Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

LSVN 1945-1954 part1

Total questions: 31

Worksheet time: 31mins

Name
Class
Date
1.
Năm 1945 quân đội các nước trong phe Đồng minh vào Việt Nam làm nhiệm vụ giải giáp quân Nhật là
a)
Anh, Mĩ
b)
Pháp, Tưởng
c)
Anh, Tưởng
d)
Liên Xô, Tưởng
2.
Năm 1945, quân Tưởng và tay sai vào nước ta nhằm mục đích gì?
a)
Giải giáp khí giới quân Nhật
b)
Giúp đỡ chính quyền cách mạng nước ta
c)
Đánh quân Anh
d)
Lật đổ chính quyền cách mạng, thành lập chính quyền tay sai
3.
Tình hình tài chính của nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa sau cách mạng tháng 8 như thế nào?
a)
Tài chính bước đầu được xây dựng
b)
Tài chính trống rỗng
c)
Tài chính phát triển
d)
Tài chính lệ thuộc vào Nhật - Pháp
4.
Hậu quả nặng nề về mặt văn hóa do chế độ thực dân phong kiến để lại sau CMT8 năm 1945 là
a)
ảnh hưởng của văn hóa hiện đại theo kiểu phương Tây
b)
văn hóa mang nặng tư tưởng phong kiến lạc hậu
c)
hơn 90% dân số không biết chữ, các tệ nạn xã hội tràn lan
d)
văn hóa truyền thống bị mai một
5.

Tại phiên họp đầu tiên (3/1946), Quốc hội đã không thông qua nội dung nào?

a)

Xác nhận thành tích của Chính phủ cách mạng lâm thời

b)

Thông qua danh sách Chính phủ Liên hiệp kháng chiến

c)

Lập ra ban dự thảo Hiến pháp

d)

Bầu Hồ Chí Minh làm Chủ tịch Đảng

6.
Chủ tịch Hồ Chí Minh đã kêu gọi nhân dân làm gì để giải quyết nạn đói trước mắt?
a)
Tăng gia sản xuất
b)
Thực hành tiết kiệm
c)
Nhường cơm sẻ áo
d)
Lập hũ gạo cứu đói
7.
Sự kiện nào chứng tỏ quân Pháp mở đầu cuộc chiến tranh xâm lược nước ta lần thứ hai?
a)
Xả súng vào đám đông ngày 2/9/1945 khi nhân dân Sài Gòn - Chợ lớn tổ chức mít tinh ngày Độc Lập
b)
Đánh úp trụ sở Ủy ban nhân dân Nam Bộ và cơ quan Tự vệ thành phố sài Gòn
c)
Quấy nhiễu nhân dân ngày Tổng tuyển cử bầu Quốc Hội (6/1/1946)
d)
Cấu kết với thực dân Anh
8.
Trước âm mưu và hành động xâm lược của Pháp ở miền Nam, chủ trương của Đảng, Chính phủ và Chủ tịch Hồ Chí Minh là gì?
a)
Quyết tâm kháng chiến, huy động lực lượng cả nước ủng hộ Nam Bộ kháng chiến
b)
Đàm phán với Pháp để tránh xung đột
c)
Nhờ vào sự giúp đỡ bên ngoài
d)
Thỏa hiệp với thực dân Pháp để chuẩn bị kháng chiến lâu dài
9.
Ngày 8/9/1945, Chủ tịch Hồ Chí Minh kí sắc lệnh gì?
a)
Thành lập Nha Cảnh Sát
b)
Thành lập Nha An Ninh
c)
Thành lập Nha Bình dân học vụ
d)
Thành lập Quân đội quốc gia Việt Nam
10.
Chủ trương của Đảng và chủ tịch Hồ Chí Minh trong việc đối phó với quân Tưởng là gì?
a)
Quyết tâm đánh Tưởng ngay từ đầu
b)
Hòa hoãn với quân Tưởng để tập trung lực lượng đánh Pháp
c)
Nhờ vào Anh để chống quân Tưởng
d)
Đầu hàng quân Tưởng
11.

Chủ trương của Đảng và chủ tịch Hồ Chí Minh trong việc đối phó với quân Tưởng là gì?

a)

Quyết tâm đánh Tưởng ngay từ đầu

b)

Hòa hoãn với quân Tưởng để tập trung lực lượng đánh Pháp

c)

Nhờ vào Anh để chống quân Tưởng

d)

Đầu hàng quân Tưởng

12.

Khó khăn lớn nhất của nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa phải đối mặt sau CMT8 năm 1945 là gì?

a)

Ngoại xâm và nội phản phá hoại

b)

hơn 90% dân số mù chữ

c)

Ngân quỹ nhà nước trống rỗng

d)

Nạn đói đe dọa nghiêm trọng cuộc sống của nhân dân ta

13.

Sự kiện củ yếu nào diễn ra trong năm 1946 đã củng cố nền móng của chế độ mới?

a)

Thành lập quân đội Quốc gia

b)

Bầu cử Hội đồng nhân dân các cấp

c)

Thành lập ủy ban hành chính các cấp

d)

Tổng tuyển cử bầu quốc hội trong cả nước

14.

Việc kí kết Hiệp định Sơ bộ (6/3/1946) giữa chính phủ ta với Pháp chứng tỏ điều gì?

a)

Ta nhân nhượng để bảo toàn lực lượng cách mạng

b)

Sự thắng lợi của Pháp trên mặt trận ngoại giao

c)

Sự thỏa hiệp của Pháp với Chính phủ ta

d)

Chủ trương đúng đắn kịp thời của Đảng và Chính phủ

15.

Sắp xếp các sự kiện theo trình tự thời gian:

1. Tổng tuyển cử bầu Quốc hội

2. Chính phủ VNDCCH kí với Pháp bản Tạm ước

3. Chính phủ VNDCCH kí với Pháp bản Hiệp định Sơ Bộ

a)

2,1,3

b)

1,3,2

c)

1,2,3

d)

2,3,1

16.

Hiệp định Sơ Bộ (6/3/1946) được chính phủ VNDCCH kí kết với Pháp vì lí do chủ yếu nào?

a)

Tránh đụng độ nhiều kẻ thù một lúc

b)

Để nhanh chóng gạt 20 vạn quân Trung Hoa Dân quốc về nước

c)

Tranh thủ thời gian hòa hoãn để phát triển lực lượng

d)

Có thời gian chuyển các cơ quan đầu não của ta đến nơi an toàn

17.

Mục đích của nước VNDCCH khi kí với Pháp bản Tạm ước (14/9/1946) là

a)

loại trừ 1 vạn quân Anh ra khỏi miền Nam Việt Nam

b)

tỏ rõ thiện chí của ta và kéo dài thời gian để chuẩn bị lực lượng

c)

tạo không khí hòa dịu để tiếp tục dầm phán tại Phông -ten-nơ-bloo

d)

đuổi 20 vạn quân Trung Hoa dân quốc ra khỏi miền Nam Việt Nam

18.

sau khi kí Hiệp định Sơ Bộ và Tạm ước thực dân Pháp đã có hành động gì?

a)

Thực hiện nghiêm chỉnh Hiệp định Sơ bộ và Tạm ước

b)

Từng bước rút quân về nước, không tham chiến ở VN

c)

Tìm cách phá hoại nhằm tiến hành cuộc chiến tranh xâm lược nước ta lần nữa

d)

Tiếp tục đề nghị đàm phán với ta để chấm dứt chiến tranh

19.

Sau Tạm ước (14/9/1946) ở miền Bắc, thực dân Pháp khiêu khích tiến công ta ở những đâu?

a)

Hà Nội - Bắc Ninh

b)

Hải Phòng - Quảng Ninh

c)

Lạng Sơn - Thái Nguyên

d)

Hải Phòng - Lạng Sơn

20.

Ngày 18/12/1946, quân Pháp đã có hành động gì?

a)

Tiến công Hà Nội mở đầu cuộc xâm lược miền Bắc Việt Nam

b)

Đàm phán với chính phủ ta

c)

Gửi tối hậu thư đòi chính phủ ta phải giải tán lực lượng tự vệ chiến đấu cho quân Pháp làm nhiệm vụ giữ gìn trật tự ở Hà Nội

d)

Rút quân ra khỏi Hà Nội

21.

Sự kiện nào là tín hiệu tiến công của ta mở đầu cho cuộc kháng chiến toàn quố chống thực dân Pháp

a)

Hội nghị bất thường BCH Trung ương Đảng ngày 18-19/12/1946

b)

Công nhân nhà máy điện Yên Phụ - Hà Nội phá máy, tắt điện vào 20h ngày 19/12/1946

c)

Chỉ thị Toàn dân kháng chiến ngày 12/12/1946

d)

Lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến được ban hành

22.

Lực lượng quân sự nào của ta được thành lập và chiến đấu ở Hà Nội trong những ngày đầu của cuộc kháng chiến toàn quốc?

a)

Trung đoàn thủ đô

b)

Việt Nam giải phóng quân

c)

Cứu quốc quân

d)

Dân quân du kích

23.

Pháp mở cuộc tiến công lên Việt Bắc thu - đông năm 1947 nhằm mục đích gì?

a)

Nhanh chóng kết thúc chiến tranh

b)

Buộc ta phải đàm phán với pháp

c)

Giành thắng lợi về quân sự để rút quân về nước

d)

Làm bàn đạp để tiến đánh Trung Quốc

24.

Sau thất bại ở Việt Bắc thu - đông năm 1947 Pháp buộc phải chuyển từ "đánh nhanh thắng nhanh" sang

a)

đàm phán với ta

b)

đánh lâu dài

c)

đánh chắc tiến chắc

d)

chắc thắng mới đánh

25.

Đường lối kháng chiến chống Pháp của Đảng ta không được thể hiện trong văn bản nào?

a)

Bản chỉ thị Toàn dân kháng chiến của Ban Thường vụ Trung ương Đảng

b)

Lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến của Chủ tịch Hồ Chí Minh

c)

Tác phẩm Kháng chiến nhất định thắng lợi của Tổng bí thư Trường Chinh

d)

Chỉ thị Phá tan cuộc hành quân mùa đông của giặc Pháp của Đảng

26.

Chiến thuật của Pháp khi tấn công lên Việt Bắc thu - đông 1947 là

a)

bao vây, triệt đường tiếp tế của ta

b)

nhảy dù bất ngờ tấn công vào Việt Bắc

c)

tạo thế hai gọng kìm bao vây căn cứ Việt Bắc

d)

tấn công chớp nhoáng đầu não kháng chiến của ta

27.

Ý nghĩa quan trọng nhất của chiến thắng Việt Bắc thu - đông năm 1947 là

a)

chứng tỏ sự trưởng thành vượt bậc của quân đội ta

b)

cuộc phản công lớn đầu tiên của quân dân ta giành thắng lợi

c)

chứng tỏ khả năng của quân dân ta có thể đẩy lùi những cuộc tấn công của Pháp

d)

buộc Pháp phải chuyển từ đánh nhanh thắng nhanh sang đánh lâu dài với ta

28.

Lực lượng quân sự nào của ta được thành lập trong cuộc chiến đấu thực dân Pháp ở Hà Nội cuối năm 1946- đầu năm 1947

a)

Trung đoàn thủ đô

b)

Tự vệ thủ đô

c)

Cứu quốc quân

d)

Dân quân du kích

29.
Đường lối kháng chiến chống Pháp của Đảng ta (12/1946) đã phát huy được đường lối đấu tranh nào của dân tộc ta?
a)
Chiến tranh nhân dân
b)
Chiến tranh đánh nhanh thắng nhanh
c)
Chiến tranh tâm lí
d)
Chiến tranh tranh thủ sự giúp đỡ hoàn toàn từ bên ngoài
e)
1
30.

Trong lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến của Hồ Chí Minh, nội dung thể hiện cơ bản nhất tinh thần chuộng hòa bình của nhân dân Việt Nam là

a)

"Chúng ta muốn hòa bình, chúng ta phải nhân nhượng"

b)

"Chúng ta thà hi sinh tất cả chứ nhất định không chịu để mất nước, không chịu làm nô lệ"

c)

"Hễ là người Việt Nam thì phải đứng lên chống Pháp để bảo vệ tổ quốc"

d)

" Ai cũng phải ra sức chống thực dân Pháp cứu nước"

31.

Nội dung đường lối kháng chiến cống Pháp của Đảng ta là

a)

toàn dân, toàn diện, tự lực cánh sinh, trường kì chiến đấu

b)

toàn dân, toàn diện, tự lực cánh sinh, kêu gọi lực lượng tiến bộ thế giới giúp đỡ

c)

toàn dân, toàn diện, trường kì, tự lực cánh sinh, tranh thủ sự ủng hộ của quốc tế

d)

toàn diện, trường kì, tự lực cánh sinh, tranh thủ sự đồng tình ủng hộ của quốc tế