wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập hình học 7

Total questions: 60

Worksheet time: 36mins

Name
Class
Date
1.

Góc ngoài tam giác có tính chất

a)

Lớn hơn tổng hai góc trong không kề với nó

b)

Bé hơn tổng hai góc trong không kề với nó

c)

Bằng tổng hai góc trong của tam giác

d)

Bằng tổng hai góc trong không kề với nó

2.

Cho tam giác ABC có  A=98o , B = 57o\angle A=98^{o\ },\ \angle B\ =\ 57^o  . Số đo góc C là:

a)

 25o25^o  

b)

 35o35^o  

c)

 43o43^o  

d)

Một kết quả khác

3.

Một tam giác cân có góc ở đỉnh bằng  40o40^o  thì góc ở đáy có số đo góc là:

(a)  

4.

Cho tam giác DEF và tam giác MNP có DE = MN, FD = MP. Hãy viết thêm điều kiện để tam giác DEF và tam giác MNP bằng nhau theo trường hợp cạnh - cạnh - cạnh

(a)  

5.

Cho tam giác ABC có A = 50o, B = 70o\angle A\ =\ 50^o,\ \angle B\ =\ 70^o  tia phân giác của góc C cắt AB tại D. Số đo của góc BDC là:

a)

 60o60^o  

b)

 80o80^o  

c)

 90o90^o  

d)

 100o100^o  

6.

 ΔABC = ΔDEF. \Delta ABC\ =\ \Delta DEF.\   Chọn câu sai trong các câu sau:

a)

AB = DE

b)

 A = D\angle A\ =\ \angle D  

c)

BC = DF

d)

BC = EF

7.

Cho tam giác ABC vuông tại A, kẻ  AH  BCAH\ \perp\ BC  tại H, biết AB = 9cm, AH = 7,2cm, HC = 9,6cm. Độ dài AC và BC là:

a)

AC = 15cm, BC = 12cm.

b)

AC = 12cm, BC = 14,5cm

c)

AC = 12cm, BC = 15cm.

d)

AC = 10cm, BC = 15cm

8.

Cho tam giác SPQ và tam giác ACB có PS = CA, PQ = CB. Cần thêm điều kiện gì để tam giác SPQ và tam giác ACB bằng nhau theo trường hợp cạnh - góc - cạnh

a)

S = A\angle S\ =\ \angle A

b)

Q = B\angle Q\ =\ \angle B

c)

Q = C\angle Q\ =\ \angle C

d)

P = C\angle P\ =\ \angle C

9.

Cho tam giác ABC vuông tại A ABAC=512\frac{AB}{AC}=\frac{5}{12}  và AC - AB = 14cm. Chu vi tam giác ABC là:

a)

70cm

b)

30cm

c)

50cm

d)

60cm

10.

Cho tam giác ABC vuông tại A,  B = 60o\angle B\ =\ 60^o , phân giác góc B cắt AC tại D. Kẻ DE vuông góc với BC tại D. Chọn câu đúng trong các câu sau:

a)

 ΔABD = ΔBED\Delta ABD\ =\ \Delta BED  

b)

Tam giác ABE đều

c)

Tam giác ABE vuông cân

d)

Cả 3 câu trên đều sai.

11.

Trong hình sau, có bao nhiêu cặp tam giác bằng nhau ?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

12.

a)

ΔABO = ΔDOC (c.g.c)\Delta ABO\ =\ \Delta DOC\ \left(c.g.c\right)

b)

ΔABO=ΔCDO(g.c.g)\Delta ABO=\Delta CDO\left(g.c.g\right)

c)

ΔABO=ΔCDO(c.g.c)\Delta ABO=\Delta CDO\left(c.g.c\right)

d)

ΔABO=ΔCDO(c.c.c)\Delta ABO=\Delta CDO\left(c.c.c\right)

13.

a)

ΔABM = ΔACM (g.c.g)\Delta ABM\ =\ \Delta ACM\ \left(g.c.g\right)

b)

ΔABM = ΔAMC (c.c.c)\Delta ABM\ =\ \Delta AMC\ \left(c.c.c\right)

c)

ΔABM = ΔACM(c.c.c)\Delta ABM\ =\ \Delta ACM\left(c.c.c\right)

d)

ΔABM = ΔACM(c.g.c)\Delta ABM\ =\ \Delta ACM\left(c.g.c\right)

14.

Cho hình vẽ. Độ dài đoạn thẳng AC là

a)

65

b)

65\sqrt{65}

c)

33

d)

33\sqrt{33}

15.

Nếu cạnh huyền và góc vuông của tam giác vuông này bằng cạnh huyền và góc vuông của tam giác vuông kia thì hai tam giác vuông đó bằng nhau.

a)

Đúng

b)

Sai

16.

Một tam giác vuông có độ dài 2 cạnh góc vuông là 6cm và 8cm, hỏi độ dài cạnh huyền bằng bao nhiêu cm?

(a)  

17.

Một hình chữ nhật có chiều dài 12cm, đường chéo 13cm, hỏi chiều rộng của hình chữ nhật là bao nhiêu cm?

(a)  

18.

Tam giác cân có một góc bằng 600 là tam giác đều.

a)

Đúng

b)

Sai

19.

Cho ΔABC và ΔEFD có góc A=góc D , AC=DF cần bổ sung thêm điều kiện để chứng minh được ΔABC = ΔDEF là:

a)

góc B = góc F

b)

góc C = góc F

c)

BC = EF

d)

AB = EF

20.

Cho ∆ABC và ∆EFG có AB = EG; AC = EF; Â = Ê, khi đó:

a)

∆ABC = ∆EFG

b)

∆ABC = ∆GEF

c)

∆ABC = ∆FEG

d)

∆ABC = ∆EGF

21.

Cho tam giác ABC có AC > BC > AB. Khẳng định nào sau là đúng ?

a)

 A < B < C\angle A\ <\ \angle B\ <\ \angle C  

b)

 A > B > C\angle A\ >\ \angle B\ >\ \angle C  

c)

 C > A >B\angle C\ >\ \angle A\ >\angle B  

d)

 C < A < B\angle C\ <\ \angle A\ <\ \angle B  

22.

So sánh các góc của tam giác ABC biết rằng AB=5cm, BC=5cm, AC=3cm.

a)

A=B>C

b)

A=C>B

c)

B=C>A

d)

A=C<B

23.

Cho tam giác ABC vuông tại A. Cạnh AB=6cm, cạnh AC=8cm. So sánh ba cạnh của tam giác ABC.

a)

BC > CA > AB

b)

BC > AB > CA

c)

CA > BC > AB

d)

AB > CA > BC

24.

So sánh các cạnh của tam giác ABC biết rằng  \angle A=80\degree,\ \angle C=40\degree .

a)

BC > AC > AB

b)

BC > AB > AC

c)

AB > AC > BC

d)

AC > AB >BC

25.

Cho tam giác RQS có: RQ= 6 cm; QS= 7 cm; RS= 5cm. Kết luận nào sau đây đúng?

a)

R<S<Q\angle R<\angle S<\angle Q

b)

R>S>Q\angle R>\angle S>\angle Q

c)

S<R<Q\angle S<\angle R<\angle Q

d)

R>Q>S\angle R>\angle Q>\angle S

26.

Cho hình vẽ bên biết rằng:  MHHL, HL>HKMH\perp HL,\ HL>HK . Kết luận nào sau đây là đúng?

a)

MH < MK

b)

ML > MH

c)

MK < ML

d)

Cả ba đều đúng

27.

Ai bơi xa nhất? Ai bơi gần nhất?

a)

A. Bạn số 3 bơi xa nhất, bạn số 1 bơi gần nhất.

b)

B. Bạn số 3 bơi xa nhất, bạn số 2 bơi gần nhất.

c)

C. Bạn số 1 bơi xa nhất, bạn số 3 bơi gần nhất.

d)

D. Không có đáp án.

28.

Cho hình vẽ, xét xem câu sau đúng hay sai:
KC > KA  \Longrightarrow  SC > SB

a)

ĐÚNG

b)

SAI

29.

Cho tam giác ABC vuông tại A. Lấy điểm M thuộc AB, điểm N thuộc AC. Đáp án nào sau đây không đúng?

a)

AB < BC

b)

BN = BC

c)

MN < BN

d)

BN > BA

30.

Cho Δ\Delta ABC có AB = 6cm, AC = 5cm. Gọi H là hình chiếu của A lên BC. So sánh HC và HB

a)

HC < HB

b)

HC > HB

c)

HC = HB

d)

Không so sánh được

31.

Cho tam giác ABC vuông tại A, đường phân giác của góc B cắt AC tại D. Hãy so sánh DA và DC.

a)

DA=DC

b)

DA<DC

c)

DA>DC

32.

Trong tam giác ABC có chiều cao AH.

a)

Nếu BH < HC thì AB < AC.

b)

Nếu AB < AC thì BH < HC.

c)

Nếu BH = HC thì AB = AC.

d)

Cả ba đáp án đều đúng.

33.

Cho ΔABC vuông tại A, M là trung điểm của AC. Gọi D, E lần lượt là hình chiếu của A và C xuống đường thẳng BM. So sánh BD + BE và AB.

a)

BD + BE > 2AB

b)

BD + BE < 2AB

c)

BD + BE = 2AB

d)

BD + BE < AB

34.

Hãy cho biết bộ ba nào trong các bộ ba đoạn thẳng có độ dài sau đây không thể là ba cạnh của một tam giác?

a)

2cm; 3cm; 6cm

b)

6cm; 3cm; 4cm

c)

3cm; 5cm; 3cm

d)

2cm; 4cm; 5cm

35.

Hãy cho biết bộ ba nào trong các bộ ba đoạn thẳng có độ dài sau đây có thể là ba cạnh của một tam giác?

a)

1m; 2m; 3,5m

b)

2,2m; 2m; 4,2m

c)

2m; 4m; 3m

d)

5m; 2,4m; 2,4m

36.

Cho tam giác ABC cân có AB=3,9cm; AC=7,9cm. Chu vi tam giác ABC là:

a)

11,8cm

b)

19,7cm

c)

15,7cm

d)

20cm

37.

Cho tam giác DEG có DG=1cm, EG=7cm, DE có độ dài là một số nguyên. Khi đó độ dài DE là:

a)

9cm

b)

8cm

c)

7cm

d)

6cm

38.

Ba thành phố A, B, C là ba đỉnh của một tam giác. Biết AC=30km, AB=90km. Nếu đặt tại C máy phát sóng truyền thanh để thành phố B nhận được tín hiệu thì máy phát sóng phải có bán kính hoạt động là:

a)

30km

b)

50km

c)

60km

d)

70km

39.

Cho tam giác ABC và điểm M là một điểm nằm bên trong tam giác. Gọi p là nửa chu vi của tam giác ABC. Khi đó:

a)

MA + MB + MC > p

b)

MA + MB + MC < p

c)

MA + MB + MC > 2p

d)

MA + MB + MC = p

40.

Cho tam giác MNP cân có MN=2cm, NP=5cm. Độ dài cạnh MP là:



(a)  

41.

Cho tam giác DEG có điểm H là trung điểm của đoạn thẳng DG. Chọn một trong các dấu >, < , = để điền vào chỗ chấm (......) sau đây:


DE + EH ....... EG – EH



(a)  

42.

Cho  ΔABC\Delta ABC  vuông tại  AA  . Điểm cách đều ba đỉnh  A, B, CA,\ B,\ C  là 

a)

Trung điểm của cạnh BC

b)

Trung điểm của cạnh AB

c)

Trung điểm của cạnh AC

d)

Trọng tâm của tam giác ABC

43.

Điểm cách đều 3 cạnh của một tam giác là:

a)

Giao của ba đường phân giác

b)

Giao của ba đường trung trực

c)

Trọng tâm của tam giác

d)

Trung điểm của 1 cạnh

44.

Nếu  ΔABC\Delta ABC  có một đường trung tuyến đồng thời là đường trung trực ứng với cùng một cạnh thì tam giác đó là tam giác:

a)

Cân

b)

Đều

c)

Vuông

d)

 NhnNhọn  

45.

Tam giác ABC có trung tuyến AM=9cm và trọng tâm G. Độ dài đoạn AG là

a)

4,5 cm

b)

3 cm

c)

6 cm

d)

4 cm

46.

Cho G là trọng tâm của tam giác đều. Chọn câu đúng.

a)

GA=GB=GCGA=GB=GC

b)

GA=GB>GCGA=GB>GC

c)

GA<GB<GCGA<GB<GC

d)

GA>GB>GCGA>GB>GC

47.

Cho tam giác ABC, đường trung tuyến BD. Trên tia đối của tia DB lấy điểm E sao cho DE=DB. Gọi M, N theo thứ tự là trung điểm của BC; CE. Gọi I; K theo thứ tự là giao điểm của AM, AN với BE. Tính BE biết IK=3cm

a)

6cm

b)

9cm

c)

12cm

d)

15cm

48.

Cho tam giác ABC vuông tại A có AB=5cm,BC=13cm. Ba đường trung tuyến AM, BN, CE cắt nhau tại O. Độ dài trung tuyến BN là:

a)

6cm

b)

61cm\sqrt{61}cm

c)

12cm12cm

d)

65cm\sqrt{65}cm

49.

Điểm E nằm trên tia phân giác góc A của tam giác ABC ta có

a)

E nằm trên tia phân giác góc B

b)

E cách đều hai cạnh AB, AC

c)

E nằm trên tia phân giác góc C

d)

EB=EC

50.

Cho tam giác ABC có hai đường phân giác CD và BE cắt nhau tại I. Khi đó

a)

AI là trung tuyến vẽ từ A

b)

AI là đường cao kẻ từ A

c)

AI là trung trực cạnh BC

d)

AI là phân giác của góc A

51.

Cho  ΔABC\Delta ABC  có  A=70°\angle A=70\degree  , các đường phân giác BE và CD của  B\angle B  và  C\angle C  cắt nhau tại I. Tính  BIC\angle BIC  ?

a)

 125°125\degree  

b)

 100°100\degree  

c)

 105°105\degree  

d)

 140°140\degree  

52.

Cho  ΔABC\Delta ABC  có  A=90°\angle A=90\degree  , các tia phân giác của góc B và góc C cắt nhau tại I. Gọi D, E là chân các đường vuông góc hạ từ I đến các cạnh AB và  AC. Khi đó ta có

a)

AI là đường cao của  ΔABC\Delta ABC  

b)

 IA=IB=ICIA=IB=IC  

c)

AI là đường trung tuyến của  ΔABC\Delta ABC  

d)

 ID=IEID=IE  

53.

Cho  ΔABC\Delta ABC  cân tại A, trung tuyến AM. Gọi D là một điểm nằm giữa A và M. Khi đó  ΔBDC\Delta BDC  là tam giác gì?

a)

Tam giác cân

b)

Tam giác đều

c)

Tam giác vuông

d)

Tam giác vuông cân

54.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm: "Trọng tâm của một tam giác cách mỗi đỉnh một khoảng bằng ... độ dài đường trung tuyến đi qua đỉnh ấy."

a)


23\frac{2}{3}

b)

32\frac{3}{2}

c)

33

d)

22

55.

cho hình vẽ sau. Độ dài AG = ... AD. Hãy điền số thích hợp vào chỗ chấm

a)

 22  

b)

33

c)

13\frac{1}{3}

d)

23\frac{2}{3}

56.

Cho tam giác ABC có các đường trung tuyến BD và CE vuông góc với nhau. Tính độ dài cạnh BC biết BD = 9cm; CE = 12cm

a)

BC = 12cm

b)

BC = 6cm

c)

BC = 8cm

d)

BC = 10cm

57.

Cho tam giác ABC có các đường trung tuyến BD và CE vuông góc với nhau. Tính độ dài cạnh BC biết BD = 4,5cm;

CE = 6cm

a)

BC = 6cm

b)

BC = 4,5cm

c)

BC = 5cm

d)

BC = 10cm

58.

Cho tam giác ABC, các đường trung tuyến BD và CE. Chọn câu đúng

a)


BD+CE<32BCBD+CE<\frac{3}{2}BC

b)

BD+CE>32BCBD+CE>\frac{3}{2}BC

c)

BD+CE=32BCBD+CE=\frac{3}{2}BC

d)

BD+CE=BCBD+CE=BC

59.

Cho tam giác ABC, M là trung điểm của BC. Điểm G là trọng tâm của tam giác ABC nếu điều kiện nào sau đây xảy ra?

a)

G thuộc đường thẳng AM và

GM=12GAGM=\frac{1}{2}GA

b)

G thuộc tia MA và GA=23AMGA=\frac{2}{3}AM

c)

G thuộc đoạn thẳng AM và GM=13AMGM=\frac{1}{3}AM

d)

G thuộc tia AM và MG=12AGMG=\frac{1}{2}AG

60.

Cho tam giác ABC cân tại A, AB = 10cm, BC = 16cm. Độ dài đường trung tuyến AM là

a)


6cm6cm

b)

156cm\sqrt{156}cm

c)

2cm2cm

d)

4cm4cm