỏ.

b)

Chuyển sang màu xanh.

c)

Không chuyển màu.

d)

Chuyển sang không màu.

6.

Để chuyển 11,2 gam Fe thành FeCl3 thì thể tích khí clo (đktc) cần dùng là

a)

8,96 lít.

b)

3,36 lít.

c)

6,72 lít.

d)

2,24 lít.

7.

Cho 5,4 gam Al tác dụng hết với khí Cl2 (dư), thu được m gam muối. Giá trị của m là

a)

12,5.

b)

25,0.

c)

19,6.

d)

26,7.

8.

Đặc điểm nào sau đây là đặc điểm chung của các đơn chất Halogen?

a)

Ở điều kiện thường là chất khí.

b)

Có tính oxi hóa mạnh.

c)

Vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử.

d)

Tác dụng mạnh với nước

9.

Các nguyên tố nhóm halogen được nghiên cứu bao gồm

a)

F, O, Cl, Br.

b)

S, O, Br, I.

c)

F, Cl, Br, I.

d)

Ne, Ar, Br, Kr.

10.

Ở điều kiện thường, clo là chất khí, màu vàng lục, có mùi xốc và nặng hơn không khí

a)

1,25 lần.

b)

2,45 lần.

c)

1,26 lần.

d)

2,25 lần.

11.

Ở điều kiện thường, đơn chất halogen X là chất rắn và có tính thăng hoa. X là

a)

Flo

b)

Clo

c)

Brom

d)

Iot

12.

Dãy sắp xếp các chất theo chiều giảm dần tính oxi hóa từ trái sang phải là

a)

F2; Cl2; Br2; I2

b)

Br2; Cl2; F2; I2

c)

I2; Br2; Cl2; F2

d)

Cl2; F2; Br2; I2

13.

Trong điều kiện thường, halogen ở thể lỏng là

a)

Flo

b)

Brom

c)

Iot

d)

Clo

14.

Trong thiên nhiên, clo chủ yếu tồn tại dưới dạng

a)

Đơn chất Cl2

b)

Khoáng vật sinvinit (KCl.NaCl)

c)

Muối NaCl có trong nước biển và muối mỏ

d)

Khoáng vật cacnalit (KCl.MgCl2.6H2O)

15.

Trong phản ứng hoá học: Cl2 + 2NaOH ----> NaClO + NaCl; Clo đóng vai trò gì?

a)

Không là chất oxi hoá, không là chất khử

b)

Chất oxi hoá

c)

Vừa là chất oxi hoá, vừa là chất khử

d)

Chất khử

16.

Khi mở vòi nước máy, nếu chú ý một chút sẽ phát hiện mùi lạ. Đó là do nước máy còn lưu giữ vết tích của chất diệt trùng. Đó chính là mùi của khí clo và người ta giải thích khả năng diệt khuẩn là do:

a)

clo độc.

b)

clo tác dụng với nước tạo ra HClO, chất này có tính oxi hóa mạnh.

c)

clo có tính oxi hóa mạnh.

d)

một nguyên nhân khác.

17.

Dãy axit nào sau đây được sắp xếp theo thứ tự tính axit tăng dần?

a)

HCl, HBr, HI, HF.

b)

HF, HCl, HBr, HI.

c)

HI, HBr, HCl, HF.

d)

HBr, HI, HCl, HF

18.

Sẽ quan sát được hiện tượng gì khi ta thêm dần dần nước clo tới dư vào dung dịch KI có chứa sẵn một ít hồ tinh bột?

a)

Dung dịch có màu xanh đặc trưng sau đó mất màu xanh.

b)

Không có hiện tượng gì.

c)

Dung dịch chuyển sang màu vàng.

d)

Có hơi màu tím bay lên.

19.

Câu nào sau đây không đúng?

a)

Halogen là những nguyên tố thuộc nhóm VIIA của bảng tuần hoàn.

b)

Các Halogen thể hiện số oxi hóa -1 trong mọi hợp chất.

c)

Các Halogen tồn tại chủ yếu ở dạng hợp chất.

d)

Các Halogen khá giống nhau về tính chất hóa học.

20.

Sục Cl2 vào nước, thu được nước clo màu vàng nhạt. Trong nước clo có chứa các chất là :

a)

Cl2, H2O.

b)

HCl, HClO.

c)

HCl, HClO, H2O.

d)

Cl2, HCl, HClO, H2O.

21.

Chọn dãy gồm các chất đều tác dụng được với Cl2 ?

a)

Các dd: NaOH; NaBr; NaI

b)

. Các dd: KOH; KF, KI

c)

. Na ; H2; N2.

d)

K, CO2, O2

22.

Để phòng bệnh bướu cổ, người ta thường bổ sung vào muối ăn các loại muối chứa nguyên tố

a)

Flo

b)

Clo

c)

Brom

d)

Iot

23.
Để điều chế khí HCl trong công nghiệp, dùng cách nào trong các cách dưới đây? 
a)
Điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn. 
b)
Đốt khí hiđro và khí clo. 
c)
Cho F2 đẩy Cl2 ra khỏi dung dịch NaCl. 
d)
Cho HCl đặc tác dụng với MnO2, đun nóng.
24.
Khi cho axit clohidric đặc, nóng vào MnO2 (rắn), khí sinh ra là khí gì? 
a)
Cl2 
b)
HCl 
c)
H2
d)
O2
25.

Hiện tượng xảy ra khi cho giấy quỳ tím ẩm vào bình đựng khí clo là:

a)

Quỳ tím hoá đỏ.

b)

Quỳ tím mất màu.

c)

Quỳ tím hoá xanh.

d)

Quỳ tím hóa đỏ rồi mất màu.

26.
Kim loại nào dưới đây tác dụng với dung dịch HCl loãng và tác dụng với khí clo cho cùng loại muối clorua?
a)
Fe
b)
Al 
c)
Ag
d)
Au
27.
Để nhận biết gốc clorua, người ta thường dùng dung dịch 
a)
AgNO3
b)
Quỳ tím 
c)
NaOH 
d)
H2SO4 
28.
Chất nào sau đây không tác dụng được với dung dịch axit clohidric? 
a)
Ag 
b)
CuO
c)
Na2CO3 
d)
AgNO3 
29.
Để điều chế khí HCl trong phòng thí nghiệm, dùng cách nào trong các cách dưới đây? 
a)
Cho NaCl tinh thể tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc, nóng 
b)
Cho KCl tác dụng với dung dịch KMnO4 loãng có mặt dung dịch H2SO4
c)
 Cho dung dịch BaCl2 tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng 
d)
Cho dung dịch KCl tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng 
30.
Phản ứng hóa học chứng tỏ rằng HCl có tính oxi hóa là : 
a)
2HCl + CuO → CuCl2 + H2O 
b)
 4HCl + MnO2 →MnCl2 + Cl2 + 2H2O
c)
2HCl + Zn → ZnCl2 + H2 
d)
2 HCl + Mg(OH)2 → MgCl2 + 2H2O 
31.
Cho một mẩu đá vôi (CaCO3) vào dung dịch HCl dư, hiện tượng xảy ra là :
a)
Có kết tủa trắng
b)
Không có hiện tượng gì 
c)
Có khí màu vàng thoát ra
d)
Có khí không màu thoát ra 
32.
Kim loại nào sau đây tác dụng với dung dịch HCl loãng và tác dụng với khí clo cho 2 loại muối clorua kim loại khác nhau?  
a)
Fe
b)
Zn
c)
Cu
d)
Ag
33.
Dung dịch axit HCl đậm đặc có hiện tượng:
a)
bốc khói
b)
kết tủa
c)
màu xanh
d)
không có hiện tượng
34.

Cho pthh sau: KMnO4 + HCl ® KCl + MnCl2 + Cl2 + H2O.Hệ số cần bằng của các chất lần lượt là:

a)

2, 12, 2, 2, 3, 6

b)

2, 14, 2, 2, 4, 7

c)

2, 8, 2, 2, 1, 4

d)

2, 16, 2, 2, 5, 8

35.

vị trí của oxi trong bảng tuần hoàn là:

a)

Ô 6, chu kì 2, nhóm VIA

b)

Ô 8, chu kì 2, nhóm IVA

c)

Ô 8, chu kì 2, nhóm VIA

d)

Ô 16, chu kì 3, nhóm IIA

36.

Tính chất hóa học đặc trưng của nguyên tố oxi là

a)

tính oxi hóa mạnh.

b)

tính khử mạnh.

c)

tính oxi hóa yếu.

d)

vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử.

37.

Trong phòng thí nghiệm, người ta điều chế oxi bằng cách

a)

điện phân nước.

b)

nhiệt phân Cu(NO3)2

c)

nhiệt phân KClO3 có xúc tác MnO2.

d)

chưng cất phân đoạn không khí lỏng

38.

Dãy gồm các chất đều tác dụng được với oxi là

a)

Mg, Al, C, C2H5OH

b)

Al, P, Cl2, CO

c)

Au, C, S, CO

d)

Fe, Pt, C, C2H5OH

39.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Khí oxi không màu, không mùi, nặng hơn không khí.

b)

Khí oxi màu xanh nhạt, có mùi đặc trưng.

c)

Khí oxi tan nhiều trong nước

d)

Ozon và oxi đều được dùng để khử trùng nước sinh hoạt.

40.

Nguyên liệu để sản xuất khí O2 trong công nghiệp là phương án nào sau đây

a)

KMnO4

b)

KClO3

c)

KNO3

d)

Không khí

41.

Chọn những phát biểu đúng về oxi:

a)

chất khí, không màu, không mùi, không vị

b)

có tính oxi hóa mạnh

c)

oxi tác dụng với hầu hết các kim loại (trừ Ag, Au, Pt...), phi kim (trừ các đơn chất halogen) và nhiều hợp chất vô cơ, hữu cơ

d)

oxi có vai trò quyết định đối với sự sống

42.

Công thức phân tử của khí Ozon là?

a)

O

b)

O2

c)

O3

d)

O4

43.

Đâu không phải là ứng dụng của khí ozon?

a)

Dùng trong bình dưỡng khí

b)

Tẩy trắng tinh bột

c)

Chữa sâu răng

d)

Làm trong lành không khí

44.

Để nhận biết khí ozon, người ta dùng cách nào sau đây?

a)

Dúng que đóm

b)

Dùng dd AgNO3

c)

Dùng dung dịch NaCl

d)

Dùng dd KI có lẫn hồ tinh bột

45.

Vị trí của lưu huỳnh trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học là

a)

ô số 16, chu kì 3, nhóm VIIA.

b)

ô số 8, chu kì 3, nhóm VIA.

c)

ô số 8, chu kì 3, nhóm VA.

d)

ô số 16, chu kì 3, nhóm VIA.

46.

Lưu huỳnh tà phương (Sa) và lưu huỳnh đơn tà (Sb) là

a)

hai hợp chất của lưu huỳnh.

b)

hai dạng thù hình của lưu huỳnh.

c)

hai đồng phân của lưu huỳnh.

d)

hai đồng vị của lưu huỳnh.

47.

Câu nào sau đây diễn tả đúng tính chất hóa học của lưu huỳnh?

a)

chỉ có tính oxi hóa.

b)

chỉ có tính khử.

c)

có cả tính oxi hóa và tính khử.

d)

không có tính oxi hóa và không có tính khử.

48.

Phát biểu nào sau đây về lưu huỳnh là đúng

a)

Lưu huỳnh ở nằm ở nhóm IVA trong bảng tuần hoàn

b)

Lưu huỳnh có độ âm điện cao hơn oxi

c)

Số oxi hóa cao nhất của lưu huỳnh là +4

d)

Lưu huỳnh trong tự nhiên tồn tại ở dạng đơn chất và hợp chất

49.

Tính chất vật lí nào sau đây không phải của lưu huỳnh

a)

chất rắn màu vàng

b)

không tan trong nước

c)

có nhiệt độ nóng chảy thấp hơn nhiệt độ sôi của nước

d)

tan nhiều trong benzen, ancol etylic

50.

Lưu huỳnh khai thác chủ yếu được dùng

a)

làm nguyên liệu sản xuất axit sunfuric.

b)

làm chất lưu hóa cao su

c)

làm chất chống nấm mốc cho thực phẩm, dược liệu

d)

Điều chế thuốc pháo, thuốc súng

51.

Cho các phản ứng hóa học sau:

S + O2 → SO2

S + 3F2 → SF6

S + Hg → HgS

S + 6HNO3 (đặc) → H2SO4 + 6NO2 + 2H2O

Trong các phản ứng trên, số phản ứng trong đó S thể hiện tính khử là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

52.

Chất nào phản ứng với lưu huỳnh ở nhiệt độ thường

a)

Oxi.

b)

Kẽm

c)

dd NaOH

d)

Thủy ngân

53.

Số oxi hóa của lưu huỳnh trong các chất: H2S, S, SO3, SO2, NaHSO4, FeS, FeS2 lần lượt là:

a)

-2, 0, +6, +4, +4, -2, -1.

b)

-2, 0, +6, +4, +6, -2, -1.

c)

-2, 0, +6, +6, +4, -1, -2

d)

-2, 0, +4, +6, +6, -2, -1.

54.

Sản phẩm tạo thành khi lưu huỳnh phản ứng với sắt là

a)

Fe2S3

b)

FeS

c)

FeS2

d)

Fe4S3

55.

Ứng dụng nào sau đây không phải của SO2 ?

a)

Tẩy trắng giấy, bột giấy

b)

Sản xuất axit sunfuric.

c)

Làm phẩm nhuộm

d)

Chống nấm mốc cho lương thực, thực phẩm.

56.

Nhận xét nào sau đây không đúng về SO2?

a)

Khí này làm mất màu dung dịch nước Brom và dung dịch thuốc tím.

b)

Phản ứng được với H2S tạo ra S.

c)

Liên kết trong phân tử là liên kết cộng hóa trị có cực.

d)

Được tạo ra khi sục khí O2 vào dung dịch H2S.

57.

Khẳng định nào sau đây là đúng về SO2

a)

Vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử

b)

Vừa không có tính oxi hóa vừa không có tính khử

c)

Chỉ có tính oxi hóa, không có tính khử

d)

Chỉ có tính khử, không có tính oxi hóa

58.

SO2 là một nguyên nhân gây nên hiện tượng nào?

a)

Thủng tầng ozon.

b)

Cực quang.

c)

Mưa axit.

d)

Mưa bụi

59.

Hòa tan V lít khí SO3 vào 100ml dd Ba(OH)2 thu được 34,95 gam kết tủa. Giá trị của V là:

a)

2,24 lít

b)

3,36 lít

c)

4,48 lít

d)

6,72 lít

60.

Sục hoàn toàn 3,36 lít khí SO2 vào 100ml dung dịch NaOH 2M thu được dung dịch X. Dung dịch X gồm chất tan nào?

a)

NaOH, Na2SO3

b)

NaHSO3

c)

NaHSO3, Na2SO3

d)

NaOH, NaHSO3

61.

Phát biểu nào sau đây là không đúng:

a)

Để pha loãng axit H2SO4 đặc ta rót từ từ axit vào nước và khuấy nhẹ bằng đũa thủy tinh.

b)

Fe tác dụng với Cl2 và lưu huỳnh đều tạo ra muối sắt (II)

c)

Oxi có tính oxi hóa mạnh

d)

Lưu huỳnh có tính oxi hóa, nhưng tính oxi hóa yếu hơn oxi

62.

Các số oxi hóa của lưu huỳnh:

a)

-4, 0, +2, +4

b)

-2, 0, +4, +6

c)

.-3, 0, +3, +5

d)

-3, 0, +1 đến +5

63.

Tính chất vật lý của Oxi ở điều kiện thường:

a)

Chất khí, không màu, không mùi, không vị

b)

Chất lỏng, màu xanh da trời

c)

Chất khí, màu trắng, mùi xốc

d)

Chất khí, không màu, hóa lỏng có màu xanh đậm

64.

Cho phản ứng hoá học sau:

(a) S + O2 → SO2

(b) S + 3F2­ ­→ SF6

(c) S + Fe → FeS

(d) S + 2H2SO4(đặc) → 3SO2 + 2H2O

Số phản ứng trong đó S thể hiện tính khử là:

a)

3

b)

2

c)

4

d)

1

65.

Kim loại nào sau đây không tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng?

a)

Al

b)

Mg

c)

Na

d)

Cu

66.

Phương trình hóa học nào sau đây không đúng?

a)

Cu + 2H2SO4 (đặc) → CuSO4 +SO2 + 2H2O

b)

Fe + S (to) → FeS

c)

2Ag + O3 → Ag2O + O2

d)

2Fe + 3H2SO4 (loãng) → Fe2(SO4)3 + 3H2

67.

Dãy chất nào sau đây gồm những chất đều tác dụng được với dung dịch H2SO4 loãng?

a)

Cu, ZnO, NaOH, CaOCl2

b)

CuO, Fe(OH)2, Al, NaCl.

c)

Mg, ZnO, Ba(OH)2, CaCO3.

d)

Na, CaCO3, Mg(OH)2, BaSO4

68.

Dãy chất nào sau đây gồm những chất đều tác dụng được với dung dịch H2SO4 loãng?

a)

Cu, ZnO, NaOH, CaOCl2

b)

CuO, Fe(OH)2, Al, NaCl.

c)

Mg, ZnO, Ba(OH)2, CaCO3.

d)

Na, CaCO3, Mg(OH)2, BaSO4

69.

Cách pha loãng axit sunfuric đặc đúng là

a)

Rót từ từ nước vào axit và khuấy nhẹ bằng đũa thủy tinh.

b)

Đổ axit vào nước và khuấy bằng đũa thủy tinh mà không được làm ngược lại.

c)

Rót từ từ axit vào nước và khuấy nhẹ bằng đũa thủy tinh mà không được làm ngược lại.

d)

Rót từ từ nước vào axit hoặc ngược lại và khuấy nhẹ bằng đũa thủy tinh.

70.

Cho một ít đường vào đáy cốc thủy tinh rồi thêm từ từ 2 ml axit sunfuric đặc vào. Hiện tượng cuối cùng quan sát được là

a)

không có hiện tượng gì xảy ra.

b)

xuất hiện khối màu trắng xốp bị bọt khí đẩy lên khỏi miệng cốc.

c)

xuất hiện khối màu nâu xốp bị bọt khí đẩy lên khỏi miệng cốc.

d)

xuất hiện khối màu đen xốp bị bọt khí đẩy lên khỏi miệng cốc.

71.

Oleum có công thức tổng quát là

a)

H2SO4.nSO2

b)

H2SO4.nH2O

c)

H2SO4.nSO3

d)

H2SO4 đặc

72.

Các khí sinh ra trong thí nghiệm phản ứng của saccarozơ (C12H22O11) với dung dịch H2SO4 đặc bao gồm:

a)

H2S và CO2.

b)

H2S và SO2.

c)

SO3 và CO2.

d)

SO2 và CO2.

73.

Cho các dung dịch không màu: NaCl, K2CO3, Na2SO4, HCl và Ba(NO3)2. Nếu không dùng thêm thuốc thử thì có thể nhận biết được mấy chất?

(a)  

74.

Trong điều kiện thích hợp, xảy ra các phản ứng sau

(a) 2H2SO4+C→2SO2+CO2+2H2O

(b) H2SO4+Fe(OH)2→FeSO4+2H2O

(c) 4H2SO4+2FeO→Fe2(SO4)3+SO2+4H2O

(d) 6H2SO4+2Fe→Fe2(SO4)3+3SO2+6H2O

Trong các phản ứng trên, phản ứng không xảy ra với dung dịch H2SO4 đặc là

a)

(a)

b)

(b)

c)

(c)

d)

(d)

75.

Cho phương trình hóa học : H2SO4 (đặc) + 8HI-> 4I2+H2S+4H2O.

Câu nào sau đây diễn tả không đúng tính chất của các chất ?

a)

H2SO4 là chất oxi hóa, HI là chất khử

b)

HI bị oxi hóa thành I2, H2SO4 bị khử thành H2S

c)

H2SO4 oxi hóa HI thành I2 và nó bị khử thành H2S

d)

I2 oxi hóa H2S thành H2SO4 và nó bị khử thành HI

76.

Các axit nào dưới đây sắp xếp theo thứ tự tính axit tăng dần:

a)

H2S<H2CO3<H2SO3<H2SO4

b)

H2SO4<H2SO3<H2CO3<H2S

c)

H2CO3<H2S<H2SO3<H2SO4

d)

H2SO4<H2SO3<H2S<H2CO3

77.

Số oxi hóa của lưu huỳnh trong axit H2SO4 là bao nhiêu?

a)

-2

b)

+4

c)

+6

d)

+2

78.

Trong điều kiện thích hợp, xảy ra các phản ứng sau:

(a) 2H2SO4 + C => 2SO2­ + CO2­ + 2H2O

(b) H2SO4 + Fe(OH)2 => FeSO4 + 2H2O

(c) 4H2SO4 + 2FeO => Fe2(SO4)3 + SO2­ + 4H2O

(d) 6H2SO4 + 2Fe => Fe2(SO4)3 + 3SO2­ + 6H2O

Trong các phản ứng trên, phản ứng xảy ra với dung dịch H2SO4 loãng là

a)

(a)

b)

(b)

c)

(c)

d)

(d)

79.

Có các thí nghiệm sau:

(I) Nhúng thanh sắt vào dung dịch H2SO4 loãng, nguội.

(II) Sục khí SO2 vào nước brom.

(III) Sục khí CO2 vào nước Gia-ven.

(IV) Nhúng lá nhôm vào dung dịch H2SO4 đặc, nguội.

Số thí nghiệm xảy ra phản ứng hóa học là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

80.

Tốc độ đốt cháy lưu huỳnh tăng lên khi đưa lưu huỳnh đang cháy trong không khí vào bình chứa oxi nguyên chất.

a)

Nồng độ

b)

Nhiệt độ

c)

Áp suất

d)

Diện tích tiếp xúc

e)

Chất xúc tác

81.

Khi cần ủ bếp than, người ta đậy nắp bếp lò làm cho phản ứng cháy của than chậm lại.

a)

Nồng độ

b)

Nhiệt độ

c)

Áp suất

d)

Diện tích tiếp xúc

e)

Chất xúc tác

82.

Vào mùa hè, đồ ăn nhanh bị thiu hơn

a)

Nồng độ

b)

Nhiệt độ

c)

Áp suất

d)

Diện tích tiếp xúc

e)

Chất xúc tác

83.

Khi nhóm bếp để ăn BBQ, người ta đập nhỏ than ra.

a)

Nồng độ

b)

Nhiệt độ

c)

Áp suất

d)

Diện tích tiếp xúc

e)

Chất xúc tác

84.

Cho 6 gam, kẽm hạt vào cốc đựng dd H2SO4 2M ở nhiệt độ thường. Biến đổi nào sau đây KHÔNG làm thay đổi tốc độ phản ứng?

a)

thay 6 gam kẽm hạt bằng 6 gam kẽm bột.

b)

tăng nhiệt độ lên đến 50OC.

c)

thay dd H2SO4 2M bằng dd H2SO4 1M.

d)

tăng thể tích dd H2SO4 2M lên 2 lần.

85.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Trong quá trình sản xuất rượu (ancol) từ gạo người ta rắc men lên gạo đã nấu chín (cơm) trước khi đem ủ vì men là chất xúc tác có tác dụng làm tăng tốc độ phản ứng chuyển hóa tinh bột thành rượu.

b)

Một chất xúc tác có thể xúc tác cho tất cả các phản ứng.

c)

Khi đốt củi, nếu thêm một ít dầu hỏa, lửa sẽ cháy mạnh hơn. Như vậy dầu hỏa là chất xúc tác cho quá trình này

d)

Có thể dùng chất xúc tác để làm chuyển dịch cân bằng hóa học.

86.

Yếu tố nào không làm thay đổi tốc độ của phản ứng trên?

a)

nung nóng. 

b)

thêm đá vôi.

c)

đập nhỏ đá vôi.                                       

d)

nghiền nhỏ đá vôi.

87.

Cho phản ứng như trên

Khi thay đổi một trong các yếu tố (giữ nguyên các yếu tố khác):

(1) Tăng nhiệt độ. (2) Tăng nồng độ Na2S2O3.

(3) Giảm nồng độ H2SO4. (4) Giảm nồng độ Na2SO4.

(5) Giảm áp suất của SO2.

Có bao nhiêu yếu tố trong các yếu tố trên làm tăng tốc độ của phản ứng đã cho ?

(a)  

88.

Cho 6 gam kẽm hạt vào cốc đựng dd H2SO4 2M ở nhiệt độ thường. Biến đổi nào sau đây KHÔNG làm thay đổi tốc độ phản ứng?

a)

thay 6 gam kẽm hạt bằng 6 gam kẽm bột.

b)

thay dd H2SO4 2M bằng dd H2SO4 1M.

c)

tăng nhiệt độ lên đến 50OC.

d)

tăng thể tích dd H2SO4 2M lên 2 lần.

89.

Để đánh giá mức độ xảy ra nhanh hay chậm của các phản ứng hoá học người ta dùng đại lượng:

a)

Tính khối lượng sản phẩm tăng

b)

Tốc độ phản ứng

c)

Tính khối lượng chất tham gia phản ứng giảm

d)

Tính khối lượng sản phẩm tăng và khối lượng chất tham gia phản ứng giảm

90.

Cho 6 gam kẽm hạt vào cốc đựng dung dịch H2SO4 2M ở nhiệt độ thường. Biến đổi nào sau đây không làm thay đổi tốc độ phản ứng?

a)

thay 6 gam kẽm hạt bằng 6 gam kẽm bột.

b)

tăng nhiệt độ lên đến 50OC

c)

thay dung dịch H2SO4 2M bằng dung dịch H2SO4 1M.

d)

tăng thể tích dung dịch H2SO4 2M lên 2 lần.

91.

Áp suất không ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng nào sau đây?

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

92.

Trong hệ phản ứng ở trạng thái cân bằng :

2SO2 (k) + O2 (k) <--> 2SO3 (k) (H<0) Nồng độ của SO3 sẽ tăng, nếu :

a)

Giảm nồng độ của SO2

b)

Giảm nồng độ của O2

c)

Tăng nồng độ của SO2.

d)

Giảm nồng độ của SO2 và O2

93.

Trong hệ phản ứng ở trạng thái cân bằng :

2SO2 (k) + O2 (k) <--> 2SO3 (k) (H<0) Nồng độ của SO3 sẽ tăng, nếu :

a)

Giảm nồng độ của SO2

b)

Giảm nồng độ của O2

c)

Tăng nồng độ của SO2.

d)

Giảm nồng độ của SO2 và O2

94.

Ở nhiệt độ không đổi, hệ cân bằng nào sẽ dịch chuyển về bên phải nếu tăng áp suất :

a)

2H2(k) + O2(k) <--> 2H2O(k)

b)

2SO3(k) <--> 2SO2(k) + O2(k)

c)

2NO(k) <---> N2(k) + O2(k)

d)

2CO2(k) <---> 2CO(k) + O2(k)

95.

Cho các cân bằng sau:

(1): 2 SO2 (k) + O2 (k) <-----> 2SO3(k)

(2): N2 (k) + 3 H2 (k) <-----> 2NH3 (k)

(3): CO2 (k) + H2 (k) <-----> CO (k) +H2O (k)

(4): 2 HI (k) <-----> H2 (k) + I2 (k)

Khi thay đổi áp suất, nhóm gồm các cân bằng hoá học đều không bị chuyển dịch là:

a)

(1) và (2)

b)

(1) và (3)

c)

(3) và (4)

d)

(2) và (4).

96.

Trong phản ứng tổng hợp amoniac:

N2(k) + 3H2(k) <---> 2NH3(k) ; H= – 92kJ

Sẽ thu được nhiều khí NH3 nếu :

a)

Giảm nhiệt độ và áp suất.

b)

Tăng nhiệt độ và áp suất.

c)

Tăng nhiệt độ và giảm áp suất.

d)

Giảm nhiệt độ và tăng áp suất.

97.

Chọn khái niệm đúng về tốc độ phản ứng ?

a)

Là độ biến thiên nồng độ chất tham gia hoặc sản phẩm trong một đơn vị thời gian

b)

Là sự tăng nồng độ chất tham gia trong một đơn vị thời gian

c)

Là sự giảm nồng độ sản phẩm trong một đơn vị thời gian

d)

Là sự tăng hoặc giảm nồng độ chất tham gia trong một đơn vị thời gian

98.

Cho phản ứng 2SO2 + O2 <--> 2SO3. Nếu tăng nồng độ SO2 lên 3 lần thì tôc độ tăng bao nhiêu lần ?

a)

3

b)

6

c)

9

d)

12

99.

Xét phản ứng N2 + 3H2 <---> 2NH3

Nếu tăng nồng độ N2 và H2 lên 2 lần thì tốc độ phản ứng tăng lên bao nhiêu lần ?

a)

6

b)

8

c)

12

d)

16

100.

Xét phản ứng: A + 3B ---> C. Biết khi tăng 10 độ C thì tốc độ phản ứng tăng lên 2 lần. Hỏi khi tăng nhiệt độ từ 20 độ lên 60 độ C thì tốc độ tăng bao nhiêu lần ?

a)

8

b)

16

c)

24

d)

32

101.

Cho phương trình hóa học của phản ứng: X + 2Y → Z + T. Ở thời điểm ban đầu, nồng độ của chất X là 0,01 mol/l. Sau 20 giây, nồng độ của chất X là 0,008 mol/l. Tốc độ trung bình của phản ứng tính theo chất X trong khoảng thời gian trên là

a)

4,0.10-4 mol/(l.s).

b)

7,5.10-4 mol/(l.s).

c)

1,0.10-4 mol/(l.s).

d)

5,0.10-4 mol/(l.s).

102.

Khi cho cùng một lượng nhôm vào cốc đựng dung dịch axit HCl 0,1M, tốc độ phản ứng sẽ lớn nhất khi dùng nhôm ở dạng nào sau đây?

a)

Dạng viên nhỏ.

b)

Dạng bột mịn.

c)

Dạng tấm mỏng.

d)

Dạng nhôm dây.

103.

Cho kẽm viên vào cốc đựng 50 ml dung dịch H2SO4 4M ở nhiệt độ thường (25oC). Trường hợp nào làm thay đổi tốc độ phản ứng? (Đánh dấu X vào ô)

a)

Thay 5 gam kẽm viên bằng 5 gam kẽm bột.

b)

Tăng nhiệt độ phản ứng từ 25oC đến 50oC.

c)

Thay dung dịch H2SO4 4M bằng dung dịch H2SO4 2M.

d)

Dùng dung dịch H2SO4 gấp đôi ban đầu.

e)

Hạ nhiệt độ phản ứng từ 25 oC đến 15oC.

104.

Cho cân bằng hóa học sau:
2SO2 (k) +O2 (k)    ↔\leftrightarrow  2SO3 (k); ∆H < 0
Cho các biện pháp: (1) tăng nhiệt độ, (2) tăng áp suất chung của hệ phản ứng, (3) hạ nhiệt độ, (4) dùng thêm chất xúc tác V2O5, (5) giảm nồng độ SO3, (6) giảm áp suất chung của hệ phản ứng. Những biện pháp nào làm cân bằng trên chuyển dịch theo chiều thuận?

a)

(1), (2), (4), (5)

b)

(2), (3), (5)

c)

(2), (3), (4), (6)

d)

(1), (2), (4)

105.

Cho cân bằng hóa học:
H2 (k) + I2 (k)   ↔\leftrightarrow  2HI (k); ∆H > 0.
Cân bằng không bị chuyển dịch khi:

a)

Tăng nhiệt độ của hệ

b)

Giảm nồng độ HI

c)

Tăng nồng độ H2

d)

Giảm áp suất chung của hệ.

106.

Cho cân bằng:
2SO2 (k) + O2(k)    ↔\leftrightarrow     SO3 (k).
Khi tăng nhiệt độ thì tỉ khối của hỗn hợp khí so với H2 giảm đi. Phát biểu đúng khi nói về cân bằng này là:

a)

Phản ứng thuận thu nhiệt, cân bằng dịch chuyển theo chiều nghịch khi tăng nhiệt độ.

b)

Phản ứng nghịch tỏa nhiệt, cân bằng dịch chuyển theo chiều thuận khi tăng nhiệt độ.

c)

Phản ứng nghịch thu nhiệt, cân bằng dịch chuyển theo chiều thuận khi tăng nhiệt độ.

d)

Phản ứng thuận tỏa nhiệt, cân bằng dịch chuyển theo chiều nghịch khi tăng nhiệt độ.

107.

Cho cân bằng sau trong bình kín:
2NO2(k)    ↔\leftrightarrow  N2O4(k)
(màu nâu đỏ) (không màu)
Biết khi hạ nhiệt độ của bình thì màu nâu đỏ nhạt dần. Phản ứng thuận có:

a)

∆H > 0, phản ứng tỏa nhiệt

b)

∆H < 0, phản ứng tỏa nhiệt

c)

∆H > 0, phản ứng thu nhiệt

d)

∆H < 0, phản ứng thu nhiệt.

108.

Cho cân bằng hóa học: 2SO2 (k) + O2 (k)  ↔\leftrightarrow 2SO3 (k). Phản ứng thuận là phản ứng tỏa nhiệt. Phát biểu đúng là:

a)

Cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi tăng nhiệt độ.

b)

Cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch khi giảm nồng độ O2O_2

c)

Cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi giảm áp suất hệ phản ứng

d)

Cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch khi giảm nồng độ SO3SO_3

109.

Xét cân bằng hoá học sau:

2SO2(k)+O2(k) ⇌ 2SO3

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Khi tăng nồng độ của O2, cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch.

b)

Khi giảm nồng độ của SO3, cân bằng dịch chuyển theo chiều thuận.

c)

Khi tăng áp suất chung của hệ, cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận.

d)

Khi thêm chất xúc tác V2O5 cân bằng không chuyển dịch.

110.

Khi phản ứng:

N2(k)+3H2 ⇌ 2NH3(k) đạt đến trạng thái cân bằng thì hỗn hợp khí thu được có thành phần: 1,5 mol NH3, 2 mol N2 và 3 mol H2. Vậy số mol ban đầu của H2 là

a)

3 mol

b)

4 mol

c)

5,25 mol

d)

4,5 mol

111.

Cho phản ứng: A+2B→C

Nồng độ bạn đầu của A là 0,8 mol/l, của B là 1 mol/l. Sau 10 phút, nồng độ của B còn 0,6 mol/l. Vậy nồng độ của A còn lại là

a)

0,4 mol/l.

b)

0,2 mol/l.

c)

0,6 mol/l.

d)

0,8 mol/l.