wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập tin học 7 trắc nghiệm

Total questions: 24

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Để tô màu chữ cho trang tính ta sử dụng nút lệnh nào sau đây?

a)
b)
c)
d)
2.

Trong chương trình bảng tính, Để gộp nhiều ô lại với nhau, các ô này phải liền kề nhau và cùng nằm trên 1 đường thẳng ta sử dụng nút lệnh:

a)
b)
c)
d)
3.

Để lọc dữ liệu em thực hiện:

a)

Mở dải lệnh Data → chọn lệnh Filter

b)

Mở dải lệnh Data → chọn lệnh AutoFilter

c)

Mở dải lệnh Data → chọn lệnh Sort

d)

Tất cả đều sai

4.

Trong ô B3 có chứa số 20.19 chọn ô B3 và nháy hai lần vào nút lệnh thì kết quả trong ô B3 là:

a)

21

b)

20.1900

c)

20.20

d)

20.10

5.

Thông số Top trong hộp thoại Page Setup được dùng để

a)

Thiết đặt lề dưới trang in

b)

Thiết đặt lề trái trang in

c)

Thiết đặt lề phải trang in

d)

Thiết đặt lề trên trang in

6.

Để so sánh dữ liệu trong nhiều cột của bảng dữ liệu, ta dùng biểu đồ nào?

a)

Biểu đồ cột

b)

Biểu đồ miền

c)

Biểu đồ đường gấp khúc

d)

Biểu đồ hình tròn

7.

Muốn dự đoán xu thế tăng giảm của dữ liệu ta nên sử dụng biểu đồ nào?

a)

Biểu đồ cột

b)

Biểu đồ đường gấp khúc

c)

Biểu đồ hình tròn

d)

Biểu đồ miền

8.

Để hiển thị tất cả các dòng dữ liệu sau khi lọc, em chọn lệnh gì?

a)

Show All

b)

Advanced Filter

c)

AutoFilter

d)

Sellect All

9.

Muốn điều chỉnh ngắt trang, chọn View sau đó chọn tiếp lệnh:

a)

Break

b)

Margin

c)

Page break preview

d)

Print preview

10.

Để thực hiện việc in trên trang tính, em chọn nút lệnh nào.

a)
b)
c)
d)
11.

a)

Chèn dấu ngắt trang

b)

Thiết đặt hướng trang in ngang

c)

Định dạng phông chữ

d)

Thiết đặt hướng trang in đứng

12.

a)

Chèn dấu ngắt trang

b)

Thiết đặt hướng trang in ngang

c)

Định dạng phông chữ

d)

Thiết đặt hướng trang in đứng

13.

a)

Lọc ra 3 hàng có giá trị lớn nhất.

b)

Lọc ra 3 hàng có giá trị thấp nhất.

c)

Lọc ra 3 cột có giá trị lớn nhất.

d)

Lọc ra 3 cột có giá trị thấp nhất

14.

Câu 7: Để sắp xếp dữ liệu trong bảng tính theo thứ tự tăng dần em sử dụng nút lệnh nào ?

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

15.

Câu 8: Để lọc dữ liệu em thực hiện:

a)

A. Mở dải lệnh Data → chọn lệnh Filter

b)

B. Mở dải lệnh Data → chọn lệnh AutoFilter

c)

C. Mở dải lệnh Data → chọn lệnh Sort

d)

D. Tất cả đều sai

16.

Câu 9: Trong chương trình bảng tính, muốn sắp xếp danh sách dữ liệu theo thứ tự tăng (giảm), ta thực hiện:

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

17.

Câu 10: Sắp xếp danh sách dữ liệu để làm gì?

a)

A. Để danh sách dữ liệu đẹp hơn

b)

B. Để danh sách dữ liệu có thứ tự

c)

C. Để dễ tra cứu

d)

D. Cả B và C

18.

Câu 11: Theo em lọc dữ liệu để làm gì?

a)

A. Để danh sách dữ liệu đẹp hơn

b)

B. Để danh sách dữ liệu có thứ tự

c)

C. Để chọn và chỉ hiển thị các hàng thỏa mãn các tiêu chuẩn nhất định nào đó

d)

D. Không để làm gì cả.

19.

Câu 12: Để hiển thị tất cả các dòng dữ liệu sau khi lọc, em chọn lệnh gì?

a)

A. Show All

b)

B. Advanced Filter

c)

C. AutoFilter

d)

D. Sellect All

20.

Tác dụng của nút lệnh Next trên thanh công cụ Print Preview dùng để

a)

xem trang trước

b)

điều chỉnh chế độ ngắt trang

c)

xem trang kế tiếp

d)

điều chỉnh hướng giấy

21.

Các bước lọc các hàng có giá trị lớn nhất( hay nhỏ nhất):

1: Bôi đen tiêu đề cột cần lọc

2: Click vào dấu hiển thị trên cột đang chọn.

3: Chọn nhóm lệnh Sort & Filter sau đó chọn Filter

4: Cửa sổ tùy chỉnh hiện lên, ta chọn Top để chọn các giá trị lớn nhất hoặc Bottom để chọn các giá trị nhỏ nhất, cuối cùng ta chỉnh số lượng các hàng muốn hiển thị.

5: Chọn Number Filter sau đó chọn Top 10…

6: Nhấn OK để hiển thị kết quả.

Thứ tự đúng sẽ là:

a)

2 – 1 – 3 – 5 – 6 – 4

b)

6 – 1 -2 – 3 – 4 – 5

c)

1- 3 – 2 - 5 – 4 – 6

d)

6 – 1 -3 – 2 – 4 – 5

22.

Họ và tên em?

4 lines
23.

Em học lớp?

4 lines
24.

Em đánh giá sao về phần mềm này?

4 lines