wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP TIẾNG VỆT

Total questions: 12

Worksheet time: 17mins

Name
Class
Date
1.

Vần và dấu điền vào chỗ trống: máy  x ......

 

a)

út

b)

úc

c)

uôc

d)

uôt

2.

Tiếng điền vào chỗ chấm: lọ ....................

a)

mức

b)

mựt

c)

mực

d)

mức

3.

Tiếng điền vào chỗ chấm: cái ...............

a)

cục

b)

lốc

c)

cốc

d)

cộc

4.

Tiếng nào có vần: uôi

a)

đùi

b)

đuôi

c)

đui

d)

núi

5.

Tiếng nào có vần: ương

a)

tuôn

b)

lươn

c)

tôm

d)

lường

6.

Đoạn văn có mấy câu:   

Nhà vịt ở gần một con kênh xinh xinh. Hôm nay trời đẹp, bố mẹ cho vịt con ra kênh tập bơi. Mới tập mà vịt con đã bơi rất nhanh. Vịt bố, vịt mẹ vui quá, kêu cạp cạp. Gia đình vịt làm xôn xao cả mặt kênh.

(a)  

7.

Đoạn văn có mấy câu:

Hoa quỳnh có hình giống chiếc kèn. Cánh hoa mỏng như lụa, mặt cánh rất trơn và mềm mại. Hoa có màu trắng ngần hoặc đỏ thắm, nhị hoa màu vàng tươi, cuống hoa màu đỏ khiến hoa đẹp lộng lẫy. Hoa có mùi thơm nhẹ nhàng, lan tỏa rất xa.

(a)  

8.

Điền tiếng thích hợp vào chỗ chấm: ngón .................

a)

úc

b)

ứt

c)

út

d)

ít

9.

Chọn từ thích hợp tiếng vào chỗ chấm:

................................ rất sôi nổi.

a)

lộp độp

b)

con cọp

c)

lớp học

10.

Chọn từ thích hợp tiếng vào chỗ chấm:

Nhà của .................................

a)

con ếch

b)

chích bông

c)

sạch sẽ

d)

chăm chỉ

11.

Chọn từ thích hợp tiếng vào chỗ chấm:

Em ................................ ông bà.

a)

vui vẻ

b)

chăm chỉ

c)

yêu quí

d)

cha mẹ

12.

Chọn từ thích hợp tiếng vào chỗ chấm:

Em ......................... cha mẹ.

a)

đi học

b)

vâng lời

c)

viết bài

d)

đọc sách