wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

PHIẾU ÔN TIẾNG VIỆT SỐ 2

Total questions: 18

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Từ nào không cùng nhóm cấu tạo với các từ còn lại ?

a)

a. nắng nôi

b)

b. nóng nảy

c)

c. nứt nẻ

d)

d. nồng nàn

e)

e. nơm nớp

2.

Từ nào không cùng nhóm cấu tạo với các từ còn lại ?

a)

a. đi đứng

b)

b. mặt mũi

c)

c. tóc tai

d)

d. đứng đắn

e)

e. rổ rá

3.

Từ nào không cùng nhóm cấu tạo với các từ còn lại ?

a)

a. lạnh toát

b)

b. lạnh giá

c)

c. lạnh nhạt

d)

d. lành lạnh

4.

Từ nào không cùng nhóm cấu tạo với các từ còn lại ?

a)

a. ngay thẳng

b)

b. ngay ngắn

c)

c. ngay thật

d)

d. chân thật

5.

Từ nào không cùng nhóm cấu tạo với các từ còn lại ?

a)

a. lạ lùng

b)

b. lạ lẫm

c)

c. xa lạ

d)

d. là lạ

e)

e. lạ lắm

6.

Tìm từ/thành ngữ có thể thay thế cho từ/thành ngữ được gạch chân trong mỗi câu sau:

Mozart là một nhạc sĩ tài hoa.

a)

A. tài năng

b)

B. tài nghệ

c)

C. tài nguyên

7.

Tìm từ/thành ngữ có thể thay thế cho từ/thành ngữ được gạch chân trong mỗi câu sau:

Cẩu Khây đưa đôi tay cứng như sắt đấm vỡ cửa hang.

a)

A. cứng như đồng

b)

B. cứng cỏi

c)

C. cứng cáp

8.

Tìm từ/thành ngữ có thể thay thế cho từ/thành ngữ được gạch chân trong mỗi câu sau:

Sông núi nước Nam hùng vĩ, tráng lệ.

a)

A. thơ mộng

b)

B. quy mô

c)

C. kì vĩ

9.

Tìm từ/thành ngữ có thể thay thế cho từ/thành ngữ được gạch chân trong mỗi câu sau:

Hải nhanh như sóc tung bóng về phía khung thành đối Phương.

a)

A. nhanh nhẹn

b)

B. nhanh như chớp

c)

C. nhanh nhảu

10.

Tìm từ/thành ngữ có thể thay thế cho từ/thành ngữ được gạch chân trong mỗi câu sau:

Kim Đồng dũng cảm xông lên phía trước.

a)

A. gan lì

b)

B. quả cảm

c)

C. dũng mãnh

11.

Tìm từ/thành ngữ có thể thay thế cho từ/thành ngữ được gạch chân trong mỗi câu sau:

Các chú bộ đội gan vàng dạ sắt chiến đấu chống lại kẻ thù.

a)

A. cày sâu cuốc bẫm

b)

B. ba chìm bảy nổi

c)

C. mình đồng da sắt

12.

Đọc đoạn văn sau:

(1)Ngựa – bạn đồng hành với Lừa- không đồng ý chở đỡ cho bạn mình. (2)Lừa ngã gục xuống vì gắng sức quá và chết. (3)Người chủ bê đồ đạc từ lưng Lừa sang cho Ngựa. (4)Ngựa bấy giờ mới rên lên:

-(5) Ôi, cái thân khốn khổ của tôi mới bất hạnh làm sao!

(Theo Lép Tôn-xtôi)

Câu văn nào thuộc kiểu câu Ai làm gì?

a)

(1)Ngựa – bạn đồng hành với Lừa- không đồng ý chở đỡ cho bạn mình.

b)

(2)Lừa ngã gục xuống vì gắng sức quá và chết.

c)

(3)Người chủ bê đồ đạc từ lưng Lừa sang cho Ngựa.

d)

(4)Ngựa bấy giờ mới rên lên:

e)

(5)Ôi, cái thân khốn khổ của tôi mới bất hạnh làm sao!

13.

Đọc đoạn văn sau:

(1)Ngựa – bạn đồng hành với Lừa- không đồng ý chở đỡ cho bạn mình. (2)Lừa ngã gục xuống vì gắng sức quá và chết. (3)Người chủ bê đồ đạc từ lưng Lừa sang cho Ngựa. (4)Ngựa bấy giờ mới rên lên:

-(5) Ôi, cái thân khốn khổ của tôi mới bất hạnh làm sao!

(Theo Lép Tôn-xtôi)

Đoạn văn trên có mấy từ láy?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

14.

Đọc đoạn văn sau:

(1)Ngựa – bạn đồng hành với Lừa- không đồng ý chở đỡ cho bạn mình. (2)Lừa ngã gục xuống vì gắng sức quá và chết. (3)Người chủ bê đồ đạc từ lưng Lừa sang cho Ngựa. (4)Ngựa bấy giờ mới rên lên:

-(5) Ôi, cái thân khốn khổ của tôi mới bất hạnh làm sao!

(Theo Lép Tôn-xtôi)

Dấu gạch ngang trong đoạn văn trên có tác dụng gì?

a)

A. đánh dấu chỗ bắt đầu lời nói của nhân vật

b)

B. báo hiệu bộ phận đứng sau là lời giải thích cho bộ phận đứng trước

c)

C. đánh dấu phần chú thích

15.

Đọc đoạn văn sau:

(1)Ngựa – bạn đồng hành với Lừa- không đồng ý chở đỡ cho bạn mình. (2)Lừa ngã gục xuống vì gắng sức quá và chết. (3)Người chủ bê đồ đạc từ lưng Lừa sang cho Ngựa. (4)Ngựa bấy giờ mới rên lên:

-(5) Ôi, cái thân khốn khổ của tôi mới bất hạnh làm sao!

(Theo Lép Tôn-xtôi)

Dấu hai chấm trong đoạn văn trên có tác dụng gì?

a)

A. báo hiệu bộ phận đứng sau là lời nói của nhân vật

b)

B. báo hiệu bộ phận đứng sau là lời giải thích cho bộ phận đứng trước

c)

C. dẫn lời nói của nhân vật

16.

Chọn những thành ngữ/tục ngữ thuộc chủ điểm Người ta là hoa đất.

a)

Học rộng tài cao

b)

Tài cao đức trọng

c)

Đẹp như tiên

d)

Tài cao chí cả

e)

Đẹp người đẹp nết

17.

Chọn những thành ngữ/tục ngữ thuộc chủ điểm Vẻ đẹp muôn màu

a)

Non sông gấm vóc

b)

Đẹp như tranh

c)

Cái nết đánh chết cái đẹp

d)

Gan như cóc tía

e)

Trời cao biển rộng

18.

Chọn những thành ngữ/tục ngữ thuộc chủ điểm Những người quả cảm

a)

Non xanh nước biếc

b)

Vào sinh ra tử

c)

Gan vàng dạ sắt

d)

Người ta là hoa đất

e)

Gan như cóc tía