wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập Lịch sử & Địa lí

Total questions: 30

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Ai là người lãnh đạo nghĩa quân Lam Sơn chống lại quân Minh?

a)

Hồ Quý Ly.

b)

Lê Đại Hành.

c)

Lê Lợi

d)

Quang Trung

2.

Lê Lợi chọn ải Chi Lăng làm trận địa đánh địch vì:

a)

Ải Chi Lăng là vùng núi rộng có nhiều vàng bạc, thích hợp cho quân ta tập trung và dự trữ lương thực.

b)

Ải Chi Lăng là vùng núi hiểm trở, đường nhỏ hẹp, rừng cây um tùm thích hợp cho quân ta mai phục.

c)

Ải Chi Lăng là vùng núi rất cao, cách xa nơi quân địch đóng quân nên quân địch không tìm đến được.

d)

Ải Chi Lăng là vùng núi thấp, cách xa nơi quân địch đóng quân nên quân địch không tìm đến được.

3.

Bộ luật mới được ban hành dưới thời nhà Lê có tên gọi là gì?

a)

Bộ luật Hình Thư

b)

Hình luật

c)

Luật hình sự

d)

Bộ luật Hồng Đức

4.

Kỳ thi Hương được tổ chức mấy năm một lần?

a)

2 năm

b)

3 năm

c)

4 năm

d)

5 năm

5.

Hai tác giả tiêu biểu trong lĩnh vực văn học và khoa học nước ta thời Hậu Lê là:

a)

Lê Thánh Tông và Nguyễn Trãi

b)

Nguyễn Trãi và Ngô Sĩ Liên

c)

Lương Thế Vinh, Nguyễn Trãi

d)

Lê Thánh Tông và Ngô Sĩ Liên

6.

Bộ Sách của Ngô Sĩ Liên ghi lại lịch sử nước ta từ thời Hùng Vương đến đầu thời Hậu Lê là bộ:

a)

Đại Việt sử kí toàn thư

b)

Lam Sơn thực lục

c)

Dư địa chí

d)

Đại Việt

7.

Thành thị nào vẫn còn tồn tại đến ngày nay và đã được UNESCO công nhận là di sản văn hóa thế giới?

a)

Hội An

b)

Thăng Long

c)

Phố Hiến

d)

Cả ba thành thị đã nêu

8.

Cuối năm 1788, Quang Trung kéo quân ra Bắc để:

a)

Tiêu diệt quân Thanh, thống nhất đất nước.

.

b)

Tiêu diệt chính quyền họ Lê, thống nhất giang sơn

c)

Tiêu diệt chính quyền họ Trịnh, thống nhất giang sơn

d)

Tiêu diệt chính quyền họ Nguyễn, thống nhất giang sơn

9.

Quang Trung đã dùng kế gì để đánh bại quân Thanh?

a)

Ghép các mảnh ván thành tấm lá chắn, lấy rơm dấp nước quấn ngoài cứ 20 người khiêng một tấm tiến lên.

b)

Nhử địch vào trận địa mai phục của ta rồi phóng hoả, bắn tên.

c)

Nhử địch vào trận địa mai phục của ta ở sông Bạch Đằng.

d)

Tất cả các ý đã nêu

10.

Hằng năm vào ngày mồng 5 Tết, nhân dân ta tổ chức giỗ trận để tưởng nhớ ngày Quang Trung đại thắng quân Thanh ở:

a)

Tam Điệp

b)

Hà Hồi - Hà Nội

c)

Ngọc Hồi - Hà Nội

d)

Gò Đống Đa - Hà Nội

11.

Vì sao vua Quang Trung lại đề cao chữ Nôm?

a)

Vì chữ Nôm dễ viết hơn chữ Hán.

b)

Vì chữ Nôm xuất phát từ quê hương của vua Quang Trung.

c)

Vì vua Quang Trung muốn bảo tồn và phát triển chữ viết của dân tộc.

d)

Vì chữ Nôm khó viết hơn chữ Hán.

12.

Nhà Nguyễn Thành lập năm nào?

a)

Năm 1802

b)

Năm 1858

c)

Năm 1729

d)

Năm 1792

13.

Từ năm 1802 đến năm 1858, nhà Nguyễn đã trải qua các đời vua:

a)

Gia Long, Thiệu Trị, Minh Mạng, Tự Đức

b)

Gia Long, Minh Mạng,Thiệu Trị, Tự Đức

c)

Gia Long, Tự Đưc, Minh Mạng, Thiệu Trị

d)

Gia Long, Thiệu Trị, Tự Đức, Minh Mạng

14.

Kinh thành Huế được chọn làm kinh đô vào thời:

a)

Nhà Trần

b)

Nhà Nguyễn

c)

Nhà Lý

d)

Nhà Lê

15.

Kinh thành Huế nằm ở tỉnh nào nước ta?

a)

Thừa Thiên Huế

b)

Quảng Nam

c)

Đà Nẵng

d)

Quảng Trị

16.

Đồng bằng lớn nhất nước ta là đồng bằng:

a)

Nam Bộ.

b)

Bắc Bộ.

c)

Trung Bộ

d)

Duyên hải Miền Trung

17.

Đồng bằng Nam Bộ do hệ thống của các sông nào bồi đắp nên?

a)

Sông Tiền và sông Hậu.

b)

Sông Mê Kông và sông Sài Gòn

c)

Sông Mê Kông và sông Đồng Nai

d)

Sông Mã và sông Cầu

18.

Đồng bằng Nam Bộ có các nhóm đất chính nào?

a)

Đất phèn, đất mặn, đất đỏ ba dan

b)

Đất phù sa, đất phèn, đất mặn

c)

Đất phù sa, đất dỏ ba dan

d)

Đất phù sa, đất phèn, đất mặn, đất đỏ ba dan

19.

Các dân tộc sống ở đồng bằng Nam Bộ chủ yếu là:

a)

Kinh, Khơ-me, Chăm, Hoa.

b)

Kinh, Ba Na, Ê-đê.

c)

Kinh, Thái, Mường

d)

Kinh, sán dìu, tày

20.

Những điều kiện thuận lợi nào để đồng bằng Nam Bộ trở thành vùng sản xuất lúa gạo, trái cây lớn nhất cả nước?

a)

Nhờ diện tích lớn, đất đai màu mỡ; thiên nhiên ưu đãi, người dân cần cù lao động.

b)

Nhờ thiên nhiên ưu đãi, người dân cần cù lao động.

c)

Có nhiều dân tộc sinh sống.

d)

Nhờ các thần linh phù hộ cho được mùa.

21.

Chợ ở đồng bằng Nam Bộ có nét gì độc đáo mà các vùng khác không có?

a)

Chợ phiên.

b)

Chợ dành riêng cho người Kinh.

c)

Chợ nổi trên sông.

d)

Chợ nổi trên biển

22.

Thành phố Hồ Chí Minh nằm bên bờ sông nào của nước ta?

a)

Sông Mê Kông

b)

Sông Sài Gòn

c)

Sông Đồng Nai

d)

Sông Cầu

23.

Các ngành công nghiệp không phải là của thành phố Hồ Chí Minh?

a)

Luyện kim , cơ khí

b)

Hóa dầu, hàng không vũ trụ

c)

Điện tử, sản xuất vật liệu xây dựng

d)

Điện tử, hóa chất, dệt may

24.

Thành phố Cần Thơ nằm ở vị trí nào?

a)

Trung tâm của đồng bằng Nam Bộ

b)

Trung tâm của đồng bằng Sông Cửu Long

c)

Trung tâm của sông Tiền và sông Hậu

d)

Trung tâm của đồng bằng Bắc Bộ

25.

Các đồng bằng duyên hải miền Trung nhỏ và hẹp vì:

a)

Có nhiều đầm, phá

b)

Các dãy núi lan sát ra biển

c)

Đồng bằng nằm ở ven biển

d)

Đồng bằng có cồn cát

26.

Vào mùa hạ ở Nha Trang có lễ hội:

a)

Núi Bà.

b)

Bà Chúa Xứ

c)

Đua thuyền

d)

Tháp bà

27.

Các loại hàng hóa từ Đà Nẵng đưa đi các nơi khác là:

a)

Vật liệu xây dựng, đá mỹ nghệ, vải may quần áo, hải sản.

b)

Ô tô, máy móc, thiết bị, hàng may mặc, đồ dùng sinh hoạt.

c)

Hàng may mặc, hải sản, ô tô, máy móc, thiết bị

d)

Tất cả các mặt hàng đã nêu

28.

Nêu vai trò của Biển đông đối với nước ta?

a)

Là kho muối vô tận, có nhiều bãi biển đẹp, nhiều vũng, ... để phát triển du lịch

b)

Có nhiều khoáng sản, hải sản quý

c)

Điều hòa khí hậu.

d)

Tất cả các ý đã nêu

29.

Hai quần đảo Hoàng Sa và Trường Sa nằm ở vùng biển nào nước ta?

a)

Ngoài khơi biển miền Trung

b)

Ngoài khơi biển miền Bắc

c)

Ngoài khơi biển miền Nam

d)

Ngoài khơi biển miền Tây Nam

30.

Những nguyên nhân làm cạn kiệt nguồn hải sản ven bờ:

a)

Làm ô nhiễm môi trường biển

b)

Đánh bắt bừa bãi , không hợp lý

c)

Làm tràn dầu, vất rác trên biển

d)

Tất cả các ý đã nêu