wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập học kì II - GT

Total questions: 70

Worksheet time: 1hrs 14mins

Name
Class
Date
1.

Cho  limun=a,limvn=b\lim u_n=a,\lim v_n=b . Mệnh đề nào đúng trong các mệnh đề sau?

a)

 limun+limvn=limun.limvn\lim u_n+\lim v_n=\lim u_n.\lim v_n  

b)

 limunvn=limunlimvn\lim\frac{u_n}{v_n}=\frac{\lim u_n}{\lim v_n}  

c)

 limun=a\lim\sqrt{u_n}=\sqrt{a}  

d)

 a+b=limun+limvna+b=\lim u_n+\lim v_n  

2.

 lim2n23n+1n22n+3\lim\frac{2n^2-3n+1}{n^2-2n+3}  bằng

a)

 22  

b)

 33  

c)

 11  

d)

 44  

3.

 lim(3n2+2n+7)\lim\left(-3n^2+2n+7\right)  

a)

-3/4

b)

 -\infty  

c)

0

d)

 ++\infty  

4.

 lima.n+45n+3=2\lim\frac{a.n+4}{5n+3}=2  .Giá trị của a bằng

a)

a=10

b)

a=5

c)

a=0

d)

a=4/3

5.

Dãy số nào sau đây có giới hạn bằng 0?

a)

n3n^3

b)

(12)n\left(\frac{1}{2}\right)^n

c)

(32)n\left(\frac{-3}{2}\right)^n

d)

2n2n

6.

Giá trị của  lim3n+1+5.2n3n2n+2\lim\frac{3^{n+1}+5.2^n}{3^n-2^{n+2}}  

a)

0

b)

 13\frac{1}{3}  

c)

3

d)

 14\frac{1}{4}  

7.

Giá trị của  lim2+4+6+...+(2n+2)2n2+3n+1\lim\frac{2+4+6+...+\left(2n+2\right)}{2n^2+3n+1} bằng:

a)

 12\frac{1}{2}  

b)

 22  

c)

 33  

d)

 13\frac{1}{3}  

8.

Tổng  S=1+14+142+...+14n+...S=1+\frac{1}{4}+\frac{1}{4^2}+...+\frac{1}{4^n}+...  có giá trị bằng:

a)

 43\frac{4}{3}  

b)

 34\frac{3}{4}  

c)

 54\frac{5}{4}  

d)

 45\frac{4}{5}  

9.

 lim(4n2+3n+13n)\lim\left(\sqrt{4n^2+3n+1}-3n\right)  

a)

++\infty

b)

-\infty

c)

0

d)

1

10.

 lim(n(n2+2n21))\lim\left(n\left(\sqrt{n^2+2}-\sqrt{n^2-1}\right)\right)  

a)

0

b)

++\infty

c)

32\frac{3}{2}

d)

1

11.

 limn+2n2n3+3n1\lim\frac{n+2n^2}{n^3+3n-1}  

a)

-2

b)

1

c)

2/3

d)

0

12.

 lim [(1122)(1132)....(11n2)]\lim\ \left[\left(1-\frac{1}{2^2}\right)\left(1-\frac{1}{3^2}\right)....\left(1-\frac{1}{n^2}\right)\right]  

a)

1

b)

1/2

c)

1/4

d)

3/2

13.

Khi x+x\rightarrow+\infty  thì  1x3? \frac{1}{x^3}\rightarrow?\   

a)

 ++\infty  

b)

0

c)

1

d)

 -\infty  

14.

Khi  xx\rightarrow-\infty  thì  x4?x^4\rightarrow?  

a)

 -\infty  

b)

 ++\infty  

c)

0

d)

4

15.

Tính giới hạn của  limx1+2x1x1\lim_{x\rightarrow1^+}\frac{2x-1}{x-1}  

a)

2

b)

 ++\infty  

c)

 -\infty  

d)

0

16.

Tính giới hạn của limx+(4x218x+7)\lim_{x\rightarrow+\infty}\left(-4x^2-18x+7\right)  

a)

 -\infty  

b)

 ++\infty  

c)

- 4

d)

0

17.

Tính giới hạn của  limx2x2x23x+2\lim_{x\rightarrow2}\frac{x-2}{x^2-3x+2}  

a)

1

b)

-1

c)

0

d)

 ++\infty  

18.

 limx4x210x2x4\lim_{x\rightarrow-\infty}\frac{4x^2-10}{x-2x^4}  Tính giới hạn của

a)

0

b)

 ++\infty  

c)

 -\infty  

d)

-2

19.

Tính giới hạn của limx(2)x2+8xx+2\lim_{x\rightarrow\left(-2\right)^-}\frac{x^2+8x}{x+2}  

a)

 ++\infty  

b)

 -\infty  

c)

0

d)

1

20.

Tính giới hạn của limx4x23+x7x3\lim_{x\rightarrow-\infty}\frac{\sqrt{4x^2-3}+x}{7x-3}  

a)

 17\frac{-1}{7}  

b)

 17\frac{1}{7}  

c)

 ++\infty  

d)

 -\infty  

21.

Tính giới hạn của limx+x(4x2+5x)\lim_{x\rightarrow+\infty}x\left(\sqrt{4x^2+5}-x\right)  

a)

 ++\infty  

b)

 -\infty  

c)

2

d)

3

22.

Tính giới hạn của limx+4x2+12x7\lim_{x\rightarrow+\infty}\frac{\sqrt{4x^2+1}}{2x-7}  

a)

0

b)

1

c)

2

d)

 ++\infty  

23.

Hàm số sau có giới hạn là:

 limx13x214x+2 \lim_{x\rightarrow1}\frac{3x^2-1}{4x+2}\   

a)

 12\frac{1}{2}  

b)

 13\frac{1}{3}  

c)

 14\frac{1}{4}  

d)

 15\frac{1}{5}  

24.

Giới hạn của hàm số: limx1x+21x+1\lim_{x\rightarrow-1}\frac{\sqrt{x+2}-1}{x+1}  

a)

1

b)

 12\frac{1}{2}  

c)

 13\frac{1}{3}  

d)

2

25.

Cho các giới hạn limxx0f(x)=2\lim_{x\rightarrow x_0}f(x)=2  và  limxx0g(x)=3\lim_{x\rightarrow x_0}g(x)=3  . Tính  M=limxx0[3f(x)4g(x)]M=\lim_{x\rightarrow x_0}[3f(x)-4g(x)]  .

a)

 M=5M=5  

b)

 M=2M=2  

c)

 M=6M=-6  

d)

 M=3M=3  

26.

Tính giới hạn của  limx4x2112x\lim_{x\rightarrow-\infty}\frac{\sqrt{4x^2-1}}{1-2x}  

a)

 11  

b)

 1-1  

c)

 ++\infty  

d)

 -\infty  

27.

 limx2 4x+13x24\lim_{x\rightarrow2}\ \frac{\sqrt{4x+1}-3}{x^2-4}  bằng?

a)

 16\frac{1}{6}  

b)

 14\frac{1}{4}  

c)

 13\frac{1}{3}  

d)

 12\frac{1}{2}  

28.

 limx2+(x2)xx24\lim_{x\rightarrow2^+}\left(x-2\right)\sqrt{\frac{x}{x^2-4}}  bằng

a)

 ++\infty  

b)

 -\infty  

c)

0

d)

1

29.

 limx0(xx)\lim_{x\rightarrow0}\left(\frac{\left|x\right|}{x}\right) có giá trị là:

a)

1

b)

-1

c)

0

d)

Không xác định

30.

 limx1 2x13x23x+1(x1)2\lim_{x\rightarrow1}\ \frac{\sqrt{2x-1}-\sqrt{3x^2-3x+1}}{\left(x-1\right)^2}  

a)

0

b)

1

c)

 12\frac{1}{2}  

d)

 12\frac{-1}{2}  

31.

 limx1(2x133x2x1)=a+b2\lim_{x\rightarrow1}\left(\frac{\sqrt{2x-1}-^3\sqrt{3x-2}}{x-1}\right)=a+b\sqrt{2}  với a và b là các số nguyên. Tính  a2+b2a^2+b^2  


a)

2

b)

0

c)

3

d)

4

32.

 limx1(x2+ax+bx1)=3\lim_{x\rightarrow1}\left(\frac{x^2+ax+b}{x-1}\right)=3  . Giá trị của ab là

a)

-2

b)

2

c)

-4

d)

4

33.

 Cho: limx2(f(x)2x26x+8)=1Cho:\ \lim_{x\rightarrow2}\left(\frac{f\left(x\right)-2}{x^2-6x+8}\right)=1  . Giá trị của  limx2(2+f(x)2x23x+2)\lim_{x\rightarrow2}\left(\frac{\sqrt{2+f\left(x\right)}-2}{x^2-3x+2}\right)   bằng


a)

2

b)

4

c)

-1/2

d)

-1/4

34.

Câu 6. Cho hàm số  y=f(x)y=f\left(x\right) xác định trên khoảng  KK   và  x0Kx_0\in K . Hàm số được gọi là liên tục tại  x0x_0  nếu:

a)

 limxx0f(x)=f(x0)\lim_{x\rightarrow x_0}f\left(x\right)=f\left(x_0\right)  

b)

tồn tại  limxx0f(x)\lim_{x\rightarrow x_0}f\left(x\right)  

c)

tồn tại  f(x0)f\left(x_0\right)  

d)

Chưa đủ điều kiện để kết luận

35.

  Giá trị nào của tham số m để hàm số  f(x)  liên tục tại  x = - 1? .

a)

2\sqrt{2}

b)

2-\sqrt{2}

c)

±2\pm2

d)

±2\pm\sqrt{2}

36.

Hàm số có đồ thị dưới đây gián đoạn tại điểm có hoành độ bằng bao nhiêu?

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

37.

Cho hàm số. Xác định a để hàm số liên tục tại x = 4

a)

3

b)

2

c)

116\frac{-11}{6}

d)

52\frac{5}{2}

38.

Hàm số  f(x)=3x5f\left(x\right)=\frac{3}{x-5}  liên tục trên các khoảng nào?

a)

 (3;+)\left(3;+\infty\right)  

b)

 (5;+)\left(5;+\infty\right)  

c)

 (;5)\left(-\infty;5\right)  

d)

 (;5) \left(-\infty;5\right)\   và  (5;+)\left(5;+\infty\right)  

39.

Hàm số nào trong các hàm số sau liên tục trên R

a)

y=tanx

b)

y=x1x+2y=\frac{x-1}{x+2}

c)

y=14x2+2x+2020y=14x^2+2x+2020

d)

y=3x1y=\frac{3}{x-1}

40.

Phương trình    x53x+23=0x^5-3x+23=0  chắc chắn có nghiệm thuộc khoảng nào?

a)

(-3; -2)

b)

(0; 1)

c)

(-2; -1)

d)

(2; 3)

41.

Hàm số f(x) liên tục trên khoảng nào sau đây?

a)

(;3)\left(-\infty;3\right)

b)

(2;3)\left(2;3\right)

c)

(3;2)\left(-3;2\right)

d)

(3;+)\left(-3;+\infty\right)

42.

Cho a và b là các số thực khác 0 . Nếu hàm số liên tục tại x = 0 thì ta có hệ thức liên hệ giữa a và b là?

a)

a = 5 b

b)

a = 10 b

c)

a = 2b

d)

a = b

43.

Giá trị của a để hàm số liên tục R trên là:

a)

1 và 2

b)

1 và - 1

c)

-1 và 2

d)

1 và - 2

44.

Số nghiệm thực của phương trình  2x36x+1=02x^3-6x+1=0    thuộc khoảng  (2;2)\left(-2;2\right)    là :

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

45.

  2x1x+1\ \frac{2x-1}{x+1}  Tính đạo hàm

a)

 f(x)=1/(x+1)2f'(x)=1/(x+1)^2  

b)

 f(x)=2/(x+1)2f'(x)=2/(x+1)^2  

c)

 f(x)=(1)/(x+1)2f'(x)=(-1)/(x+1)^2  

d)

 f(x)=3/(x+1)2.f'(x)=3/(x+1)^2.  

46.

Tính đạo hàm  y=2x54x3x2y=2x^5-4x^3-x^2  

a)

 y=10x43x22x.y'=10x^4-3x^2-2x.  

b)

 y=5x412x22x.y'=5x^4-12x^2-2x.  

c)

 y=10x4+12x22xy'=10x^4+12x^2-2x  

d)

. y=10x412x22x.y'=10x^4-12x^2-2x.  

47.

 f(x)=sin2xf(x)=\sin2x  

Tính đạo hàm

a)

 f(x)=2sin2xf'(x)=2\sin2x  

b)

 f(x)=cos2xf'(x)=\cos2x  

c)

 f(x)=2cos2xf'(x)=2\cos2x  

d)

 f(x)=1/2cos2x.f'(x)=-1/2\cos2x.  

48.

 f(x)=x312x24x,f(x)=x^3-\frac{1}{2}x^2-4x,  Tìm x để  f (x)<0f'\ \left(x\right)<0  

a)

 x>4 ; x<3x>4\ ;\ x<3  

b)

 1<x<4/3.-1<x<4/3.  

c)

 1x4/3-1≤x≤4/3  

d)

 1x4-1≤x≤4  

49.

Đạo hàm của hàm số   f(x)=x25x1f(x)=x^2-5x-1  tại x=4



(a)  

50.

 y=(x2x+1)3y=(x^2-x+1)^3  . Tính  y (1)y'\ \left(-1\right)  

a)

27

b)

-27

c)

81

d)

-81

51.

Tìm hệ số góc cửa tiếp tuyến với đồ thị  y=xx+1y=\frac{x}{x+1}  tại điểm  M(2;2)M(-2;2)  



(a)  

52.

 y=4x2+3x1y=4x^2+3x-1  

Tính đạo  hàm tại x=3 của hàm số

a)

26

b)

27

c)

-21

d)

-27

53.

Tính đạo hàm của hàm số  y=(7x5)4y=\left(7x-5\right)^4  

a)

 y=4(7x5)3y'=4\left(7x-5\right)^3  

b)

 y=28(7x5)3y'=-28\left(7x-5\right)^3  

c)

 y=28(57x)3y'=-28\left(5-7x\right)^3  

d)

 y=28(57x)3y'=28\left(5-7x\right)^3  

54.

Tính đạo hàm của hàm số  y=(1x3)5y=\left(1-x^3\right)^5  

a)

 y=5x2(1x3)4y'=5x^2\left(1-x^3\right)^4  

b)

 y=15x2(1x3)4y'=-15x^2\left(1-x^3\right)^4  

c)

 y=3x2(1x3)4y'=-3x^2\left(1-x^3\right)^4  

d)

 y=5x2(1x3)4y'=-5x^2\left(1-x^3\right)^4  

55.

Tính đạo hàm của hàm số  f(x)=2xx1f\left(x\right)=\frac{2x}{x-1}  tại điểm  x=1x=-1  

a)

1

b)

 12-\frac{1}{2}  

c)

- 2

d)

0

56.

Tính đạo hàm của hàm số y=x2+2x3x+2y=\frac{x^2+2x-3}{x+2}  

a)

 y=1+3(x+2)2y'=1+\frac{3}{\left(x+2\right)^2}  

b)

 y=x2+6x+7(x+2)2y'=\frac{x^2+6x+7}{\left(x+2\right)^2}  

c)

 y=x2+4x+5(x+2)2y'=\frac{x^2+4x+5}{\left(x+2\right)^2}  

d)

 y=x2+8x+1(x+2)2y'=\frac{x^2+8x+1}{\left(x+2\right)^2}  

57.

 Tính đạo hàm của hàm số y=x24x3y=\sqrt{x^2-4x^3} 

a)

 y=x6x2x24x3y'=\frac{x-6x^2}{\sqrt{x^2-4x^3}}  

b)

 y=12x24x3y'=\frac{1}{2\sqrt{x^2-4x^3}}  

c)

 y=x12x22x24x3y'=\frac{x-12x^2}{2\sqrt{x^2-4x^3}}  

d)

 y=x6x22x24x3y'=\frac{x-6x^2}{2\sqrt{x^2-4x^3}}  

58.

 Tính đạo hàm của hàm số y=12sin(π3x2)y=-\frac{1}{2}\sin\left(\frac{\pi}{3}-x^2\right) 

a)

 y=xcos(π3x2)y'=x\cos\left(\frac{\pi}{3}-x^2\right)  

b)

 y=12x2cos(π3x)y'=\frac{1}{2}x^2\cos\left(\frac{\pi}{3}-x\right)  

c)

 y=12xsin(π3x)y'=\frac{1}{2}x\sin\left(\frac{\pi}{3}-x\right)  

d)

 y=12xcos(π3x2)y'=\frac{1}{2}x\cos\left(\frac{\pi}{3}-x^2\right)  

59.

Tính đạo hàm của hàm số y=cos2x+1y=\cos\sqrt{2x+1}  

a)

 y=sin2x+12x+1y'=-\frac{\sin\sqrt{2x+1}}{\sqrt{2x+1}}  

b)

 y=sin2x+12x+1y'=\frac{\sin\sqrt{2x+1}}{\sqrt{2x+1}}  

c)

 y=sin2x+1y'=-\sin\sqrt{2x+1}  

d)

 y=sin2x+122x+1y'=-\frac{\sin\sqrt{2x+1}}{2\sqrt{2x+1}}  

60.

Tính đạo hàm của hàm số  f(x)=5sinx3cosxf\left(x\right)=5\sin x-3\cos x  tại điểm  x=π2x=\frac{\pi}{2}  

a)

 f(π2)=3f'\left(\frac{\pi}{2}\right)=3  

b)

 f(π2)=3f'\left(\frac{\pi}{2}\right)=-3  

c)

 f(π2)=5f'\left(\frac{\pi}{2}\right)=-5  

d)

 f(π2)=5f'\left(\frac{\pi}{2}\right)=5  

61.

Tìm hệ số góc  kk  của tiếp tuyến của parabol  y=x2y=x^2  tại điểm có hoành độ  12\frac{1}{2}  

a)

 k=0k=0  

b)

 k=1k=1  

c)

 k=14k=\frac{1}{4}  

d)

 k=12k=-\frac{1}{2}  

62.

Một chất điểm chuyển động theo phương trình  s(t)=t2s\left(t\right)=t^2  , trong đó  t>0t>0  ,  tt   tính bằng giây và  s(t)s\left(t\right)   tính bằng mét. Tính vận tốc của chất điểm tại thời điểm  t=2t=2   giây.

a)

 2 ms2\ \frac{m}{s}  

b)

 3 ms3\ \frac{m}{s}  

c)

 4 ms4\ \frac{m}{s}  

d)

 5 ms5\ \frac{m}{s}  

63.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

64.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

65.

C

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

66.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

67.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

68.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

69.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

70.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D