wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

đề 001

Total questions: 23

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.

Biện pháp nào sau đây được sử dụng để bảo vệ đất ở miền núi?

a)

Chống nhiễm mặn.

b)

Làm ruộng bậc thang.

c)

Rửa phèn.

d)

Trồng rừng ven biển.

2.

Thiên tai nào sau đây rất ít xảy ra ở đồng bằng nước ta?

a)

Bão

b)

Lũ lụt

c)

Hạn hán

d)

Động đât

3.

Biện pháp chủ yếu để tăng khả năng cạnh tranh của sản phẩm công nghiệp nước ta là

a)

đầu tư theo chiều sâu, đổi mới công nghệ.

b)

thu hút nhiều thành phần kinh tế tham gia.

c)

đảm bảo nguyên liệu, chú trọng xuất khẩu

d)

xây dựng cơ cấu ngành tương đối linh hoạt

4.

Phát biểu nào sau đây không đúng về ngành công nghiệp điện lực nước ta hiện nay?

a)

Có thế mạnh phát triển lâu dài, Tây Nguyên có bậc thang thủy điện

b)

Mang lại hiệu quả kinh tế cao, điện gió đang được đầu tư phát triển.

c)

Có thế mạnh phát triển lâu dài, điện khí phân bố tập trung ở Nam Bộ

d)

Mang lại hiệu quả kinh tế cao, các vùng đều có nhà máy thủy điện.

5.

Khai thác lãnh thổ theo chiều sâu trong công nghiệp ở Đông Nam Bộ không theo hướng nào sau đây?

a)

Quan tâm đến vấn đề môi trường.

b)

Mở rộng hợp tác đầu tư nước ngoài.

c)

Tăng cường cơ sở năng lượng.

d)

Mở rộng quy mô khai thác dầu khí.

6.

Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 - 5, cho biết tỉnh nào có diện tích lớn nhất nước ta?

a)

Gia Lai.

b)

Bắc Ninh.

c)

Nghệ An.

d)

Quảng Nam

7.

: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, cho biết hồ nào sau đây thuộc lưu vực hệ thống sông Hồng?

a)

Hồ Cấm Sơn

b)

Hồ Ba Bể

c)

Hồ Kẻ Gỗ.

d)

Hồ Trị An.

8.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết vùng khí hậu nào sau đây chịu ảnh hưởng mạnh nhất của gió mùa Đông Bắc?

a)

Đông Bắc Bộ.

b)

Tây Bắc Bộ.

c)

Trung và Nam Bắc Bộ

d)

Bắc Trung Bộ.

9.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 14, cho biết cao nguyên nào sau đây có độ cao lớn nhất ở vùng núi Trường Sơn Nam?

a)

Mơ Nông.

b)

Kon Tum.

c)

Lâm Viên.

d)

Đắk Lắk.

10.

Căn cứ vào Atlat địa lí Việt Nam trang 15, cho biết đô thị nào sau đây không phải đô thị loại 2?

a)

Biên Hòa.

b)

Vũng Tàu.

c)

Vinh.

d)

Nam Định.

11.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, cho biết quốc lộ nào sau đây nối vùng kinh tế Tây Nguyên với Đông Nam Bộ?

a)

61.

b)

63

c)

1

d)

14

12.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, cho biết tỉnh nào có diện tích trồng chè lớn nhất Tây Nguyên?

a)

Gia lai.

b)

Đắc Lắk.

c)

Kon Tum.

d)

Lâm Đồng.

13.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, trong các tỉnh sau, tỉnh nào có giá trị sản xuất công nghiệp chiếm dưới 0,1 % giá trị sản xuất công nghiệp cả nước?

a)

Quảng Ngãi.

b)

Bình Thuận

c)

Ninh Thuận.

d)

Quảng Nam.

14.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, cho biết trung tâm công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng nào sau đây có ngành dệt, may?

a)

Thanh Hóa

b)

Vinh.

c)

Việt Trì.

d)

Quy Nhơn.

15.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 23, cho biết tuyến đường biển trong nước quan trọng nhất nối Hải Phòng với nơi nào sau đây?

a)

Cửa Lò.

b)

Đà Nẵng.

c)

Quy Nhơn.

d)

TP Hồ Chí Minh

16.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 25, cho biết trung tâm du lịch nào sau đây thuộc cấp vùng?

a)

Cần Thơ.

b)

Hà Nội.

c)

Đà Nẵng.

d)

TP. Hồ Chí Minh.

17.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 26, cho biết trung tâm công nghiệp nào sau đây không thuộc Trung du và miền núi Bắc Bộ?

a)

Cẩm Phả.

b)

Hạ Long.

c)

Việt Trì.

d)

Bắc Ninh.

18.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 27, cho biết trung tâm công nghiệp nào sau đây không có ngành sản xuất vật liệu xây dựng?

a)

Huế.

b)

Vinh.

c)

Thanh Hóa.

d)

Bỉm Sơn.

19.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 28, cho biết cây mía được trồng nhiều ở tình nào sau đây?

a)

Quảng Nam.

b)

Bình Định.

c)

Khánh Hòa

d)

Ninh Thuận.

20.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 29, cho biết vùng Đồng bằng sông Cửu Long có khoáng sản nào sau đây?

a)

Đá axit.

b)

Sắt.

c)

Crôm.

d)

Niken.

21.

Vị trí địa lí nước ta không có đặc điểm nào sau đây?

a)

Trong vùng có nhiều thiên tai.

b)

Phía Đông bán đảo Đông Dương.

c)

Trong vùng nội chí tuyến.

d)

Trên “vành đai lửa Thái Bình Dương”.

22.

Ở khu vực thành thị, tỉ lệ thất nghiệp cao hơn nông thôn vì

a)

Dân nông thôn đổ xô ra thành thị tìm việc làm.

b)

Thành thị đông dân hơn nên lao động nhiều hơn.

c)

Chất lượng lao động ở thành thị thấp hơn ở nông thôn.

d)

Đặc trưng hoạt động kinh tế ở thành thị khác nông thôn.

23.

Nước ta có tỉ lệ dân nông thôn còn lớn chủ yếu do

a)

lao động nhiều, dịch vụ phát triển còn yếu.

b)

ngành nghề còn ít, trồng trọt chiếm ưu thế.

c)

gia tăng tự nhiên còn cao, người già đông.

d)

công nghiệp hóa hạn chế, đô thị hóa chậm.