wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài so sánh các số trong phạm vi 10000

Total questions: 10

Worksheet time: 7mins

Name
Class
Date
1.

Điền dấu >, <, =

10000 .... 1 vạn

a)

=

b)

>

c)

<

2.

Điền dấu >, <, =

2361.... 3201

a)

<

b)

>

c)

=

3.

Điền dấu >, <, =

1965 (a)   1956

4.

Điền dấu >, < hoặc = vào chỗ chấm                   

   7638 …. 7000 + 368

a)

>

b)

<

c)

=

d)

không có dấu nào

5.

Viết số gồm: 7 nghìn, 10 trăm, 6 đơn vị

(a)  

6.

Dãy số nào sau đây được viết theo thứ tự từ lớn đến bé?

A.   2345,     2354,    3245,    3254,    5432

B.   2345,     5432,    2354,    3245,    3254

C.   2345,     3245,    5432,    2354,    3254

                          

a)

A.  

b)

B.

c)

C.

7.

Số bé nhất trong các số : 3687 ; 3768 ; 3678; 3876 là:

 

a)

3687

b)

3768

c)

3678

d)

3876

8.

Số lớnnhất trong các số : 5687 ; 5768 ; 7678; 2876 là:



(a)  

9.

a)     Số lớn nhất trong các số 3846; 3825; 4764; 4674 là:

a)

A.   3846

b)

B. 3825

c)

C. 4764

d)

D. 4674

10.

a)     Số bé nhất trong các số 7468; 6369; 4486; 4396 là:

a)

A.   7468

b)

   B. 6369

c)

C. 4486

d)

D. 4396