wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài bổ sung điểm giữa kì môn Hóa 10A14

Total questions: 25

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

Dấu hiệu để nhận biết một phản ứng oxi hóa – khử là

a)

tạo ra chất kết tủa.

b)

tạo ra chất khí.

c)

có sự thay đổi màu sắc của các chất.

d)

có sự thay đổi số oxi hóa của một số nguyên tố.

2.

Số oxi hóa của Clo trong các hợp chất HCl, HClO, NaClO2, KClO3­ và HClO4 lần lượt là

a)

-1, +3, +5, +7, +8.

b)

-1, +1, +3, +3, +8.

c)

-1, +1, +3,+5, +7.

d)

-1, +1, +3, +6, +7.

3.

Trong phản ứng: 2FeCl3 + H2S → 2FeCl2 + S + 2HCl. Cho biết vai trò của H2S

a)

là chất oxi hóa.

b)

vừa là chất oxi hóa vừa là chất khử.

c)

là axit.

d)

là chất khử.

4.

Trong phản ứng MnO2 + 4HCl → MnCl2 + Cl2 + 2H2O, vai trò của HCl

a)

là chất khử.

b)

vừa là chất khử, vừa làm môi trường.

c)

làm môi trường.

d)

là chất oxi hóa.

5.

Trong phản ứng: 2FeCl3 + H2S → 2FeCl2 + S + 2HCl. Cho biết vai trò của H2S

a)

là chất oxi hóa.

b)

vừa là chất oxi hóa vừa là chất khử.

c)

là axit.

d)

là chất khử.

6.

Đổ dung dịch AgNO3 lầ lượt vào 4 dung dịch NaF, NaCl, NaBr, NaI thì thấy:

a)

Cả 4 dung dịch đều tạo kết tủa.

b)

Có 3 dung dịch tạo kết tủa và 1 dung dịch không tạo kết tủa.

c)

Có 2 dung dịch tạo kết tủa và 2 dung dịch không tạo kết tủa.

d)

Có 1 dung dịch tạo kết tủa và 3 dung dịch không tạo kết tủa.

7.

Kim loại nào sau đây tác dụng với HCl loãng và tác dụng với khí clo cho cùng 1 loại muối clorua?

a)

Fe

b)

Zn

c)

Cu

d)

Ag

8.

Đặc điểm nào sau đây là đặc điểm chung của các đơn chất Halogen?

a)

Ở điều kiện thường là chất khí.

b)

Có tính oxi hóa mạnh.

c)

Vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử.

d)

Tác dụng mạnh với nước

9.

Hợp chất HClO có tên là gì?

a)

Axit cloric

b)

Axit clohiđric

c)

Axit hipoclorơ

d)

Axit clorơ

10.

Trong các halogen sau: flo, clo, brom, iot; số halogen là chất khí ở điều kiện thường là

a)

4

b)

1

c)

2

d)

3

11.

Phản ứng giữa I2 và H2 xảy ra ở điều kiện:

a)

Đun nóng mạnh

b)

Ở nhiệt độ thường và trong bóng tối

c)

Ở nhiệt độ 350 - 5000C, xúc tác Pt

d)

Có ánh sáng khuyếch tán

12.

Trong phản ứng hoá học: Cl2 + 2NaOH ----> NaClO + NaCl; clo đóng vai trò gì?

a)

Không là chất oxi hoá, không là chất khử

b)

Chất oxi hoá

c)

Vừa là chất oxi hoá, vừa là chất khử

d)

Chất khử

13.

Cấu hình electron lớp ngoài cùng của các nguyên tử các nguyên tố nhóm VIA là

a)

ns2np4.

b)

ns2np3.

c)

ns2np6.

d)

ns2np5.

14.

Ở nhiệt độ thường, lưu huỳnh phản ứng với kim loại nào sau đây?

a)

Fe

b)

Al

c)

Hg

d)

Cu

15.

Oxi không phản ứng với chất nào?

a)

Fe

b)

S

c)

CH4

d)

Cl2

16.

Nhận định nào sau đây là sai?

a)

Oxi có tính oxi hóa mạnh hơn lưu huỳnh

b)

Oxi có tính oxi hóa mạnh hơn ozon

c)

Oxi oxi hóa được hầu hết kim loại trừ Au, Pt

d)

Oxi oxi hóa được nhiều phi kim trừ halogen

17.

Phương pháp sản xuất oxi trong phòng thí nghiệm là?

a)

chưng cất phân đoạn không khí lỏng

b)

điện phân nước

c)

Nhiệt phân KMnO4

d)

cho O3+Ag

18.

Chất khí có màu xanh nhạt, có mùi đặc trưng là

a)

Cl2.

b)

H2S.

c)

SO2.

d)

O3.

19.

Chọn phát biểu đúng:

a)

Oxi là chất khí không màu, có mùi xốc, hơi nặng hơn không khí.

b)

Oxi là chất khí màu lục nhạt, không mùi, nhẹ hơn không khí.

c)

Oxi là chất khí không màu, không mùi, hơi nặng hơn không khí.

d)

Oxi là chất khí màu lục nhạt, có mùi xốc, nhẹ hơn không khí.

20.

Muốn pha axit sunfuric loãng từ axit sunfuric đặc, người ta làm như thế nào?

a)

Rót từ từ nước vào axit, khuấy đều

b)

Đổ nhanh nước vào axit

c)

Rót từ từ axit vào nước, khuấy đều

d)

Không pha loãng được.

21.

H2SO4 đặc khi tiếp xúc với đường, vải, giấy có thể làm chúng hóa đen do tính chất nào dưới đây:

a)

Oxi hóa mạnh

b)

Háo nước

c)

axit mạnh

d)

khử mạnh

22.

Để đánh giá mức độ xảy ra nhanh hay chậm của các phản ứng hoá học người ta dùng đại lượng:

a)

Tính khối lượng sản phẩm tăng

b)

Tốc độ phản ứng

c)

Tính khối lượng chất tham gia phản ứng giảm

d)

Tính khối lượng sản phẩm tăng và khối lượng chất tham gia phản ứng giảm

23.

Ý nào trong các ý sau đây là đúng ?

a)

Bất cứ phản ứng nào cũng chỉ vận dụng được một trong các yếu tố ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng để tăng tốc độ phản ứng.

b)

Bất cứ phản ứng nào cũng phải vận dụng đủ các yếu tố ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng mới tăng được tốc độ phản ứng.

c)

Tùy theo phản ứng mà vận dụng một, một số hay tất cả các yếu tố ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng để tăng tốc độ phản ứng.

d)

Bất cứ phản ứng nào cũng cần chất xúc tác để tăng tốc độ phản ứng.

24.

Một cân bằng hóa học đạt được khi :

a)

Nhiệt độ phản ứng không đổi.

b)

Tốc độ phản ứng thuận = tốc độ phản ứng nghịch.

c)

Nồng độ chất phản ứng = nồng độ sản phẩm.

d)

Không có phản ứng xảy ra nữa dù có thêm tác động của các yếu tố bên ngoài như : nhiệt độ, nồng độ, áp suất.

25.

Đối với một hệ ở trạng thái cân bằng , nếu thêm chất xúc tác thì

a)

Chỉ làm tăng tốc độ của phản ứng thuận.

b)

Chỉ làm tăng tốc độ của phản ứng nghịch.

c)

Làm tăng tốc độ của phản ứng thuận và phản ứng nghịch như nhau.

d)

Không làm tăng tốc độ phản ứng thuận và phản ứng nghịch.