Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Từ trái nghĩa

Total questions: 6

Worksheet time: 3mins

Name
Class
Date
1.

a)

Chăm chỉ

b)

Nhát gan

c)

Lười nhát

2.

Từ trái nghĩa với 'nhát gan' là:

a)

Dũng cảm

b)

Ồn ào

c)

Bình tĩnh

3.
a)

Im lặng

b)

Nhát gan

c)

Dũng cảm

4.

Từ trái nghĩa với 'lười nhát' là:

a)

Dũng cảm

b)

Chăm chỉ

c)

Bình tĩnh

5.

Ồn ào

a)
b)
c)
6.

Nhìn thấy con rắn, Lily rất ________, không hề sợ hãi.

a)

Lười nhát

b)

Bình tĩnh

c)

Nhát gan