wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tin học 7: Ôn tập học kì II

Total questions: 30

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Giả sử ô A2 có nền màu xanh và chữ màu vàng. Ô B2 có nền màu trắng và chữ màu đen. Nếu sao chép ô A2 vào ô B2 thì ô B2 sẽ có:

a)

Nền màu trắng và chữ màu đen

b)

Nền màu xanh và chữ màu đen

c)

Nền màu xanh và chữ màu vàng

d)

Tất cả đều sai

2.

Câu nào sau đây sai. Khi nhập dữ liệu vào bảng tính thì:

a)

Dữ liệu kiểu số sẽ mặc nhiên căn thẳng lề trái

b)

Dữ liệu kiểu kí tự sẽ mặc nhiên căn thẳng lề trái

c)

Dữ liệu kiểu thời gian sẽ mặc nhiên căn thẳng lề phải

d)

Dữ liệu kiểu ngày tháng sẽ mặc nhiên căn thẳng lề phải

3.

Để kẻ đường biên cho các ô tính ta dùng:

a)

Lệnh Borders trong nhóm Font trên dải Home

b)

Lệnh Fill Color trong nhóm Font trên dải Home.

c)

Lệnh Borders trong nhóm Font trên dải Insert.

d)

Tất cả đều sai

4.

Ô A1 của trang tính có số 1.753. Sau khi chọn ô A1, nháy chuột 1 lần vào nút Decrease Decimal. Kết quả hiển thị ở ô A1 sẽ là:

a)

1.753

b)

1.75

c)

1.76

d)

Một kết quả khác

5.

Trong ô tính xuất hiện ###### vì:

a)

Tính toán ra kết quả sai

b)

Công thức nhập sai

c)

Độ rộng của hàng quá nhỏ không hiển thị hết dãy số quá dài

d)

Độ rộng của cột quá nhỏ không hiển thị hết dãy số quá dài

6.

Để xóa biểu đồ đã tạo, ta thực hiện:

a)

Nhấn phím Delete

b)

Nháy chuột trên biểu đồ và nhấn phím Delete

c)

Nháy chuột trên biểu đồ và nhấn phím Insert

d)

Tất cả đều sai

7.

Muốn thay đổi kiểu biểu đồ đã được tạo ra, em có thể:

a)

Phải xóa biểu đồ cũ và thực hiện lại các thao tác tạo biểu đồ

b)

Nháy nút (Change Chart Type) trong nhóm Type trên dải lệnh Design và chọn kiểu thích hợp

c)

Nháy nút (Chart Winzard) trên thanh công cụ biểu đồ và chọn kiểu thích hợp

d)

Đáp án khác

8.

Khi vẽ biểu đồ, chương trình bảng tính ngầm định miền dữ liệu để tạo biểu đồ là gì?

a)

Hàng đầu tiên của bảng số liệu

b)

Cột đầu tiên của bảng số liệu

c)

Toàn bộ dữ liệu

d)

Phải chọn trước miền dữ liệu, không có ngầm định

9.

Mục đích của việc sử dụng biểu đồ là gì?

a)

Minh họa dữ liệu trực quan

b)

Dễ so sánh số liệu

c)

Dễ dự đoán xu thế tăng hay giảm của các số liệu

d)

Tất cả các ý trên

10.

Để mô tả tỉ lệ của giá trị dữ liệu so với tổng thể người ta thường dùng dạng biểu đồ nào?

a)

Biểu đồ cột

b)

Biểu đồ đường gấp khúc

c)

Biểu đồ hình tròn

d)

Biểu đồ miền

11.

Có mấy dạng biểu đồ phổ biến nhất mà em được học trong chương trình?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

12.

Để thêm hoặc ẩn tiêu đề cho biểu đồ, ta chọn

a)

Chart Title

b)

Axis Titles

c)

Legend

d)

Data Lables

13.

Trong chương trình bảng tính, khi vẽ biểu đồ cho phép xác định các thông tin nào sau đây cho biểu đồ?

a)

Tiêu đề

b)

Hiển thị hay ẩn dãy dữ liệu

c)

Chú giải cho các trục

d)

Cả 3 câu trên đều đúng

14.

Để thêm thông tin giải thích biểu đồ, ta sử dụng các lệnh trong nhóm nào?

a)

Design / Change Chart Type

b)

Design / Move Chart

c)

Layout / Labels

d)

Layout / Change Chart Type

15.

Để xem trước khi in một trang văn bản ta dùng chế độ hiển thị:

a)

Page Layout

b)

Page Break Preview

c)

Normal

d)

tất cả các đáp án trên

16.

Để xem trước khi in ta sử dụng các nhóm lệnh trong:

a)

Nhóm WorkbookViews trên dải lệnh View.

b)

Nhóm WorkbookViews trên dải lệnh Insert.

c)

Nhóm WorkbookViews trên dải lệnh Page Layout.

d)

Tất cả đều đúng.

17.

Làm thế nào để điều chỉnh được các trang in sao cho hợp lí?

a)

Xem trước khi in, ngắt trang hợp lí

b)

Chọn hướng giấy in

c)

Đặt lề cho giấy in

d)

Cả 3 cách đều đúng

18.

Lợi ích của việc xem trước khi in?

a)

Cho phép kiểm tra trước những gì sẽ được in ra

b)

Kiểm tra xem dấu ngắt trang đang nằm ở vị trí nào

c)

Kiểm tra lỗi chính tả trước khi in

d)

Cả 3 phương án trên đều sai

19.

Để điều chỉnh ngắt trang như ý muốn, sử dụng lệnh:

a)

Page Layout

b)

Page Break Preview

c)

Normal

d)

Tất cả các đáp án đều sai

20.

Chọn đáp án sai

a)

Các trang in luôn được đặt kích thước lề ngầm định.

b)

Hướng giấy luôn mặc định là hướng ngang.

c)

Xem trước khi in với mục đích kiểm tra dữ liệu được in ra.

d)

Chương trình trang tính luôn tự động phân chia trang tính ra thành các trang nhỏ.

21.

Trong các thao tác sau, đâu là thao tác đặt hướng giấy in thẳng đứng?

a)

View / Page Break Preview

b)

Page Layout / Page setup / Page / Poitrait

c)

File / Page setup / Margins

d)

File / Print / Page

22.

Trong các thao tác sau, đâu là thao tác để đặt lề giấy in?

a)

View / Page Break Preview

b)

File / Page Setup / Page

c)

Page Layout/ Page Setup / Margins

d)

File / Print

23.

Trong các thao tác sau, đâu là thao tác mở hộp thoại để In trang tính?

a)

View / Page Break Preview

b)

File / Page setup / Page

c)

File / Page setup / Margins

d)

File / Print/ nháy chuột vào biểu tượng Print

24.

Trong các thao tác sau, đâu là thao tác đặt hướng giấy nằm ngang?

a)

View / Page Break Preview

b)

Page Layout / Page setup / Page / Landscape

c)

File / Page setup / Margins

d)

File / Print / Margins

25.

Hàm AVERAGE là hàm dùng để:

a)

Tính tổng

b)

Tính số nhỏ nhất

c)

Tính số lớn nhất

d)

Tính trung bình cộng

26.

Kết quả của hàm sau: =SUM(A1:A3), trong đó: A1= 5; A2=39; A3=52

a)

96

b)

85

c)

69

d)

58

27.

Kết quả của hàm sau : =MAX(A1,A5), trong đó: A1=5, A2=8; A3=9; A4=10; A5=2

a)

2

b)

10

c)

5

d)

34

28.

Nếu khối A1:A5 lần lượt chứa các số 10, 7, 9, 27, 2 kết quả phép tính nào sau đây đúng:

a)

=MAX(A1,B5,15) cho kết quả là 15

b)

=MAX(A1:B5, 15) cho kết quả là 27

c)

=MAX(A1:B5) cho kết quả là 27

d)

Tất cả đều đúng

29.

Để tính giá trị trung bình của ô A1, B1, C1 các cách tính nào sau đâu là đúng:

a)

=Sum ( A1+B1+C1)

b)

=Average(A1,B1,C1)

c)

=Average (A1,B1,C1)

d)

Cả A, B, C đều đúng

30.

Cho hàm =Sum(A5:A10) để thực hiện?

a)

Tính tổng của ô A5 và ô A10

b)

Tìm giá trị lớn nhất của ô A5 và ô A10

c)

Tính tổng từ ô A5 đến ô A10

d)

Tìm giá trị nhỏ nhất từ ô A5 đến ô A10