NEW
Font size
WorksheetsBÀI TẬP TRẮC NGHIỆM MÔN TOÁN LỚP 3 TRẦN VĂN ƠN
Total questions: 10
Worksheet time: 80secs
Câu 1. Cho dãy số liệu: 8; 1998; 195; 2007; 1000; 71 768; 9999; 17.
Dãy trên có tất cả:
A. 11 số
B. 9 số
C. 8 số
D. 10 số
Câu 2. Hình bên có bao nhiêu hình tam giác, bao nhiêu hình tứ giác?
A. 4 hình tam giác, 5 hình tứ giác
B. 4 hình tam giác, 4 hình tứ giác
C. 5 hình tam giác, 4 hình tứ giác
D. 5 hình tam giác, 5 hình tứ giác
Câu 3. Tổng của 47 856 và 35 687 là:
A. 83433
B. 82443
C. 83543
D. 82543
Câu 4. Mai có 7 viên bi, Hồng có 15 viên bi. Hỏi Hồng phải cho Mai bao nhiêu viên bi để số bi của hai bạn bằng nhau?
A. 3 viên
B. 5 viên
C. 4 viên
D. 6 viên
Câu 5. 4m 4 dm = ................... cm. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:
A. 440
B. 44
C. 404
D. 444
Câu 6. Một người đi bộ trong 6 phút đi được 480 m. Hỏi trong 9 phút người đó đi được bao nhiêu m đường (Quãng đường trong mỗi phút đi đều như nhau)?
A. 720m
B. 640m
C. 800m
D. 900m
Câu 7. Tìm x biết: 8462 - x = 762
A. x = 8700
B. x = 6700
C. x = 7600
D. x = 7700
Câu 8. Số nhỏ nhất có 4 chữ số là:
A. 1011
B. 1001
C. 1000
D. 1111
Câu 9. Số lẻ liền sau số 2007 là:
A. 2008
B. 2009
C. 2017
D. 2005
Câu 10. AB = 5cm, BD= 13cm. Diện tích hình chữ nhật ABDC là:
A. 36 cm²
B. 20 cm²
C. 65 cm²
D. 45 cm
