wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KTCK2

Total questions: 28

Worksheet time: 14mins

Name
Class
Date
1.
Hàm Page() trong Report dùng để làm gì
a)
Điền số thứ tự trang trong một bản báo cáo
b)
Tính tổng số trang trong một bản báo cáo
c)
Không làm gì
d)
Để lấy ngày tháng trong hệ thống
2.
Đưa giá trị ngày tháng năm, giờ phút giây hiện thời của hệ thống vào trong Report, ta sử dụng hàm nào
a)
Now()
b)
Page()
c)
Pages()
d)
Today()
3.
Thuật ngữ tiếng Anh "CSDL quan hệ" là
a)
Relational DataBase
b)
Relational Data
c)
Relationship DataBase
d)
Relationship data
4.
Trong CSDL quan hệ, việc chỉ định khóa chính có ý nghĩa thế nào
a)
Nhằm phân biệt giữa các bộ trong bảng
b)
Nhằm phân biệt giữa các trường trong bảng
c)
Nhằm có thể nhập dữ liệu cho bảng
d)
Nhằm có thể đặt tên cho bảng
5.
Trong CSDL quan hệ, một bảng có bao nhiêu khóa chính
a)
Chỉ có 01 khóa chính
b)
Chỉ có thể có 02 khóa chính
c)
Có thể có 1 hoặc nhiều khóa chính
d)
Chỉ có 03 khóa chính
6.
Điền vào chỗ trống. "Trong CSDL quan hệ, ..."
a)
thuộc tính còn gọi là cột
b)
thuộc tính còn gọi là bộ
c)
bộ còn gọi là miền
d)
bộ còn gọi là trường
7.
Thuật ngữ tiếng Anh của Hệ quản trị CSDL quan hệ được viết là
a)
Relational DataBase Management System
b)
Relational Data Management System
c)
Relation DataBase Manegement System
d)
Relation Data Management System
8.
Trong CSDL quan hệ của Ms Access, câu nào sai trong các câu dưới đây
a)
Trường STT (số thứ tự) phải được thiết kế trong bất kỳ bảng nào của một CSDL
b)
Bất cứ một bảng nào cũng nên có một khóa chính
c)
Không thể tạo biểu mẫu dựa trên báo cáo
d)
Bắt buộc phải tạo trường khóa chính là số thứ tự nếu trong bảng không chọn được trường nào làm khóa chính
9.
Phát biểu nào SAI trong các phát biểu sau
a)
Hạn chế việc sắp xếp dữ liệu trong bảng vì có thể gây xáo trộn thông tin giữa các trường
b)
Việc sắp xếp dữ liệu trong hệ CSDL quan hệ không ảnh hưởng đến cấu trúc dữ liệu ban đầu
c)
Có thể sắp xếp dữ liệu trên một hoặc nhiều trường cùng một lúc theo nhiều kiểu (tăng hoặc giảm) khác nhau
d)
Sự liên kết bảng dựa trên trường liên kết không cần phải dựa trên trường có tên giống nhau
10.
Giả sử 1 bảng có hai trường SOBH (số bảo hiểm) và trường HOTEN (họ tên). Ta chọn trường SOBH làm khóa chính vì
a)
Trường SOBH chứa giá trị duy nhất, trong khi trường HOTEN có thể chứa giá trị giống nhau
b)
Trường SOBH là trường kiểu số, trong khi trường HOTEN không phỈ là trường kiểu số
c)
Trường SOBH chứa giá trị ngắn hơn
d)
Trường SOBH đứng trước trường HOTEN
11.
Khai báo cấu trúc cho một bảng, KHÔNG bao gồm công việc nào dưới đây
a)
Nhập dữ liệu cho bảng
b)
Đặt tên trường
c)
Chỉ định kiểu dữ liệu cho mỗi trường
d)
Khai báo kích thước của trường
12.
Phát biểu nào SAI trong các phát biểu sau
a)
Không thể xóa vĩnh viễn một bộ của bảng dữ liệu
b)
Hệ quản trị CSDL quan hệ có công cụ để kiểm sóat sự ràng buộc dữ liệu được nhập vào
c)
Hệ quản trị CSDL quan hệ cho phép nhập dữ liệu trực tiếp trong bảng hoặc nhập thông qua biểu mẫu
d)
Hệ quản trị CSDL có thể tự động chọn khóa
13.
Phát biểu nào ĐÚNG trong các phát biểu sau khi nói về khóa chính
a)
Các giá trị của nó phải là duy nhất
b)
Nó không bao giờ được thay đổi
c)
Nó phải là trường đầu tiên của bảng
d)
Nó phải được xác định như một trường văn bản
14.
Trong khi tạo cấu trúc của bảng, việc nào sau đây không nhất thiết phải thực hiện khi tạo một trường
a)
Mô tả nội dung (Description)
b)
Đặt tên (filed name) các tên của các trường cần phân biệt
c)
Đặt kích thước (Field size)
d)
Chọn kiểu dữ liệu (Data type)
15.
Việc đầu tiên để tạo lập một CSDL quan hệ là việc nào trong các việc dưới đây
a)
Tạo bảng (table)
b)
Tạo báo cáo (report)
c)
Tạo biểu mẫu (form)
d)
Tạo mẫu hỏi (query)
16.
Điền vào chỗ trống. “Trong quá trình tạo bảng, ta ...”
a)
có thể đặt tên và xác định kiểu dữ liệu cho các trường
b)
chỉ có thể đặt tên cho các trường
c)
chỉ có thể xác định kiểu dữ liệu cho các trường
d)
có thể đặt tên cho các dòng
17.
Thao tác nào sau đây KHÔNG thuộc thao tác tạo lập CSDL quan hệ
a)
Nhập dữ liệu ban đầu
b)
Chọn khóa chính
c)
Tạo liên kết giữa các bảng
d)
Tạo cấu trúc bảng
18.
Tạo bảng chính là thực hiện quá trình
a)
Tạo cấu trúc bảng
b)
Tạo các dòng
c)
Tạo các cột
d)
Tạo các cột và các dòng
19.
Câu nào trong các câu dưới đây KHÔNG phải là nói về bảo mật thông tin trong hệ CSDL
a)
Khống chế số người sử dụng CSDL
b)
Ngăn chặn các truy cập không được phép
c)
Hạn chế tối đa các sai sót của người dùng
d)
Đảm bảo thông tin không bị mất hoặc bị thay đổi ngoài ý muốn
20.
Phát biểu nào SAI trong các phát biểu sau
a)
Hệ quản trị CSDL không cung cấp cho người dùng cách thay đổi mật khẩu
b)
Nên định kỳ thay đổi mật khẩu để tăng cường khả năng bảo mật
c)
Thay đổi các tham số bảo vệ hệ thống để tăng cường khả năng bảo mật CSDL
d)
Các hệ quản trị CSDL thường có dịch vụ cung cấp cho người dùng cách thay đổi mật khẩu
21.
Phát biểu nào SAI trong các phát biểu sau
a)
Các thông tin thực sự được an toàn tuyệt đối sau khi đã được mã hóa
b)
Các thông tin quan trọng và nhạy cảm nên lưu trữ dưới dạng mã hóa
c)
Mã hóa thông tin để giảm khả năng rò rỉ thông tin
d)
Nén dữ liệu cũng góp phần tăng cường tính bảo mật của dữ liệu
22.
Để nâng cao hiệu quả của việc bảo mật, ta cần phải thường xuyên
a)
thay đổi các tham số của hệ thống bảo vệ
b)
sao chép dữ liệu
c)
nâng cấp phần cứng
d)
nâng cấp phần mềm
23.
Điền vào chỗ trống. "Bảo mật dữ liệu bằng mật mã tức là biến đổi dữ liệu từ dạng ..."
a)
nhiều người dễ dàng đọc được, hiểu được sang dạng khó nhận biết
b)
nhiều người dễ dàng đọc được, hiểu được sang dạng không thể nhận biết
c)
một người khó nhận biết sang dạng nhiều người dễ dàng đọc được, hiểu được
d)
nhiều người khó nhận biết sang dạng một người dễ dàng đọc được, hiểu được
24.
Điền vào chỗ trống. "Xây dựng bức tường lửa là tạo một hệ thống bao gồm ..."
a)
phần cứng và phần mềm đặt giữa hệ thống và môi trường bên ngoài
b)
phần cứng đặt giữa hệ thống và môi trường bên ngoài
c)
phần mềm đặt giữa hệ thống và môi trường bên ngoài
d)
phần cứng hoặc phần mề đặt giữa hệ thống và môi trường bên ngoài
25.
Bảo mật thông tin trong các hệ CSDL là gì
a)
Ngăn chặn các truy cập không được phép
b)
Ngăn chặn hoàn toàn các truy cập
c)
Là bảo mật hệ quản trị CSDL
d)
Là chỉ bảo mật CSDL
26.
Để hệ quản trị CSDL nhận dạng được người dùng nhằm cung cấp đúng các quyền mà họ có thể làm, hiện nay dùng ít phổ biến nhất hiện nay là
a)
Kiểm tra ADN
b)
Mật khẩu
c)
Dấu vân tay
d)
Nhận dạng giọng nói
27.
Biện pháp nào sau đây không thể tăng cường hiệu quả bảo mật
a)
Hạn chế việc sử dụng máy tính
b)
Sử dụng biện pháp hành chính như nhận dạng nhân sự khi vào văn phòng làm việc
c)
Đăng nhập hệ thống hoặc cấm cài đặt phần mềm lên máy
d)
Không sử dụng các phần mềm không phù hợp với hệ thống
28.
Điền vào chỗ trống. "Nói đến bảo mật thông tin là muốn nói đến việc bảo mật..."
a)
Dữ liệu máy tính
b)
Phần mềm máy tính
c)
Phần cứng máy tính
d)
Thông tin cá nhân lưu trên máy tính