wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP CUỐI NĂM TOÁN 1

Total questions: 22

Worksheet time: 11mins

Name
Class
Date
1.

Ba mươi hai viết là .....

a)

23

b)

32

c)

302

2.

Năm mươi tư viết là ....

a)

54

b)

504

c)

5 và 4

d)

45

3.

Tám mươi mốt viết là ....

a)

18

b)

108

c)

81

4.

chín mươi lăm viết là ...

a)

59

b)

95

c)

905

d)

9 và 5

5.

Mười bảy viết là ...

a)

17

b)

70

c)

10 và 7

d)

107

6.

Nói số.

8, ..., 10, ...., 12, 13, 14, ...., 16, ....., ...., 19, ....., ...., 22

(a)  

7.

Viết số còn thiếu vào chỗ trống:

89, ..., 91, ..., ..., ..., ...,, 96, 97, 98, ..., (a)  

8.

Đơn vị được nhắc đến trong bài toán này là gì?

a)

quả bóng

b)

cái kem

c)

bánh kẹo

d)

chiếc bút

9.

Đây đã là bài toán có lời văn chưa?

Mai có 10 cái bút, Tâm có 7 cái bút. Hỏi cả hai bạn có bao nhiêu cái bút?

a)

Chưa đúng!

b)

Đúng rồi!

10.

Đây đã là bài toán có lời văn chưa?

Mẹ Thư có 7 ........., bà cho thêm 3 quả trứng. Hỏi mẹ Thư có tất cả bao nhiêu quả trứng?

a)

Đúng rồi!

b)

Chưa đúng, còn thiếu!

11.

Số 35 đọc là:

a)

ba lăm

b)

ba mươi lăm

c)

ba năm

d)

ba mươi năm

12.

Trong các số 17, 71, 24, 42, 30 số bé nhất là:

a)

71

b)

17

c)

24

d)

42

e)

30

13.

Số 26 gồm:

a)

6 chục và 2 đơn vi

b)

2 chục và 6 đơn vị

c)

2 và 6

d)

20 và 6

e)

60 và2

14.

Một con lợn mẹ đẻ được 1 chục lợn con. Hỏi có tất cả bao nhiêu con lợn?

a)

10

b)

2

c)

11

15.

Lấy số lớn nhất có hai chữ số trừ đi số bé nhất có hai chữ số được kết quả là bao nhiêu?

4 lines
16.

Trong vườn có 10 cây bưởi và 5 cây cam. Hỏi trong vườn có tất cả bao nhiêu cây?

a)

14

b)

15

c)

16

d)

17

17.

Phép tính nào sai?

a)

10 - 5 = 5

b)

12 + 6 = 18

c)

17 - 4 = 14

d)

5 + 4 = 9

18.

5 cm đọc là...

a)

Năm xăng- ti- mét

b)

Năm mét

c)

5cm

d)

Năm cm

19.

Lan có 10 bóng bay, Lan được Thu cho thêm 4 bóng bay nữa. Hỏi Lan có tất cả bao nhiêu bóng bay?

a)

15 bóng bay

b)

11 bóng bay

c)

12 bóng bay

d)

14 bóng bay

20.

Hình trên có mấy đoạn thẳng?

a)

5 đoạn thẳng

b)

6 đoạn thẳng

c)

7 đoạn thẳng

21.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm?

15 < .... < ......< 19

a)

15, 16

b)

16, 17

c)

17, 19

d)

18, 19

22.

Số liền sau của 50 là :

(a)