wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KIỂM TRA KIẾN THỨC SÓNG CƠ VÀ SÓNG ÂM LẦN 1

Total questions: 20

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.

Một sóng truyền trong một môi trường với vận tốc 110 m/s và có bước sóng 0,25 m. Tần số của sóng đó là

a)

440Hz

b)

27,5Hz

c)

50Hz

d)

220Hz

2.

Khoảng cách giữa hai điểm trên phương truyền sóng gần nhau nhất và dao động cùng pha với nhau gọi là

a)

vận tốc truyền sóng.

b)

bước sóng.

c)

độ lệch pha.

d)

chu kỳ.

3.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về sóng cơ học?

a)

Sóng âm truyền được trong chân không.

b)

Sóng dọc là sóng có phương dao động vuông góc với phương truyền sóng.

c)

Sóng dọc là sóng có phương dao động trùng với phương truyền sóng.

d)

Sóng ngang là sóng có phương dao động trùng với phương truyền sóng.

4.

Một nguồn dao động đặt tại điểm A trên mặt chất lỏng nằm ngang phát ra dao động điều hòa theo phương thẳng đứng với phương trình uA = acos ωt. Sóng do nguồn dao động này tạo ra truyền trên mặt chất lỏng có bước sóng λ tới điểm M cách A một khoảng x. Coi biên độ sóng và vận tốc sóng không đổi khi truyền đi thì phương trình dao động tại điểm M là

a)

uM=acos(ωt)u_M=a\cos\left(\omega t\right)

b)

uM=acos(ωtπxλ)u_M=a\cos\left(\omega t-\frac{\pi x}{\lambda}\right)

c)

uM=acos(ωt+πxλ)u_M=a\cos\left(\omega t+\frac{\pi x}{\lambda}\right)

d)

uM=acos(ωt2πxλ)u_M=a\cos\left(\omega t-\frac{2\pi x}{\lambda}\right)

5.

Một sóng cơ học có bước sóng λ truyền theo một đường thẳng từ điểm M đến điểm N. Biết khoảng cách MN = d. Độ lệch pha của dao động tại hai điểm M và N là

a)

Δϕ=2πdλ\Delta\phi=\frac{2\pi d}{\lambda}

b)

Δϕ=πdλ\Delta\phi=\frac{\pi d}{\lambda}

c)

Δϕ=πλd\Delta\phi=\frac{\pi\lambda}{d}

d)

Δϕ=2πλd\Delta\phi=\frac{2\pi\lambda}{d}

6.

Khi có sóng dừng trên một sợi dây đàn hồi thì khoảng cách giữa hai bụng sóng liên tiếp bằng

a)

một phần tư bước sóng.

b)

một bước sóng.

c)

nửa bước sóng.

d)

hai bước sóng.

7.

Khi có sóng dừng trên một sợi dây đàn hồi, khoảng cách từ một bụng đến nút gần nó nhất bằng

a)

một số nguyên lần bước sóng.

b)

một nửa bước sóng.

c)

một bước sóng.

d)

một phần tư bước sóng.

8.

Một sóng âm truyền trong không khí, các đại lượng: biên độ sóng, tần số sóng, vận tốc truyền sóng, bước sóng; đại lượng nào không phụ thuộc vào các đại lượng còn lại là

a)

bước sóng.

b)

biên độ sóng.

c)

vận tốc truyền sóng.

d)

tần số sóng

9.

Sóng hạ âm

a)

truyền được trong chân không.

b)

không truyền được trong chân không.

c)

truyền trong không khí nhanh hơn trong nước.

d)

truyền trong nước nhanh hơn trong sắt.

10.

Âm sắc là đặc tính sinh lí của âm

a)

chỉ phụ thuộc vào biên độ.

b)

chỉ phụ thuộc vào tần số.

c)

chỉ phụ thuộc vào cường độ âm.

d)

phụ thuộc vào tần số và biên độ.

11.

Quan sát sóng dừng trên một sợi dây đàn hồi, người ta đo được khoảng cách giữa 5 nút sóng liên tiếp là 100 cm. Biết tần số của sóng truyền trên dây bằng 100 Hz, vận tốc truyền sóng trên dây là:

a)

50 m/s

b)

100 m/s

c)

25 m/s

d)

75 m/s

12.

Một sóng có chu kì 0,125s thì tần số của sóng này là

a)

8Hz.

b)

4Hz.

c)

16Hz.

d)

10Hz

13.

Trên một sợi dây đàn hồi dài 1m, hai đầu cố định, có sóng dừng với 2 bụng sóng. Bước sóng của sóng truyền trên đây là

a)

1m.

b)

0,5m.

c)

2m

d)

0,25m

14.

Tại một vị trí trong môi trường truyền âm, một sóng âm có cường độ âm I. Biết cường độ âm chuẩn là I0. Mức cường độ âm L của sóng âm này tại vị trí đó được tính bằng công thức

a)

L(dB)=10lg(II0)L\left(dB\right)=10\lg\left(\frac{I}{I_0}\right)

b)

L(dB)=10lg(I0I)L\left(dB\right)=10\lg\left(\frac{I_0}{I}\right)

c)

L(dB)=lg(I0I)L\left(dB\right)=\lg\left(\frac{I_0}{I}\right)

d)

L(dB)=lg(II0)L\left(dB\right)=\lg\left(\frac{I}{I_0}\right)

15.

Sóng truyền trên một sợi dây có một đầu cố định, một đầu tự do. Muốn có sóng dừng trên dây thì chiều dài của sợi dây phải bằng

a)

một số chẵn lần một phần tư bước sóng.

b)

một số lẻ lần nửa bước sóng.

c)

một số nguyên lần bước sóng.

d)

một số lẻ lần một phần tư bước sóng.

16.

Một sóng cơ truyền dọc theo trục Ox có phương trình là u=5 cos⁡( 6πt-2πx)(cm), với t đo bằng s, x đo bằng m. Tốc độ truyền sóng này là

a)

3 m/s.

b)

60 m/s.

c)

6 m/s.

d)

30 m/s.

17.

Một sóng hình sin có tần số 450Hz, lan truyền với tốc độ 360m/s. Khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng mà các phân tử môi trường tại hai điểm đó dao động vuông pha là

a)

0.2 m

b)

0.4 m

c)

0.6 m

d)

0.8 m

18.

Khi nói về sóng cơ, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Quá trình truyền sóng cơ là quá trình truyền năng lượng.

b)

Sóng cơ không truyền được trong chân không.

c)

Sóng cơ là dao động cơ lan truyền trong một môi trường.

d)

Sóng cơ là quá trình lan truyền các phần tử vật chất trong một môi trường.

19.

Một sóng âm có tần số 450 Hz lan truyền trong không khí với tốc độ 360 m/s. Coi môi trường không hấp thụ âm. Trên một phương truyền sóng, hai điểm cách nhau 2,4 m luôn dao động

a)

cùng pha với nhau

b)

lệch pha nhau pi/4

c)

lệch pha nhau pi/2

d)

ngược pha với nhau

20.

Giao thoa ở mặt nước với hai nguồn sóng kết hợp

đặt tại A và B dao động điều hòa cùng pha theo phương thẳng đứng. Sóng truyền ở

mặt nước có bước sóng . Cực tiểu giao thoa nằm tại những điểm có hiệu đường đi của

hai sóng từ hai nguồn tới đó bằng

a)

2kλ 2k\lambda\

b)

(2k+1)λ \left(2k+1\right)\lambda\

c)

kλ k\lambda\

d)

(k+0,5)λ \left(k+0,5\right)\lambda\