wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề kiểm tra học kỳ 2 Hóa 10

Total questions: 25

Worksheet time: 16mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Nguyên tố nào sau đây trong tất cả các hợp chất chỉ có số oxi hoá –1 ?

a)

A. Flo.

b)

B. Clo

c)

C. Brom.

d)

D. Iot.

2.

Câu 2: Tính khối lượng Al cần dùng để phản ứng hết với 3,2g khí O2?

a)

A. 4,05 gam

b)

B. 3,6 gam

c)

C. 5,4 gam

d)

D. 2,7 gam

3.

Câu 3: Phương trình phản ứng hóa học nào dưới đây dùng để sản xuất clo trong công nghiệp?

a)

A. 4HCl + MnO2 --> MnCl2 + Cl2­ + 2H2O

b)

B. NaCl --> Na + 1/2Cl2

c)

C. 2NaCl + 2H2O --> Cl2­ + H2­ + 2NaOH

d)

D. 16HCl + 2KMnO4 --> 2MnCl2 + 5Cl2­ + 2KCl + 8H2O

4.

Câu 4: Hóa chất nào dưới đây có thể dùng làm khô khí clo?

a)

A. H2SO4 đặc.

b)

B. H2SO4 loãng

c)

C. NaOH rắn.

d)

D. CaO rắn.

5.

Câu 5: Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

A. H2S chỉ có tính oxi hóa và H2SO4 chỉ có tính khử

b)

B. Để pha loãng axit H2SO4 đặc ta rót từ từ nước vào axit và khuấy nhẹ bằng đũa thủy tinh.

c)

C. Oxi và ozon đều có tính oxi hóa mạnh nhưng tính oxi hóa của ozon mạnh hơn oxi.

d)

D. Fe tác dụng với Cl2 và H2SO4 loãng đều tạo ra muối sắt (II).

6.

Lưu huỳnh thể hiện tính oxi hóa khi tác dụng với chất nào dưới đây?

A. O2

a)

A. Al

b)

B. O2

c)

C. F2

d)

D. H2SO4 đặc

7.

Câu 7: chất nào sau đây vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử:

a)

A. O3

b)

B. SO2

c)

C. F2

d)

D. O2

8.

SO2 luôn thể hiện tính khử trong các phản ứng với


a)

A. H2S, O2, nước Cl2.

b)

B. dung dịch NaOH, Mg, dung dịch KMnO4.

c)

C. dung dịch KOH, CaO, nước Cl2.

d)

D. O2, nước Cl2, dung dịch KMnO4.

9.

Chọn câu đúng:

a)

A. Có thể nhận biết ion F-, Cl-, Br-, I- chỉ bằng dung dịch AgNO3.

b)

B. Các ion Cl-, Br-, I- đều cho kết tủa màu trắng với Ag+.

c)

C. Các ion F-, Cl-, Br-, I- đều tạo kết tủa với Ag+.

d)

D. Trong các ion halogenua, chỉ có ion Cl- mới tạo kết tủa với Ag+.

10.

Để phân biệt 2 khí O2 và O3, người ta thường dùng hóa chất nào:

a)

A. nước.

b)

B. dung dịch KI và hồ tinh bột.

c)

C. dung dịch CuSO4.

d)

D. dung dịch H2SO4.

11.

Câu 17. Dung dịch H2S khi để ngoài trời xuất hiện lớp cặn màu vàng là do:

a)

A. Oxi trong không khí đã oxi hóa H2S thành lưu huỳnh tự do.

b)

B. H2S bị oxi không khí khử thành lưu huỳnh tự do.

c)

C. H2S đã tác dụng với các hợp chất có trong không khí.

d)

D. Có sự tạo ra các muối sunfua khác nhau.

12.

Đốt cháy hoàn toàn m gam Fe trong khí Cl2 dư, thu được 32,5 gam FeCl3. Giá trị của m là

a)

A. 11,2 g

b)

B. 16,8 g

c)

C. 5,6 g

d)

D. 8,4 g

13.

Câu 20. Kết luận gì có thể rút ra từ 2 phản ứng sau:


(1) SO2 + Cl2+ 2H2O --> H2SO4 + 2HCl

(2) SO2 + 2H2S --> 3S + 2H2O

a)

A. SO2 là chất khử mạnh.

b)

B. SO2 vừa có tính khử, vừa có tính oxi hóa.

c)

C. SO2 là chất oxi hóa mạnh.

d)

D. SO2 kém bền.

14.

Câu 14: Ở cùng một nhiệt độ, phản ứng nào dưới đây có tốc độ phản ứng xảy ra chậm nhất?

a)

A. Fe + dd HCl 0,5M

b)

B. Fe + dd HCl 0,2M

c)

C. Fe + dd HCl 0,4M

d)

D. Fe + dd HCl 0,1M

15.

Câu 15: Đốt cháy hoàn toàn m gam Fe trong khí Cl2 dư, thu được 32,5 gam FeCl3. Giá trị của m là

a)

A. 11,2 g

b)

B. 16,8 g

c)

C. 5,6 g

d)

D. 8,4 g

16.

Câu 16: Cho biết tổng hệ số cân bằng phương trình dưới đây:

FeO + H2SO4 → H2O + Fe2(SO4)3 + SO2

a)

A. 10

b)

B. 11

c)

C. 12

d)

D. 14

17.

Câu 17: Cho bột Fe vào dung dịch H2SO4 đặc, nóng cho đến khi Fe không còn tan được nữa. Sản phẩm thu được trong dung dịch sau phản ứng là:

a)

A. FeSO4.

b)

B. Fe2(SO4)3.

c)

C. FeSO4 và Fe.

d)

D. FeSO4 và Fe2(SO4)3.

18.

Câu 18. Trường hợp nào sau đây không xảy ra phản ứng hoá học?

a)

A. Sục khí H2S vào dung dịch H2SO4.

b)

B. Cho Fe vào dung dịch H2SO4 đặc, nguội.

c)

C. Sục SO2 vào dung dịch nước Br2.

d)

D. Sục khí Cl2 vào dung dịch FeCl2.

19.

Câu 19. 14,5 gam hỗn hơp Mg, Fe, Zn tác dụng vừa đủ với dung dịch H2SO4 loãng thấy thoát ra 6,72 lít khí H2 (đktc). Sau phản ứng cô cạn thu được khối lượng muối khan là

a)

A. 34,3 gam

b)

B. 43,3 gam

c)

C. 33,4 gam

d)

D. 33,8 gam

20.

Câu 20. Sục khí clo vào lượng dung dịch NaOH ở nhiệt độ thường, sản phẩm muối thu được trong dung dịch sau phản ứng là



a)

A. NaCl, NaClO.

b)

B. NaCl, NaClO2.

c)

C. NaCl, NaClO3.

d)

D. Chỉ có NaCl.

21.

Câu 21. Lưu huỳnh tác dụng với dung dịch kiềm nóng theo phản ứng sau:

S + KOH K2S + K2SO3 + H2O

Tỉ lệ số nguyên tử lưu huỳnh bị oxi hóa và số nguyên tử lưu huỳnh bị khử là:

a)

A. 2 : 1.

b)

B. 1 : 2.

c)

C. 1 : 3.

d)

D. 2 : 3.

22.

Câu 22. Dẫn 1,12 lít khí SO2 (đktc) vào 200ml dung dịch NaOH 1M, dung dịch được có chứa

a)

A. NaHSO3

b)

B. NaHSO3 và Na2SO3

c)

C. Na2SO3 và NaOH

d)

D. Na2SO3

23.

Câu 23. Hoà tan hết m gam Al bằng H2SO4 đặc nóng dư thu được 3,36 lít khí SO2 là sản phẩm khử duy nhất, ở đktc. Tính m?

a)

A. 8,1 g

b)

B. 5,4 g

c)

C. 2,7 g

d)

D. 4,05 g

24.

Câu 24. Cho 11 gam hỗn Al, Fe tác dụng với dung dịch H2SO4 đậm đặc nóng dư thì được 10,08 lít khí SO2 (đktc). Phần trăm khối lượng Al trong hỗn hợp ban đầu là:

a)

A. 38%

b)

B. 49,1 %

c)

C. 50,9%

d)

D. 62%

25.

Câu 25. Để a gam bột sắt ngoài không khí,sau một thời gian sẽ chuyển thành hỗn hợp A có khối lượng 37,6 gam gồm Fe, FeO,Fe2O3, Fe3O4. Cho hỗn hợp A phản ứng hết với dung dịch H2SO4 đặc, nóng, dư thu được 3,36 lít khí SO2(đktc). Giá trị a là

a)

A. 11,2 gam

b)

B. 8,4 gam

c)

C. 56 gam

d)

D. 28 gam