wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP BỐN PHÉP TÍNH TRONG PHẠM VI 100 000

Total questions: 15

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

x + 34896 = 90273. Vậy x bằng (a)  

2.

(4200 + 2800) X 3

a)

7000

b)

6000

c)

21000

d)

2100

3.

(8205 - 1805) : 5

a)

6400

b)

7844

c)

361

d)

1280

4.

7500 - 2500 : 5

a)

7000

b)

5000

c)

1000

d)

700

5.

7400 - 600 x 4

a)

5000

b)

6800

c)

2400

d)

27200

6.

Tính giá trị của biểu thức:

1200kg + 9305kg : 5

a)

10505 kg

b)

1861 kg

c)

3061

d)

2101 kg

e)

3061 kg

7.

Tính giá trị của biểu thức:

6545m + 27 763m – 5827m

(a)  

8.

3m 6cm = 326cm

a)

Đúng

b)

Sai

9.

3dm + 15dm ……….. 450cm

a)

=

b)

>

c)

<

10.

X - 1514 = 4255 + 605

Vậy x bằng ...

(a)  

11.

Tìm x biết:

199 < x × 5 < 205

a)

x = 40

b)

x = 40; 41

c)

x = 41

d)

x = 42

12.

Có 48 học sinh xếp thành 8 hàng đều nhau. Hỏi 1 hàng như thế có tất cả bao nhiêu học sinh?

a)

384 học sinh

b)

6 học sinh

c)

384 hàng

d)

6 hàng

13.

Mỗi tuần lễ Hường học 5 tiết toán, cả năm học có 175 tiết toán. Hỏi cả năm học Hường học bao nhiêu tuần lễ?

a)

35 tiết

b)

180 tiết

c)

875 tuần

d)

35 tuần

14.

Tính chu vi của hình chữ nhật có chiều dài 10 cm và chiều rộng bằng 1/2 chiều dài.

(a)  

15.

Tính diện tích của hình vuông có độ dài cạnh là số lớn nhất có một chữ số. (đơn vị tính diện tích là cm2)

a)

9 cm2

b)

9 cm

c)

18 cm2

d)

81 cm2

e)

36 cm2