NEW
Font size
WorksheetsÔN TẬP VẬT LÝ CHƯƠNG I VL 10
Total questions: 28
Worksheet time: 22mins
Sự rơi tự do là sự rơi của một vật dưới tác dụng của
A. lực
B. lực đàn hồi
C. trọng lực
D. lực ma sát
Chuyển động cơ của một vật (gọi tắt là chuyển động) là sự ....................................... của vật đó so với vật khác theo thời gian.
thay đổi vị trí
thay đổi vận tốc
thay đổi chuyển động
vị trí và vận tốc
Trường hợp nào dưới đây có thể coi vật là chất điểm ?
Trái Đất trong chuyển động tự quay quanh mình nó.
Hai hòn bi lúc va chạm với nhau.
Người nhảy cầu lúc đang rơi xuống nước.
Giọt nước mưa lúc đang rơi.
Vận tốc của vật trong chuyển động thẳng đều
v=s.t
v=ts
v=st
v=g.t
Chuyển động thẳng đều không có những đặc điểm sau:
Quỹ đạo là một đường thẳng;
Vật đi được những quãng đường bằng nhau trong những khoảng thời gian bằng nhau bất kì;
Tốc độ trung bình trên mọi quãng đường là như nhau;
Tốc độ không đổi từ lúc xuất phát đến lúc dừng lại.
Trong chuyển động nhanh da^ˋn đe^ˋu a=tv−v0 là Công thức tính độ lớn của
gia tốc
vận tốc
quãng đường
thời gian
Trong chuyển động nhanh dần đều (CĐNDĐ) thì
a và v0 cùng dấu
a và v0 trái dấu
a<0
v<0
Một đoàn tàu đang chuyển động với v0 = 20m/s thì hãm phanh chuyển động chậm dần đều, sau 10 giây đạt v1 = 15m/s.
0,5m/s2
-0,5m/s2
5m/s2
-5m/s2
Chuyển động của vật nào dưới đây có thể coi như chuyển động rơi tự do?
A. Một vận động viên nhảy dù đang rơi khi dù đã mở.
B. Một viên gạch rơi từ độ cao 3 m xuống đất.
C. Một chiếc thang máy đang chuyển động đi xuống.
D. Một chiếc lá đang rơi.
A
B
C
D
Đặc điểm nào sau đây không đúng cho chuyển động rơi tự do
A. Gia tốc không đổi
B. Chuyển động đều
C. Chiều từ trên xuống
D. Phương thẳng đứng
A
B
C
D
Nhận xét nào sau đây là sai?
A. Gia tốc rơi tự do là 9.8 m/s2 tại mọi nơi trên trái đất
B. Gia tốc rơi tự do thay đổi theo vĩ độ
C. Vecto gia tốc rơi tự do có chiều thẳng đứng hướng xuống dưới
D. Tại cùng một nơi trên trái đất và độ cao không quá lớn thì gia tốc rơi tự do không đổi
A
B
C
D
Sự rơi tự do là :
A. Một dạng chuyển động thẳng đều
B. Chuyển động không chịu bất cứ lực tác dụng nào
C. Chuyển động dưới tác dụng của trọng lực
D. Chuyển động khi bỏ qua mọi lực cản
A
B
C
D
Công thức vận tốc của chuyển động rơi tự do
v=s.t
v=tg
v=ts
v = g.t
Một vật rơi tự do từ độ cao 15 m xuống đất, g = 9.8 m/s2 . Thời gian để vật rơi đến đất là 1,75s. Tính vận tốc lúc vừa chạm đất.
5,14m/s
15m/s
17,15m/s
8,57m/s
Chuyển động của vật nào dưới đây sẽ được coi là rơi tự do nếu được thả rơi?
A. Một mẩu phấn
B. Một chiếc lá bàng
C. Một sợi chỉ
D. Một quyển sách
A
B
C
D
Chọn phát biểu sai về chuyển động rơi tự do:
A. Là chuyển động thẳng nhanh dần đều
B. Là chuyển động thẳng chậm dần đều
C. Tại mọi điểm ta xét gia tốc rơi của vật là như nhau
D. Chuyển động theo phương thẳng đứng và chiều từ trên xuống
A
B
C
D
Công thức chu kì trong chuyển động tròn đều :
t=vs
T=ω2π
T=2π.ω
T=f
Vệ tinh A của Việt Nam được phóng lên quỹ đạo ngày 19/4/2008. Sau khi ổn
định, vệ tinh chuyển động tròn đều với tốc độ góc ω =2rad/s. Tính chu kì T của vệ tinh.
12,56s
4s
3,14s
4 π
Công thức tính tần số f trong chuyển động tròn đều là:
f=ω2π
f=T1
f=T
f=2π.ω
Vệ tinh A của Việt Nam được phóng lên quỹ đạo ngày 19/4/2008. Sau khi ổn định, vệ tinh chuyển động tròn đều với chu kì T = 3,14s. Tính tần số f của vệ tinh.
1Hz
32Hz
3,14Hz
0,32Hz
Chuyển động nào dưới đây là chuyển động tròn đều?
A. Chuyển động của mắt xích xe đạp khi xe chạy
B. Chuyển động của đầu cánh quạt trần khi quay ổn định
C. Chuyển động của đầu cánh quạt trần khi vừa bật
D. Chuyển động của con lắc đồng hồ
A
B
C
D
Chọn phát biểu sai: chuyển động tròn đều có
A. Quỹ đạo là một đường tròn
B. Tốc độ góc không đổi
C. Tốc độ dài không đổi
D. Vectơ gia tốc không đổi
A
B
C
D
Vận dụng công thức cộng vận tốc v13=v12+v23 cho bài toán sau: Một canô chạy thẳng đều xuôi dòng từ A đến B cách nhau 36 km mất khoảng thời gian 1,5h. Vận tốc của dòng chảy là 6 km/h. Vận tốc của canô đối với dòng chảy là: A. 18 m/s B. 6 km/h C. 12 km/h D. 18 km/h
A
B
C
D
Một hành khách ngồi trên toa tàu A nhìn qua cửa sổ thấy toa tàu B bên cạnh và gạch lát sân ga đều chuyển động như nhau. Chọn khẳng định đúng:
A. Tàu B đứng yên, tàu A chạy
B. Cả hai tàu đều đứng yên
C. Tàu A đứng yên, tàu B chạy
D. Cả hai tàu đều chạy
A
B
C
D
Chọn khẳng định đúng. Đứng ở Trái Đất ta sé thấy:
A. Trái Đất đứng yên, Mặt Trăng quay quanh Trái Đất và Mặt Trời quay quanh Mặt Trăng
B. Trái Đất đứng yên, Mặt Trăng và Mặt Trời quay quanh Trái Đất
C. Mặt Trăng đứng yên, Trái Đất quay quanh Mặt Trăng và Mặt Trời quay quanh Trái Đất
D. Mặt trời đứng yên, Trái Đất quay quanh Mặt Trời và Mặt Trời quay quanh Trái Đất
A
B
C
D
Các lực tác dụng lên một vật gọi là cân bằng khí
A. hợp lực của tất cả các lực tác dụng lên vật bằng không.
B. hợp lực của tất cả các lực tác dụng lên vật là hằng số.
C. vật chuyển động với gia tốc không đổi.
D. vật đứng yên.
A
B
C
D
Chọn phát biểu đúng :
A. Dưới tác dụng của lực vật sẽ chuyển động thẳng đều hoặc tròn đều.
B. Lực là nguyên nhân làm vật vật bị biến dạng.
C. Lực là nguyên nhân làm vật thay đổi chuyển động.
D. Lực là nguyên nhân làm vật thay đổi chuyển động hoặc làm vật bị biến dạng.
A
B
C
D
Hai lực trực đối cân bằng là:
A. tác dụng vào cùng một vật
B. không bằng nhau về độ lớn
C. bằng nhau về độ lớn nhưng không nhất thiết phải cùng giá
D. có cùng độ lớn, cùng phương, ngược chiều tác dụng vào hai vật khác nhau
A
B
C
D
