wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Toán - Ôn tập trong phạm vi 100

Total questions: 40

Worksheet time: 34mins

Name
Class
Date
1.

Mô hình nào biểu diễn phép tính: 51 + 7

a)
b)
c)
2.

Que kem nào đặt tính đúng

a)
b)
c)
3.

Tính:

a)

84

b)

66

c)

48

4.

Tính:

a)

17

b)

51

c)

71

5.

Tìm thức ăn cho mèo:

a)
b)
c)
6.

Tìm chỗ đỗ cho ôtô

a)

30

b)

37

c)

97

7.

Tính:

a)

80

b)

49

c)

89

8.

Điền số vào ô trống:

a)

10

b)

6

c)

4

9.

Điền dấu >, < hoặc =

a)

=

b)

<

c)

>

10.

Điền dấu để được phép tính đúng:

a)

-

b)

>

c)

+

11.

Lớp 1A có 10 bạn nam và 14 bạn nữ.

Hỏi lớp 1A có tất cả bao nhiêu bạn?

a)

4

b)

24

c)

42

12.

Cửa hàng có 37 con gấu bông.

Cửa hàng đã bán được 27 con gấu bông.

Hỏi cửa hàng còn lại bao nhiêu con gấu bông?

a)

57

b)

17

c)

10

13.

1. Kết quả phép tính trên:

a)
b)
c)
14.

Điền dấu cho phép tính đúng ?

a)

+

b)

-

c)

=

15.
a)

80

b)

60

c)

90

16.

Điền vào chỗ chấm:

a)

20

b)

40

c)

30

17.

Cách đặt tính nào đúng ?

a)
b)
c)
18.

Số bé nhất có 2 chữ số là số nào ?

a)
b)
c)
19.

Chọn phép tính đúng so với bài toán trong ảnh bên.

a)

50 + 30 = 80

b)

50 - 30 = 20

20.

Phép tính trong chú chim màu nào đúng?

a)

màu đỏ

b)

màu vàng

c)

màu xanh

21.
a)

35

b)

45

c)

48

d)

56

22.

Số bé nhất có hai chữ số là?

a)

99

b)

10

c)

11

23.

Điền số vào chỗ chấm: 10 + 30 ..... 70 - 30

a)

<

b)

>

c)

=

24.

Bảo có 10 cái bánh. Mẹ cho thêm Bảo 9 cái bánh nữa. Hỏi Bảo có tất cả bao nhiêu cái bánh?

(a)  

25.

Số 13 gồm .... chục và.... đơn vị

a)

1,3

b)

3,1

c)

10,3

d)

30,1

26.

2 chục quả cam = .... quả cam

a)

200

b)

20

c)

12

d)

21

27.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

5 + 5 = ........ chục

a)

1

b)

10

c)

2

28.

Hình nào có 12 bánh màu hồng?

a)
b)
c)
29.

Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm:

15 ........... 9 + 1

a)

>

b)

<

c)

=

30.

Tính

a)

15

b)

20

c)

10

31.

20 là kết quả của phép tính nào ?

a)
b)
c)
32.

Chọn cách đọc đúng ?

a)

sáo mươi

b)

mười sáu

c)

sáu chục

33.

Chọn kết quả đúng.

a)

80

b)

90

c)

70

34.

Đây là kết quả của phép tính nào ?

a)
b)
c)
35.

Dấu?

a)

=

b)

<

c)

>

36.

Dấu?

a)

>

b)

=

c)

<

37.

Số bé nhất trong các số trên là?

a)
b)
c)
38.

Các số trên được sắp xếp theo thứ tự từ bé đến lớn là:

a)

38, 99, 83

b)

38, 83, 99

c)

99, 83, 38

39.

Nhà thám hiểm đã vượt qua cây cầu bằng cách đi qua các chướng ngại vật từ số nào đến số nào?

a)

Từ 0 đến 50

b)

Từ 1 đến 50

c)

Từ 1 đến 49

40.

Có bao nhiêu quả dâu ?

a)

13

b)

15

c)

14

d)

16