wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

bài kiểm tra học kỳ 2 lý 11

Total questions: 20

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Đặt một vật sáng nhỏ AB vuông góc với trục chính của một thấu kính phân kì. Ảnh của vật tạo bởi thấu kính là :

a)

ảnh thật, nhỏ hơn vật

b)

ảnh ảo, lớn hơn vật

c)

ảnh ảo, nhỏ hơn vật

d)

ảnh thật, lớn hơn vật

2.

Công thức xác định cảm ứng từ trong một ống dây dài l có quấn N vòng dây, có dòng điện cường độ I chạy qua là :

a)

B=4π.107.NlIB=4\pi.10^{-7}.NlI

b)

B=4π.107.NIlB=\frac{4\pi.10^{-7}.NI}{l}

c)

B=4π.107.lINB=\frac{4\pi.10^{-7}.lI}{N}

d)

B=4π.107.lN.IB=\frac{4\pi.10^{-7}.l}{N.I}

3.

Thủy tinh có chiết suất là 1,5 và nước có chiết suất là 4/3. Hiện tượng phản xạ toàn phần không thể xảy ra khi chiếu tia sáng từ:

a)

không khí vào nước

b)

nước vào không khí

c)

thủy tinh vào không khí

d)

thủy tinh vào nước

4.

Chiết suất tỉ đối giữa môi trường khúc xạ đối với môi trường tới:

a)

luôn bằng 1.

b)

luôn lớn hơn 1.

c)

luôn nhỏ hơn 1.

d)

có thể lớn hơn 1 hoặc nhỏ hơn 1.

5.

Phát biểu nào sau đây là đúng? Độ lớn cảm ứng từ tại tâm một dòng điện tròn:

a)

tỉ lệ với cường độ dòng điện.

b)

tỉ lệ với chiều dài đường tròn.

c)

tỉ lệ với diện tích hình tròn.

d)

tỉ lệ nghịch với diện tích hình tròn.

6.

Khi quan sát một vật ở cực viễn thì:

a)

mắt điều tiết tối đa, thấu kính mắt có độ tụ lớn nhất

b)

mắt không điều tiết, thấu kính mắt có độ tụ nhỏ nhất

c)

mắt điều tiết tối đa, thấu kính mắt có độ tụ nhỏ nhất

d)

mắt không điều tiết, thấu kính mắt có độ tụ lớn nhất

7.

Chiết suất tuyệt đối của một môi trường truyền ánh sáng

a)

luôn lớn hơn 1.

b)

luôn nhỏ hơn 1.

c)

luôn bằng 1.

d)

không xác định

8.

Qua thấu kính hội tụ, nếu vật thật cho ảnh ảo thì ảnh này

a)

nằm trước kính và lớn hơn vật

b)

nằm sau kính và lớn hơn vật.

c)

nằm trước kính và nhỏ hơn vật.

d)

nằm sau kính và nhỏ hơn vật

9.

Chiếu một tia sáng đơn sắc đi từ không khí vào môi trường có chiết suất n, sao cho tia phản xạ vuông góc với tia khúc xạ. Khi đó góc tới i được tính theo công thức

a)

sini = n

b)

sini = 1/n

c)

tani = n

d)

tani = 1/n

10.

Chiết suất tuyệt đối của một môi trường là chiết suất tỉ đối của môi trường đó so với

a)

chính nó.

b)

không khí.

c)

chân không.

d)

nước.

11.

Các đường sức từ là các đường cong vẽ trong không gian có từ trường sao cho

a)

pháp tuyến tại mọi điểm trùng với hướng của từ trường tại điểm đó.

b)

tiếp tuyến tại mọi điểm trùng với hướng của từ trường tại điểm đó.

c)

pháp tuyến tại mỗi điểm tạo với hướng của từ trường một góc không đổi.

d)

tiếp tuyến tại mọi điểm tạo với hướng của từ trường một góc không đổi.

12.

Một khung dây dẫn hình vuông cạnh 20 cm nằm trong từ trường đều độ lớn B = 1,2 T sao cho các đường sức vuông góc với mặt khung dây. Từ thông qua khung dây đó là

a)

0,048 Wb.

b)

24 Wb.

c)

0,480 Wb.

d)

0 Wb

13.

Hiện tượng tự cảm là hiện tượng cảm ứng điện từ do sự biến thiên từ thông qua mạch gây ra bởi

a)

sự chuyển động của mạch với nam châm.

b)

sự biến thiên của chính cường độ dòng điện trong mạch.

c)

sự biến thiên diện tích của mạch trong từ trường..

d)

sự chuyển động của nam châm với mạch.

14.

Loại tương tác nào sau đây không phải là tương tác từ?

a)

Tương tác giữa hai nam châm.

b)

Tương tác giữa nam châm và dòng điện.

c)

Tương tác giữa hai điện tích đứng yên.

d)

Tương tác giữa hai dây dẫn mang dòng điện.

15.

Qua thấu kính phân kì, vật thật luôn cho ảnh có đặc điểm gì?

a)

Lớn hơn vật.

b)

Ảnh thật.

c)

Ảnh ảo.

d)

Ngược chiều vật.

16.

Lăng kính là một khối chất trong suốt và thường có dạng hình học gì?

a)

Hình lục lăng.

b)

Hình cầu.

c)

Hình trụ tròn.

d)

Lăng trụ tam giác.

17.

Thể thủy tinh là khối chất đặc trong suốt có hình dạng thấu kính gì?

a)

Hai mặt lõm.

b)

Hai mặt lồi.

c)

Phẳng - lõm.

d)

Phẳng - lồi.

18.

Trong hệ SI, đơn vị của cảm ứng từ là:

a)

Niutơn trên mét (N/m)

b)

Fara

c)

Tesla (T)

d)

iutơn trên ampe (N/A)

19.

Phát biểu nào sau đây về mắt cận là đúng?

a)

Mắt cận đeo kính phân kì để nhìn rõ vật ở xa vô cực.

b)

Mắt cận đeo kính hội tụ để nhìn rõ vật ở xa vô cực.

c)

Mắt cận đeo kính phân kì để nhìn rõ vật ở gần.

d)

Mắt cận đeo kính hội tụ để nhìn rõ vật ở gần.

20.

1 vêbe bằng

a)

1 T.m2.

b)

1 T/m.

c)

1 T.m.

d)

T/m2.