wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ai nhanh hơn

Total questions: 20

Worksheet time: 14mins

Name
Class
Date
1.

hàm số y=f(x) có BBT như trên. Hỏi y=f(x) nghịch biến trên khoảng nào?

a)

(1;5)\left(1;5\right)  

b)

(3;+)\left(3;+\infty\right)  

c)

(1;3)\left(-1;3\right)  

d)

(0;4)\left(0;4\right)  

2.

Cho hàm số y=f(x) có đồ thị như hình vẽ. Mệnh đề nào đúng?

a)

Hàm số đạt cực đại tại x=0

b)

Hàm số đạt cực tiểu tại x=0

c)

Hàm số đạt cực đại tại x=-1 và x=1

d)

Hàm số đạt cực đại tại x=1

3.

Cho hình chóp có đáy là hình vuông cạnh a và chiều cao bằng 4a . Thể tích khối chóp đã cho bằng

a)

43a2\frac{4}{3}a^2  

b)

4a34a^3  

c)

43a3\frac{4}{3}a^3  

d)

13a3\frac{1}{3}a^3  

4.

Chiều cao của khối lăng trụ có thể tích bằng V=12 và iện tích đáy B=4 là:

a)

1

b)

8

c)

9

d)

3

5.

Khẳng định nào sau đây đúng về tính đơn điệu của hàm số y=x+2x1y=\frac{x+2}{x-1}  ?

a)

Hàm số nghịch biến trên các khoảng (;1);(1;+)\left(-\infty;-1\right);\left(-1;+\infty\right)  

b)

Hàm số đồng biến trên các khoảng

(;1)(1;+)\left(-\infty;-1\right)\cup\left(-1;+\infty\right)  

c)

Hàm số đồng biến trên các khoảng

(;1);(1;+)\left(-\infty;1\right);\left(1;+\infty\right)  

d)

Hàm số nghịch biến trên các khoảng

(;1)(1;+)\left(-\infty;1\right)\cup\left(1;+\infty\right)  

6.

Có bao nhiêu khối đa diện đều?

a)

vô số

b)

3

c)

5

d)

6

7.

A5;Cho khối hộp chữ nhật ABCD.A'B'C'D' có AB=3;AC=5;AA'=8. Tính thể tích khối hộp đã cho?

a)

120

b)

32

c)

96

d)

60

8.

Cho hàm số y=f(x) có BBT như hình, Tìm số cực tiểu của hàm số?

a)

3

b)

1

c)

2

d)

0

9.

Hàm số nào dưới đây có đồ thị như hình dưới?

a)

y=x33x1y=x^3-3x-1  

b)

y=x4+2x2+1y=-x^4+2x^2+1  

c)

y=x42x2+1y=x^4-2x^2+1  

d)

y=x3+3x+1y=-x^3+3x+1  

10.

Số cạnh của hình bát diện đều là

a)

8

b)

12

c)

10

d)

20

11.

Thể tích khối lập phương có cạnh 232\sqrt[]{3}  bằng?

a)

54254\sqrt[]{2}  

b)

24324\sqrt[]{3}  

c)

88  

d)

18218\sqrt[]{2}  

12.

Cho hàm số y=f(x) liên tục trên các khoảng xác định và có bảng biến thiên như hình vẽ. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?

a)

Đường thẳng x=0 và x=1  là tiệm cận đứng của đồ thị hàm số.

b)

Đồ thị hàm số không có tiệm cận đứng

c)

Đồ thị hàm số có duy nhất đường tiệm cận đứng là x=0

d)

Đồ thị hàm số có duy nhất đường tiệm cận đứng là x=-1

13.
a)

x=4x=4  

b)

x=3x=-3  

c)

y=34y=\frac{3}{4}  

d)

y=3y=-3  

14.

Cho hàm số bậc ba y=f(x) có đồ thị là đường cong trong hình bên. Hỏi PT f(x)=2 có bao nhiêu nghiệm?

a)

1

b)

0

c)

2

d)

3

15.

    Cho hàm số y=f(x) liên tục trên  R và có bảng xét dấu đạo hàm như hình bên dưới. Hỏi hàm số đã cho có bao nhiêu điểm cực trị?

a)

3

b)

5

c)

4

d)

2

16.

Cho hàm số  y=f(X) có đồ thị như hình bên. Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào trong các khoảng dưới đây?

a)

(0;1)\left(0;1\right)  

b)

(2;1)\left(-2;-1\right)  

c)

(1;0)\left(-1;0\right)  

d)

(1;3)\left(-1;3\right)  

17.

Trong các hàm số sau, hàm số nào nghịch biến trên tập xác định của nó?        T

a)

y=x4+4x2+1y=x^4+4x^2+1  

b)

y=x21y=-x^2-1  

c)

y=2x33x+5y=-2x^3-3x+5  

d)

y=x+1x+3y=\frac{x+1}{-x+3}  

18.

Nếu hình chóp tứ giác đều có cạnh đáy và chiều cao cùng tăng lên 2 lần thì thể tích tăng lên bao nhiêu lần?

a)

4

b)

16

c)

8

d)

6

19.

     Đồ thị trong hình bên dưới là đồ thị của hàm số nào trong các hàm số dưới đây?

a)

y=x+1x1y=\frac{x+1}{x-1}  

b)

y=xx1y=\frac{x}{x-1}  

c)

y=x1x+1y=\frac{x-1}{x+1}  

d)

y=2x32x2y=\frac{2x-3}{2x-2}  

20.

Trong các hàm số sau hàm số nào đồng biến trên R?

a)

y=3x+1x+2y=\frac{3x+1}{x+2}  

b)

y=x32x2+6x+1y=x^3-2x^2+6x+1  

c)

y=tanx+2y=\tan x+2  

d)

y=x33xy=x^3-3x