WorksheetsÔN TẬP 12 TỔNG HỢP
Total questions: 50
Worksheet time: 38mins
Trong dao động điều hòa, vận tốc tức thời biến đổi
cùng pha với li độ.
ngược pha với li độ.
lệch pha so với li độ
vuông pha so với li độ.
(CĐ – 2013): Một vật nhỏ dao động điều hòa theo phương trình x = Acos10t (t tính bằng s). Tại t=2s, pha của dao động là
10 rad
40 rad
20 rad
5 rad
Một vật nhỏ thực hiện dao động điều hòa theo phương trình x = 10sin(4πt + π/2)(cm) với t tính bằng giây. Động năng của vật đó biến thiên với chu kì bằng
1,00 s
1,50 s
0,50 s
0,25 s
Con lắc đơn có tần số dao động là f, nếu tăng chiều dài dây lên 4 lần thì tần số sẽ:
Giảm 2 lần
Tăng 2 lần
Không đổi
Giảm 2 lần
Một con lắc lò xo dao động điều hòa. Biết lò xo có độ cứng 36 N/m và vật nhỏ có khối lượng 100g. Lấy π 2 = 10. Động năng của con lắc biến thiên theo thời gian với tần số:
6 Hz
3 Hz
12 Hz
1 Hz
Một vật nhỏ dao động điều hòa với biên độ 4cm và chu kì 2s. Quãng đường vật đi được trong 4s là:
8 cm
16 cm
64 cm
32 cm
Con lắc lò xo dao động điều hòa với biên độ A = 4cm. Li độ của vật tại vị trí có động năng bằng 3 lần thế năng là:
2cm
-2cm
± 2cm
± 3cm
Một vật nhỏ dao động điều hòa trên trục Ox. Khi đi từ vị trí biên về vị trí cân bằng thì
độ lớn vận tốc của chất điểm giảm
động năng của chất điểm giảm
độ lớn gia tốc của chất điểm giảm.
độ lớn li độ của chất điểm tăng.
Đặc điểm nào sau đây không phải của sóng cơ?
Là quá trình lan truyền năng lượng
Các phần tử môi trường dao động tại chỗ
Truyền được trong môi trường rắn lỏng khí
Truyền được trong môi trường chân không
Bước sóng là
Quãng đường sóng truyền được trong 1 giây
Quãng đường sóng truyền được trong một chu kì
Khoảng cách giữa hai điểm dao động cùng pha
Khoảng cách giữa hai điểm dao động ngược pha
Trên một phương truyền sóng những điểm dao động cùng pha cách nhau
số nguyên lần bước sóng
Số lẻ lần nửa bước sóng
Số lẻ lần 1/4 bước sóng
Số nguyên lần nửa bước sóng
Một người quan sát sóng trên mặt hồ thấy khoảng cách giữa hai ngọn sóng liên tiếp bằng 2m và có 6 ngọn sóng qua trước mặt trọng 8s. Vận tốc truyền sóng trên mặt nước là:
3,2m/s
1,25m/s
2,5m/s
3m/s
Một sợi dây AB dài 100 cm căng ngang, đầu B cố định, đầu A gắn với một nhánh của âm thoa dao động điều hòa với tần số 40 Hz. Trên dây AB có một sóng dừng ổn định, A được coi là nút sóng. Tốc độ truyền sóng trên dây là 20 m/s. Kể cả A và B, trên dây có
3 nút và 2 bụng
7 nút và 6 bụng
9 nút và 8 bụng
5 nút và 4 bụng
Khi có sóng dừng trên một sợi dây đàn hồi, khoảng cách giữa hai nút sóng liên tiếp bằng
một phần tư bước sóng
hai lần bước sóng
một nửa bước sóng
một bước sóng
Công thức tính Khoảng vân
i=kaλD
i=aλD
i=Dkλa
i=λDka
Trong thí nghiệm giao thoa khe I-âng có khoảng vân là i. Khoảng cách từ vân sáng bậc 3 đến vân sáng bậc 7 ở cùng một bên vân trung tâm là
x = 3i
x = 4i
x = 5i
x = 10i
Ánh sáng nhìn thấy có bước sóng nằm trong khoảng nào?
200 nm đến 800 nm
380 nm đến 760 nm
250 nm đến 700 nm
320 nm đến 740 nm
Trong một thí nghiệm Y âng về giao thoa ánh sáng, bước sóng ánh sáng đơn sắc là 600nm, khoảng cách giữa hai khe hẹp là 1mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn là 2m. Khoảng vân quan sát được trên màn có giá trị bằng:
1,5mm
0,3mm
1,2mm
0,9mm
Trong thí nghiệm của Young, khoảng cách giữa hai khe là 0,5mm, khoảng cách giữa hai khe đến màn là 2m. Ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ = 0,5μm. Tại điểm M cách vân trung tâm 9mm ta có
vân tối thứ 4
vân sáng bậc 5
vân tối thứ 5
vân sáng bậc 4
Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch có R, L, C mắc nối tiếp. Biết R=10Ω, cuộn cảm có cảm kháng ZL=20Ω và tụ điện có dung kháng ZC=20Ω. Tổng trở của đoạn mạch là
10Ω
20Ω
30Ω
50Ω
Mối liên hệ giữa cường độ hiệu dụng I và cường độ cực đại I0 của dòng điện xoay chiều hình sin là:
I=I0.2
I=2I0
2I0
2I0
Đặt điện áp xoay chiều có tần số góc 100π (rad/s) vào hai đầu cuộn cảm thuần có độ tự cảm L=π0,2(H) . Cảm kháng của cuộn cảm là
40Ω
20Ω
102 Ω
202 Ω
Tổng điện trở của mạch điện xoay chiều gồm 3 phần tử: điện trở R, tụ điện C, cuộn cảm thuần L mắc nối tiếp được xác định bởi công thức
Z=R2−(ZL+ZC)2
Z=R2+(ZL−ZC)2
Z=R+ZL+ZC
Z=R+ZL−ZC
Nguyên tắc tạo dòng điện xoay chiều dựa trên
Hiện tượng tự cảm.
Hiện tượng cảm ứng điện từ.
Từ trường quay.
Hiện tượng quang điện.
Cho mạch điện xoay chiều không phân nhánh RLC . Đặt vào hai đầu mạch điện một hiệu điện thế xoay chiều có biểu thức u=U0cos(ωt) . Điều kiện để có cộng hưởng điện trong mạch là
LC=Rω2
LCR=ω2
LC=ω2
LCω2=1
Cho một đoạn mạch RC có R = 50Ω ; C = π2.10−4F . Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp
u = 100cos(100 πt – π/4) (V). Biểu thức cường độ dòng điện qua đoạn mạch là:
i = 2 cos(100πt – π/2)(A)
i = 2cos(100 πt + π/4)(A)
i = 2 cos (100 πt)(A)
i = 2cos(100 πt)(A)
Dòng điện xoay chiều có tần số 50 Hz. Trong mỗi giây, dòng điện đổi chiều
50 lần
150 lần
100 lần
75 lần
(TH) Khi nói về sóng điện từ, phát biểu nào sau đây là sai?
Sóng điện từ bị phản xạ khi gặp mặt phân cách giữa hai môi trường.
Sóng điện từ chỉ truyền được trong môi trường vật chất đàn hồi.
Sóng điện từ là sóng ngang.
Sóng điện từ lan truyền trong chân không với vận tốc c=3.108 m/s.
(NB) Trong sơ đồ khối của một máy phát thanh dùng sóng vô tuyến không có bộ phận nào dưới đây?
Mạch biến điệu
Mạch tách sóng
Mạch khuếch đại
Anten
(TH) Thiết bị nào sau đây có cả an ten phát và an ten thu tín hiệu?
Điện thoại di động.
Điều khiển TV.
Máy thu thanh.
Micro không dây.
Công thức tính Chu kì mạch dao động
T=2πLC1
T=2πLC
Công thức tính Tần số mạch dao động
f=2πLC
f=2πLC1
(NB) Một sóng điện từ có tần số 6 MHz. Bước sóng của sóng này bằng
30 m.
50 m.
180 m.
0,18 m.
(NB) Một mạch chọn sóng có chu kì 0,8 ns. Bước sóng mà mạch thu được là
0,24 m.
0,12 m.
24 m.
12 m.
Hạt nhân của hầu hết các nguyên tử do các loại hạt sau cấu tạo nên
electron, proton và nơtron
electron và nơtron
proton và nơtron
electron và proton
Số khối A của hạt nhân là:
Tổng số electron và proton
Tổng số electron và nơtron
Tổng số proton và nơtron
Tổng số proton, nơtron và electron
Chọn câu đúng khi nói về nguyên tử 2412Mg trong các câu sau:
Mg có 12 electron
Mg có 24 proton
Mg có 24 electron
Mg có 24 nơtron
Hạt nhân nguyên tử được cấu tạo từ
A. các prôtôn
B. các nơtrôn
C. các electron
D. các nuclon
Hạt nhân nguyên tử ZAX được cấu tạo gồm:
A. Z notron và A prôtôn
B. Z notron và A nuclon
C. Z proton và (A - Z) nơtron
D. Z notron và (A - Z) proton
Kí hiệu của hạt nhân nguyên tử X có 3 proton và 4 notron là
A. 34X
B. 37X
C. 47X
D. 73X
Đơn vị nào sau đây không phải là đơn vị của khối lượng hạt nhân.
A. kg
B. MeV/c
C. c2MeV
D. u
Câu 6: Giới hạn quang điện của một kim loại là 0,30 μm. Công thoát của êlectron khỏi kim loại này là
A. 6,625.10−20J
B. 6,625.10−17 J
C. 6,625.10−18J.
D. 6,625.10−19 J.
Câu 8: Theo thuyết lượng tử ánh sáng, phôtôn ứng với mỗi ánh sáng đơn sắc có năng lượng càng lớn nếu ánh sáng đơn sắc đó có
A. tần số càng lớn.
B. tốc độ truyền càng lớn.
C. bước sóng càng lớn.
D. chu kì càng lớn.
Hiện tượng quang điện trong được ứng dụng?
pin mặt trời
đồ chơi lân quang
đèn huỳnh quang
ông phóng điện tử của tivi
Cho ánh sáng từ một nguồn qua máy quang phổ thì ở buồng ảnh ta thu được dải sáng có màu biến đổi liên tục từ đỏ đến vàng. Quang phổ của nguồn đó là quang phổ:
liên tục
vạch phát xạ
vạch hấp thụ
vạch phát xạ và quang phổ vạch hấp thụ
Chất nào dưới đây không phát ra quang phổ liên tục khi bị nung nóng?
chất rắn
chất lỏng
chất khí ở áp suất thấp
chất khí ở áp suất cao
Trong máy quang phổ, bộ phận nào là quan trọng nhất ?
Lăng kính
Thấu kính
ống chuẩn trực
Buồng ảnh
Hiện tượng quang học nào được sử dụng trong máy phân tích quang phổ :
Hiện tượng giao thoa
Hiện tượng khúc xạ
Hiện tượng phản xạ
Hiện tượng tán sắc.
Nguồn nào sau đây có thể phát ra quang phổ liên tục ?
Chỉ những chất khí có nhiệt độ cao
Chỉ những chất lỏng có nhiệt độ cao
Chỉ những chất rắn có khối lượng riêng lớn và có nhiệt độ cao
Các chất rắn, chất lỏng và chất khí có khối lượng riêng lớn bị nung nóng.
Câu 7: Công thoát êlectron của một kim loại bằng 3,43.10−19 J. Giới hạn quang điện của kim loại này là
A. 0,58 μm
B. 0,43 μm.
C. 0,30 μm.
D. 0,50 μm.
