NEW
Font size
WorksheetsDAO ĐỘNG CƠ - HIỂU
Total questions: 20
Worksheet time: 15mins
Một vật dao động điều hòa có phương trình x = 6cos(4πt) cm,s. Biên độ dao động, và tần sốcủa vật là
6cm; 4πHz
3 cm; 2 Hz
6 cm; 2 Hz
3 cm; 2 Hz
Một chất điểm dao động điều hòa dọc trục Ox với phương trình x = 10cos2πt (cm). Quãng đường đi được của chất điểm trong một chu kì dao động là
10 cm
40 cm
30 cm
20 cm
Một vật dao động điều hoà theo phương trình x = 8cos(4pi.t + pi/3)cm, toạ độ của vật tại thời điểm t = 8s là.
x = 4cm
x =5,65 cm
x = - 4cm
x = 8cm
Một vật dao động điều hòa với biên độ A = 4cm và T = 2s. Chọn gốc thời gian là lúc vật qua VTCB theo chiều dương của quỹ đạo. Phương trình dao động của vật là :
x = 4cos(2πt - π/2)cm.
x = 4cos(πt - π/2)cm.
x = 4cos(2πt + π/2)cm.
x = 4cos(πt + π/2)cm.
Một chất điểm dđđh với chu kì T = 2pi (s) và biên độ A = 1m. Khi chất điểm đi qua VTCB thì vận tốc của nó bằng
0,5m/s.
2m/s.
3m/s.
1m/s.
Một chất điểm thực hiện dao động điều hoà với chu kỳ T = 3,14s và biên độ A = 1m. Khi chất điểm đi qua vị trí x = -A thì gia tốc của nó bằng:
3m/s2.
4m/s2.
0 m/s2.
1m/s2.
Một chất điểm dao động điều hòa có quỹ đạo là đoạn thẳng dài 30 cm. Biên độ dao động của chất điểm này là
15 cm.
30 cm.
7,5 cm.
-15 cm
Một vật dao động điều hòa mất thời gian 0,5 s để đi từ điểm có vận tốc bằng 0 đến điểm có vận tốc bằng 0 tiếp theo. Chu kì của vật là
1 s
0,5 s
0,25 s
2 s
Một vật dao động điều hòa, trong thời gian 1 phút vật thực hiện được 30 dao động. Chu kì dao động của vật là
2,0 s.
3,0 s.
0,5s.
1,0s.
Một vật dao động điều hòa có phương trình dao động là x = 5cos (2πt + π/3) cm. Tốc độ của vật khi có li độ x = 3 cm là
12,56 cm/s
25,12 cm/s
6,28 cm/s
50,24 cm/s
Một vật dao động điều hoà theo phương trình x=10cos(2πt+6π) cm thì gốc thời gian chọn lúc
vật có li độ x = 5 cm theo chiều âm.
vật có li độ x = – 5 cm theo chiều dương.
vật có li độ 53 cm theo chiều âm.
vật có li độ 53 cm theo chiều dương.
Một vật dao động điều hoà theo phương trình x = –4sin(5πt – π/3) cm. Biên độ dao động và pha ban đầu của vật là
A = – 4 cm và φ = π/3 rad.
A = - 4 cm và φ = -π/3 rad.
A = 4 cm và φ = 2π/3 rad.
A = 4 cm và φ = π/6 rad.
Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = 3cos(πt + π/2) cm, pha dao động tại thời điểm t = 1 (s) là
π (rad).
2π (rad).
1,5π (rad).
0,5π (rad).
Một chất điểm dao động điều hoà với phương trình dạng x = 5cos(πt + π/6) cm. Biểu thức vận tốc tức thời của chất điểm là
v = 5sin(πt + π/6) cm/s.
v = –5πsin(πt + π/6) cm/s.
v = – 5sin(πt + π/6) cm/s.
x = 5πsin(πt + π/6) cm/s.
Một chất điểm dao động điều hoà với phương trình dạng x = 5cos(πt + π/6) (cm, s). Lấy π2 = 10, biểu thức gia tốc tức thời của chất điểm là
a = 50cos(πt + π/6) cm/s2
a = – 50sin(πt + π/6) cm/s2
a = –50cos(πt + π/6) cm/s2
a = – 5πcos(πt + π/6) cm/s2
Một chất điểm dao động điều hòa với chu kì T=π (s) Khi chất điểm đi qua vị trí cân bằng thì tốc độ của nó bằng 8 cm/s. Biên độ của dao động là
2 cm
4 cm
6 cm
8 cm
3 cm.
24 cm.
6 cm.
D. 12 cm.
Con lắc đơn có chiều dài 1,44 m dao động điều hòa tại nơi có gia tốc trọng trường g = π2 m/s2. Thời gian ngắn nhất để quả nặng con lắc đi từ biên đến vị trí cân bằng là
2,4 s
1,2 s
0,6 s
0,3 s
Hai con lắc đơn có chu kỳ dao động nhỏ là T1 = 2 s và T2 = 3 s. Chu kỳ dao động nhỏ của con lắc đơn có chiều dài bằng tổng chiều dài của hai con lắc trên là
T = 5 s
T = 3,61 s
T = 2,5 s
T = 1,66 s
Một vật dao động điều hòa với phương trình x = 12cos(10t) cm. Khi vật có tốc độ 603 cm/s thì có tọa độ là
6 cm.
63 cm.
8 cm.
4 cm.
