wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài kiểm tra đánh giá thường xuyên

Total questions: 20

Worksheet time: 14mins

Name
Class
Date
1.

Thức ăn vật nuôi có những thành phần dinh dưỡng

a)

Nước, chất khô

b)

Nước, lipit

c)

Nước, protein

d)

Nước, gluxit

2.

Trong các loại thức ăn sau, loại nào chiếm nhiều nước nhất trong thành phần hoá học của chúng?

a)

Rơm lúa

b)

Khoai lang củ

c)

Rau muống

d)

Bột cỏ

3.

Trong các loại thức ăn sau, loại nào chiếm nhiều Protein nhất trong thành phần hoá học của chúng?

a)

Bột cá

b)

Rau muống

c)

Bột cỏ

d)

Khoai lang củ

4.

Các phương pháp sau, phương pháp nào không phải là phương pháp sản xuất protein

a)

Trồng xen canh cây họ Đậu

b)

Chế biến sản phẩm nghề cá

c)

Nuôi giun đất

d)

Nhập khẩu ngô, bột

5.

Chọn giống vật nuôi gồm các phương pháp:

a)

Kiểm tra năng suất và chọn phối

b)

Kiểm tra năng suất

c)

Chọn lọc hàng loạt và chọn phối

d)

Chọn lọc hàng loạt, kiểm tra năng suất

6.

Vai trò của chuồng nuôi gồm:

a)

Giúp vật nuôi tránh được những thay đổi của thời tiết

b)

Giúp vật nuôi hạn chế tiếp xúc mầm bệnh

c)

Nâng cao năng suất chăn nuôi

d)

Tất cả các ý trên đều đúng

7.

Một chuống nuôi đạt tiêu chuẩn, hợp vệ sinh phải có độ ẩm trong chuồng là bao nhiêu %?

a)

35 – 50%

b)

10 – 20%

c)

60 – 75%

d)

30 – 40%

8.

Khi xây dựng chuồng nuôi thì hướng chuồng nên được đặt theo hướng nào?

a)

Tây

b)

Tây – Nam

c)

Đông

d)

Nam

9.

Phát biểu nào dưới đây không đúng khi nói về vai trò của vệ sinh trong chăn nuôi?

a)

Nâng cao năng suất chăn nuôi

b)

Quản lí tốt đàn vật nuôi

c)

Phòng ngừa dịch bệnh xảy ra

d)

Bảo vệ sức khỏe vật nuôi

10.

Đặc điểm nào dưới đây không phải là đặc điểm của sự phát triển cơ thể vật nuôi non?

a)

Chức năng miễn dịch chưa tốt

b)

Chức năng sinh sản hoàn chỉnh

c)

Chức năng hệ tiêu hóa chưa hoàn chỉnh

d)

Sự điều tiết thân nhiệt chưa hoàn chỉnh

11.

Có mấy đặc điểm của sự phát triển cơ thể vật nuôi non?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

12.

Phương pháp nào dưới đây không phù hợp với nuôi dưỡng, chăm sóc vật nuôi non?

a)

Giữ vệ sinh, phòng bệnh cho vật nuôi non

b)

Giữ ấm cơ thể

c)

Kiểm tra năng suất thường xuyên

d)

Nuôi vật nuôi mẹ tốt

13.

Trong nuôi dưỡng vật nuôi cái sinh sản phải cung cấp đầy đủ các chất dinh dưỡng nào dưới đây, trừ:

a)

Vitamin

b)

Chất khoáng

c)

Protein

d)

Lipit

14.

Phát biểu nào sau đây không đúng khi vật nuôi bị bệnh?

a)

Rối loạn chức năng sinh lý trong cơ thể

b)

Giảm khả năng thích nghi với ngoại cảnh

c)

Tăng giá trị kinh tế

d)

Giảm khả năng sản xuất

15.

Yếu tố nào dưới đây là nguyên nhân gây bệnh bên trong?

a)

Di truyền

b)

Kí sinh trùng

c)

Vi rút

d)

Tất cả đều đúng

16.

Yếu tố nào dưới đây là nguyên nhân gây bệnh bên ngoài?

a)

Chấn thương

b)

Kí sinh trùng

c)

Vi rút

d)

Tất cả đều đúng

17.

Bệnh nào dưới đây là bệnh do các vi sinh vật gây ra?

a)

Bệnh ve chó

b)

Bệnh toi gà

c)

Bệnh cảm lạnh

d)

Bệnh sán

18.

Bệnh nào dưới đây có thể phát triển thành dịch?

a)

Bệnh tả lợn

b)

Bệnh cúm gà

c)

Bệnh toi gà

d)

Tất cả đều đúng

19.

Các bệnh lây lan nhanh thành dịch, làm chết nhiều vật nuôi thường có nguyên nhân từ:

a)

Cơ học

b)

Vi sinh vật

c)

Di truyền

d)

Hóa học

20.

Khi vật nuôi mắc bệnh chữa trị không hết, phương pháp xử lý nào dưới đây chính xác nhất?

a)

Cách ly vật nuôi theo dõi thêm

b)

Bán ngay khi có thể

c)

Báo ngay cho cán bộ thú y đến khám

d)

Vệ sinh môi trường sạch sẽ