wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập Toán 4

Total questions: 15

Worksheet time: 24mins

Name
Class
Date
1.

Rút gọn phân số  6090\frac{60}{90}  thành phân số tối giản là:

a)

 2030\frac{20}{30}  

b)

 23\frac{2}{3}  

c)

 46\frac{4}{6}  

d)

 69\frac{6}{9}  

2.

Kết quả của phép tính  59:34\frac{5}{9}:\frac{3}{4}  là:

a)

 1536\frac{15}{36}  

b)

 2027\frac{20}{27}  

c)

 2720\frac{27}{20}  

d)

 1527\frac{15}{27}  

3.

Trong các số sau, số không chia hết cho 9 là:

a)

64242

b)

42678

c)

278464

d)

405

4.

Trung bình cộng của các số 86; 42; 22 là:

a)

15

b)

45

c)

50

d)

35

5.

 Điền số thích hợp vào chỗ chấm :  310\frac{3}{10}  giờ = (a)   phút

6.

Một lớp học có 20 học sinh nữ và 15 học sinh nam. Tỉ số giữa số học sinh nam và số học sinh cả lớp là:

a)

37\frac{3}{7}

b)

23\frac{2}{3}

c)

35\frac{3}{5}

d)

25\frac{2}{5}

7.

Kết quả của phép tính  5814+316\frac{5}{8}-\frac{1}{4}+\frac{3}{16}  bằng:

a)

 720\frac{7}{20}  

b)

 83\frac{8}{3}  

c)

 38\frac{3}{8}  

d)

 916\frac{9}{16}  

8.

Chiều dài thực tế của một mảnh đất hình chữ nhật là 20m. Trên bản đồ tỉ lệ 1: 200 chiều dài mảnh đất hình chữ nhật đó là:

a)

1cm

b)

10cm

c)

100cm

d)

5cm

9.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
2 dm2dm^2  30  cm2cm^2  = (a)    cm2cm^2  

10.

Một hình bình hành có diện tích là 336 dm2dm^2  , độ dài đáy là 24dm. Chiều cao của hình bình hành đó là:

a)

7dm

b)

21dm

c)

37dm

d)

14dm

11.

Biết y :  47=89\frac{4}{7}=\frac{8}{9}  Giá trị của y  là: 

a)

 137\frac{13}{7}  

b)

 3263\frac{32}{63}  

c)

 135\frac{13}{5}  

d)

 5636\frac{56}{36}  

12.

Một hình thoi có độ dài hai đường chéo lần lượt là 28cm và 23cm. Diện tích hình thoi đó là:

a)

644 cm2cm^2

b)

222 cm^2

c)

322 cm^2

d)

232 cm^2

13.

Điền số còn thiếu vào chỗ chấm:

Khối 4 của một trường tiểu học có số học sinh nữ nhiều hơn số học sinh nam là 38 học sinh. Biết số học sinh nam bằng  45\frac{4}{5}  số học sinh nữ. Khối 4 trường đó có số học sinh nữ là:

...học sinh



(a)  

14.

Thửa ruộng hình chữ nhật có chu vi là 168m, chiều rộng bằng  25\frac{2}{5}  chiều dài. Diện tích thửa ruộng đó là:

a)

1114  m2m^2  

b)

1444  m^2  

c)

5760  m^2  

d)

1440  m^2  

15.

Điền số còn thiếu vào chỗ chấm:

  14\frac{1}{4}  số cam là 50 quả. Vậy  15\frac{1}{5}  số cam là (a)   quả cam.