wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tin học 6: Ôn tập học kì II

Total questions: 30

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Làm việc với văn bản trong ô ta có thể:

a)

Thêm nội dung

b)

Chỉnh sửa

c)

Sử dụng các công cụ đã biết để định dạng

d)

Tất cả đúng

2.

Để thêm cột nằm bên trái của bảng ta thực hiện lệnh nào trong các lệnh sau?

a)

Table Tools/ Layout/ Insert Left

b)

Table Tools/ Layout/ Insert Right

c)

Table Tools/ Layout/ Delete/ Table

d)

Table Tools/ Layout/ Insert Above

3.

Để thêm một hàng nằm bên trên của hàng chứa ô có con trỏ soạn thảo ta thực hiện lệnh nào trong các lệnh sau?

a)

Table Tools/ Layout/ Insert Left

b)

Table Tools/ Layout/ Insert Right

c)

Table Tools/ Layout/ Insert Below

d)

Table Tools/ Layout/ Insert Above

4.

Độ rộng của cột và hàng sau khi được tạo:

a)

Luôn luôn bằng nhau

b)

Không thể thay đổi

c)

Có thể thay đổi

d)

Cả 3 phương án trên đều sai

5.

Em đưa con trỏ chuột vào biên phải của một ô?

a)

Toàn bộ các cột của bảng sẽ thay đổi độ rộng

b)

Chỉ ô đó thay đổi độ rộng

c)

Toàn bộ các ô trong cột chứa ô đó sẽ thay đổi độ rộng

d)

Cả 3 phương án trên đều sai

6.

Muốn xóa cột ta nháy chuột vào ô cần xóa rồi chọn lệnh nào?

a)

Table Tools/ Layout/ Delete/ Delete Rows

b)

Table Tools/ Layout/ Delete/ Delete Columns

c)

Table Tools/ Layout/ Delete/ Table

d)

Table Tools/ Layout/ Delete/Cells

7.

Muốn xóa bảng, ta đặt con trỏ vào ô trong bảng rồi chọn lệnh:

a)

Table Tools/ Layout/ Delete/ Delete Rows

b)

Table Tools/ Layout/ Delete/ Delete Columns

c)

Table Tools/ Layout/ Delete/ Delete Table

d)

Table Tools/ Layout/ Delete/Cells

8.

Khi con trỏ văn bản đang nằm bên trong bảng thì các định dạng được áp dụng cho phần nào của bảng?

a)

Ô con trỏ văn bản đang nằm

b)

Cả bảng

c)

Dòng con trỏ văn bản đang nằm

d)

Cột con trỏ văn bản đang nằm

9.

Hình ảnh minh hoạ thường được dùng trong văn bản và làm cho nội dung của văn bản:

a)

Trực quan

b)

Sinh động

c)

Dễ hiểu hơn

d)

Tất cả đáp án trên

10.

Em chọn hình ảnh được chèn vào văn bản bằng cách thực hiện thao tác nào dưới đây:

a)

Nháy chuột trên hình ảnh

b)

Nháy đúp chuột trên hình ảnh

c)

Kéo thả chuột xung quanh hình ảnh

d)

Tất cả ý trên

11.

Để chèn hình ảnh vào văn bản, ta thực hiện:

a)

Đưa con trỏ soạn thảo vào vị trí cần chèn.

b)

Chọn lệnh Insert → Picture → From File → Hộp thoại Insert picture xuất hiện.

c)

Chọn tệp đồ hoạ cần thiết và nháy nút Insert trên hộp thoại.

d)

Tất cả các bước trên

12.

Hãy chọn câu đúng trong các phát biểu sau đây về vị trí của hình ảnh sau khi được chèn vào văn bản:

a)

Vị trí của hình ảnh luôn luôn ở bên phải văn bản

b)

Hình ảnh có thể ở tại vị trí của con trỏ soạn thảo hoặc nằm ở một lớp riêng trên nền của văn bản và độc lập với văn bản

c)

Hình ảnh được chèn vào văn bản luôn ở bên trái văn bản

d)

Tất cả ý trên

13.

Nếu được bố trí trên một dòng của văn bản, hình ảnh có thể ở vị trí nào:

a)

Đầu dòng

b)

Cuối dòng

c)

Giữa dòng

d)

Tại bất kì vị trí nào trên dòng văn bản.

14.

Hình ảnh được chèn vào trong văn bản với mục đích gì?

a)

Minh họa cho nội dung văn bản

b)

Làm cho văn bản đẹp và rõ ràng hơn

c)

Làm cho nội dung văn bản có thể dễ hiểu hơn

d)

Tất cả ý trên

15.

Muốn chèn hình ảnh vào văn bản ta thực hiện lệnh theo thứ tự nào dưới đây:

a)

Picture → Insert → From file…

b)

Insert → Picture → From file…

c)

Insert → From file… → Picture

d)

Tất cả phương án trên đều sai

16.

Hình ảnh sau khi chèn vào văn bản thì:

a)

Không thể xóa

b)

Có thể xóa

c)

Không thể di chuyển đi nơi khác

d)

Tất cả đúng

17.

Để thay đổi cách bố trí hình ảnh trên trang văn bản, em nháy chuột trên hình vẽ để chọn hình vẽ đó và lần lượt thực hiện các thao tác sau:

a)

chọn Format trên dải lệnh Picture Tools và nháy chọn nút lệnh Wrap Text rồi chọn In line with text hoặc Square, cuối cùng nháy OK

b)

Chọn lệnh Autoshapes trong bảng chọn Edit rồi chọn In line with Text và nháy OK

c)

Nháy nút lệnh Picture trên thanh công cụ rồi chọn In Line with text hoặc Square

d)

Tất cả các thao tác trên đều được

18.

Để thay đổi kích thước hình ảnh ta thực hiện:

a)

Nháy chuột vào hình ảnh muốn thay đổi, tám nút nhỏ trên cạnh và góc của ảnh sẽ xuất hiện.

b)

Đưa con trỏ chuột lên các nút

c)

Kéo thả chuột đến khi vừa ý.

d)

Tất cả các bước trên

19.

Để in văn bản ra máy in ta dùng lệnh:

a)

Lệnh File-->Print...

b)

Bấm Ctrl+P

c)

Bấm vào biểu tượng máy in trên thanh công cụ.

d)

Cả 3 cách trên

20.

Để chọn trang ngang hay trang dọc, ta chọn các lệnh trong nhóm:

a)

Page Setup (trên dải Home)

b)

Page Setup (trên dải Page Layout)

c)

Cover Page (trên dải Insert)

d)

Page Break (trên dải Insert)

21.

Muốn đặt lề phải của trang văn bản thì trong hộp thoại Page Setup, lớp Margins chọn ô nào?

a)

Top

b)

Left

c)

Right

d)

Bottom

22.

Việc trình bày trang văn bản có tác dụng đến:

a)

Một trang văn bản

b)

Mọi trang văn bản

c)

Chỉ trang đầu của văn bản

d)

Chỉ trang cuối của văn bản

23.

Trình bày trang văn bản là thay đổi các yêu cầu cơ bản sau:

a)

Kiểu dáng, vị trí của các kí tự

b)

Hướng trang giấy, lề trang,…

c)

Kiểu căn lề: căn lề trái, căn lề phải, căn lề giữa, căn thẳng 2 lề

d)

Tất cả đều sai

24.

Thay đổi lề của trang văn bản là thao tác:

a)

Định dạng văn bản

b)

Lưu tệp văn bản

c)

Trình bày trang

d)

Không có đáp án

25.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống: Để kiểm tra cách trình bày trang in đã hợp lí chưa. Em cần thiết phải …………………….. để tránh lãng phí thời gian và giấy in.

a)

chọn hướng in

b)

Chọn phông chữ

c)

Xem trước khi in

d)

Đặt lề in

26.

Khi đặt lại hướng trang văn bản, các kết quả định dạng văn bản em đã làm trước đó có bị mất không?

a)

Mất hết

b)

Không hề bị mất

c)

Mất một phần

d)

A và C

27.

Định dạng đoạn văn bản là định dạng:

a)

Kiểu căn lề, vị trí lề của cả đọan văn bản so với toàn trang.

b)

Khoảng cách lề của dòng đầu tiên, khoảng cách đến đoạn văn trên hoặc dưới.

c)

Khoảng cách giữa các dòng trong đoạn văn.

d)

Tất cả đáp án trên

28.

Thay đổi lề của trang văn bản là thao tác:

a)

Định dạng văn bản

b)

Lưu tệp văn bản

c)

Trình bày trang

d)

Đáp án khác

29.

Công việc nào dưới đây không liên quan định dạng văn bản :

a)

Thay đổi phông chữ

b)

Thay đổi khoảng cách giữa các dòng

c)

Đổi kích thước trang giấy

d)

Sửa lỗi chính tả

30.

Trong các thao tác dưới đây, thao tác nào không phải là thao tác định dạng đoạn văn bản?

a)

Chọn màu đỏ cho chữ

b)

Tăng khoảng cách giữa các dòng trong đoạn văn

c)

Tăng khoảng cách giữa các đoạn văn

d)

Căn giữa đoạn văn bản