wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CƠ KHÍ ĐIỆN LỰC 1- CHƯƠNG 8 (MÁY NÉN THỂ TÍCH)

Total questions: 22

Worksheet time: 11mins

Name
Class
Date
1.

Trong đồ thị công (đồ thị chỉ thị) của máy nén piston, đường 1-2 trên đồ thị biểu diễn quá trình gì?

a)

Quá trình nén khí tăng áp, là đường đa biến có phương trình pvn=constpv^n=const

b)

Quá trình thải khí đẳng áp p2 = const.

c)

Quá trình giãn nở, là đường đa biến có phương trình pvnp=constpv^{np}=const

d)

Quá trình hút khí đẳng áp p1 = const

2.

Trong đồ thị công (đồ thị chỉ thị) của máy nén piston, đường 2-3 trên đồ thịbiểu diễn quá trình gì?  

a)

Quá trình nén khí tăng áp, là đường đa biến có phương trình pvn=constpv^n=const

b)

Quá trình thải khí đẳng áp p2 = const.

c)

Quá trình giãn nở, là đường đa biến có phương trình pvnp=constpv^{np}=const

d)

Quá trình hút khí đẳng áp p1 = const

3.

Trong đồ thị công (đồ thị chỉ thị) của máy nén piston, đường 3-4 trên đồ thịbiểu diễn quá trình gì?  

a)

Quá trình nén khí tăng áp, là đường đa biến có phương trình pvn=constpv^n=const

b)

Quá trình thải khí đẳng áp p2 = const.

c)

Quá trình giãn nở, là đường đa biến có phương trình pvnp=constpv^{np}=const

d)

Quá trình hút khí đẳng áp p1 = const

4.

Trong đồ thị công (đồ thị chỉ thị) của máy nén piston, đường 4-1 trên đồ thị  biểu diễn quá trình gì?  

a)

Quá trình nén khí tăng áp, là đường đa biến có phương trình pvn=constpv^n=const

b)

Quá trình thải khí đẳng áp p2 = const.

c)

Quá trình giãn nở, là đường đa biến có phương trình pvnp=constpv^{np}=const

d)

Quá trình hút khí đẳng áp p1 = const

5.

Nêu công thức tính thể tích tương đối của khoảng không chết?

a)

a=νchνlva=\frac{\nu_{ch}}{\nu_{lv}}

b)

Q1=[1a(ϵ1np1)]λTλKνlvnQ_1=\left[1-a\left(\epsilon^{\frac{1}{n_p}}-1\right)\right]\lambda_T\lambda_K\nu_{lv}n

c)

a(ϵ1np1)=1a\left(\epsilon^{\frac{1}{n_p}}-1\right)=1

d)

Cả 3 công thức trên đều sai

6.

Nêu công thức tính lưu lượng thải khí của máy nén piston?  

a)

a=νchνlva=\frac{\nu_{ch}}{\nu_{lv}}

b)

Q1=[1a(ϵ1np1)]λTλKνlvnQ_1=\left[1-a\left(\epsilon^{\frac{1}{n_p}}-1\right)\right]\lambda_T\lambda_K\nu_{lv}n

c)

a(ϵ1np1)=1a\left(\epsilon^{\frac{1}{n_p}}-1\right)=1

d)

Cả 3 công thức trên đều sai

7.

Hình vẽ dưới đây mô tả cách bố trí máy nén nhiều cấp nào?

a)

Máy nén 2 cấp có piston vi sai tác dụng 1 hướng

b)

Máy nén 3 cấp có piston vi sai

c)

Máy nén 2 cấp có piston vi sai tác dụng 2 hướng

d)

Máy nén nhiều cấp có piston vi sai

8.

Hình vẽ dưới đây mô tả cách bố trí máy nén nhiều cấp nào?

a)

Máy nén 2 cấp có piston vi sai tác dụng 2 hướng

b)

Máy nén 3 cấp có piston vi sai

c)

Máy nén nhiều cấp có piston vi sai

d)

Máy nén 2 cấp có piston vi sai tác dụng 1 hướng

9.

Hình vẽ dưới đây mô tả cách bố trí máy nén nhiều cấp nào?

a)

Máy nén 3 cấp có piston vi sai

b)

Máy nén 2 cấp có piston vi sai tác dụng 2 hướng

c)

Máy nén 2 cấp có piston vi sai tác dụng 1 hướng

d)

Máy nén nhiều cấp có piston vi sai

10.

Hình vẽ dưới đây mô tả cách bố trí máy nén nhiều cấp nào?

a)

Máy nén 3 cấp có piston vi sai

b)

Máy nén 2 cấp có piston vi sai tác dụng 2 hướng

c)

Máy nén 2 cấp có piston vi sai tác dụng 1 hướng

d)

Máy nén nhiều cấp có piston vi sai

11.

Trong đồ thị công máy nén 2 cấp có piston vi sai tác dụng 2 hướng, đường 4’-1’-2’-3’ biểu diễn quá trình làm việc của cấp nào?

a)

Cấp thứ 2

b)

Cả 2 phương án đều sai

c)

Cấp thứ 1

d)

Cả 2 phương án đều đúng

12.

Trong đồ thị công máy nén 2 cấp có piston vi sai tác dụng 2 hướng, đường 3’-2”-3”-4”-2’ biểu diễn quá trình làm việc của cấp nào?

a)

Cấp thứ 2

b)

Cả 2 phương án đều sai

c)

Cấp thứ 1

d)

Cả 2 phương án đều đúng

13.

Trong đồ thị công máy nén 2 cấp có piston vi sai tác dụng 1 hướng, đường 3”-4”-1”-2” biểu diễn quá trình làm việc của cấp nào?

a)

Cấp thứ 2

b)

Cấp thứ 1

c)

Cả 2 phương án đều sai

d)

Cả 2 phương án đều đúng

14.

Trong đồ thị công máy nén 2 cấp có piston vi sai tác dụng 1 hướng, đường 1’-2’-3’-4’ biểu diễn quá trình làm việc của cấp nào?

a)

Cấp thứ 2

b)

Cấp thứ 1

c)

Cả 2 phương án đều sai

d)

Cả 2 phương án đều đúng

15.

Nêu công thức tính lưu lượng của máy nén roto tấm phẳng?

a)

Q=(S1Z1+S2Z2)lnηQQ=\left(S_1Z_1+S_2Z_2\right)\ln\eta_Q

b)

N=Ndn1000ηdnηck=p1Q1bnϵ1000ηdnηckN=\frac{N_{dn}}{1000\eta_{dn}\eta_{ck}}=\frac{p_1Q_1bn\epsilon}{1000\eta_{dn}\eta_{ck}}

c)

Q=νZnηQ=4πeRbnηQQ=\nu Zn\eta_Q=4\pi eRbn\eta_Q

d)

N=Nde1000ηdeηck=kk1p1Q1[(p2p1)(k1)k1]1000ηdnηckN=\frac{N_{de}}{1000\eta_{de}\eta_{ck}}=\frac{\frac{k}{k-1}p_1Q_1\left[\left(\frac{p_2}{p_1}\right)^{\frac{\left(k-1\right)}{k}}-1\right]}{1000\eta_{dn}\eta_{ck}}

16.

Nêu công thức tính lưu lượng của máy nén trục vít?

a)

Q=(S1Z1+S2Z2)lnηQQ=\left(S_1Z_1+S_2Z_2\right)\ln\eta_Q

b)

N=Ndn1000ηdnηck=p1Q1bnϵ1000ηdnηckN=\frac{N_{dn}}{1000\eta_{dn}\eta_{ck}}=\frac{p_1Q_1bn\epsilon}{1000\eta_{dn}\eta_{ck}}

c)

Q=νZnηQ=4πeRbnηQQ=\nu Zn\eta_Q=4\pi eRbn\eta_Q

d)

N=Nde1000ηdeηck=kk1p1Q1[(p2p1)(k1)k1]1000ηdnηckN=\frac{N_{de}}{1000\eta_{de}\eta_{ck}}=\frac{\frac{k}{k-1}p_1Q_1\left[\left(\frac{p_2}{p_1}\right)^{\frac{\left(k-1\right)}{k}}-1\right]}{1000\eta_{dn}\eta_{ck}}

17.

Nêu công thức tính công suất của cấp máy nén roto có làm lạnh mạnh bằngnước (tính theo công suất đẳng nhiệt)?  

a)

Q=(S1Z1+S2Z2)lnηQQ=\left(S_1Z_1+S_2Z_2\right)\ln\eta_Q

b)

N=Ndn1000ηdnηck=p1Q1bnϵ1000ηdnηckN=\frac{N_{dn}}{1000\eta_{dn}\eta_{ck}}=\frac{p_1Q_1bn\epsilon}{1000\eta_{dn}\eta_{ck}}

c)

Q=νZnηQ=4πeRbnηQQ=\nu Zn\eta_Q=4\pi eRbn\eta_Q

d)

N=Nde1000ηdeηck=kk1p1Q1[(p2p1)(k1)k1]1000ηdnηckN=\frac{N_{de}}{1000\eta_{de}\eta_{ck}}=\frac{\frac{k}{k-1}p_1Q_1\left[\left(\frac{p_2}{p_1}\right)^{\frac{\left(k-1\right)}{k}}-1\right]}{1000\eta_{dn}\eta_{ck}}

18.

Nêu công thức tính công suất của cấp máy nén roto có làm lạnh yếu bằng không khí (tính theo công suất đẳng entropi)?  

a)

Q=(S1Z1+S2Z2)lnηQQ=\left(S_1Z_1+S_2Z_2\right)\ln\eta_Q

b)

N=Ndn1000ηdnηck=p1Q1bnϵ1000ηdnηckN=\frac{N_{dn}}{1000\eta_{dn}\eta_{ck}}=\frac{p_1Q_1bn\epsilon}{1000\eta_{dn}\eta_{ck}}

c)

Q=νZnηQ=4πeRbnηQQ=\nu Zn\eta_Q=4\pi eRbn\eta_Q

d)

N=Nde1000ηdeηck=kk1p1Q1[(p2p1)(k1)k1]1000ηdnηckN=\frac{N_{de}}{1000\eta_{de}\eta_{ck}}=\frac{\frac{k}{k-1}p_1Q_1\left[\left(\frac{p_2}{p_1}\right)^{\frac{\left(k-1\right)}{k}}-1\right]}{1000\eta_{dn}\eta_{ck}}

19.

Các phương pháp điều chỉnh lưu lượng thải của máy nén thể tích?

a)

Các phương pháp điều chỉnh lưu lượng thải của máy nén thể tích?

b)

Điều chỉnh bằng tiết lưu ở ống nạp.

c)

Điều chỉnh bằng cách thay đổi số vòng quay Q1=[1a(ϵ1np1)]λTλKνlvnQ_1=\left[1-a\left(\epsilon^{\frac{1}{n_p}}-1\right)\right]\lambda_T\lambda_K\nu_{lv}n

d)

Cả 3 cách trên

20.

Hình vẽ dưới đây mô tả phương pháp điều chỉnh lưu lượng thải nào của máy nén thể tích?

a)

Điều chỉnh bằng cách thay đổi số vòng quay Q1=[1a(ϵ1np1)]λTλKνlvnQ_1=\left[1-a\left(\epsilon^{\frac{1}{n_p}}-1\right)\right]\lambda_T\lambda_K\nu_{lv}n

b)

Điều chỉnh bằng cách mở van nạp.

c)

Thay đổi thể tích khoảng không chết

d)

Điều chỉnh bằng tiết lưu ở ống nạp.

21.

Hình vẽ dưới đây mô tả phương pháp điều chỉnh lưu lượng thải nào của máy nén thể tích?

a)

Điều chỉnh bằng cách thay đổi số vòng quay Q1=[1a(ϵ1np1)]λTλKνlvnQ_1=\left[1-a\left(\epsilon^{\frac{1}{n_p}}-1\right)\right]\lambda_T\lambda_K\nu_{lv}n

b)

Điều chỉnh bằng cách mở van nạp.

c)

Thay đổi thể tích khoảng không chết

d)

Điều chỉnh bằng tiết lưu ở ống nạp.

22.

Hình vẽ dưới đây mô tả phương pháp điều chỉnh lưu lượng thải nào củamáy nén thể tích?  

a)

Điều chỉnh bằng cách thay đổi số vòng quay Q1=[1a(ϵ1np1)]λTλKνlvnQ_1=\left[1-a\left(\epsilon^{\frac{1}{n_p}}-1\right)\right]\lambda_T\lambda_K\nu_{lv}n

b)

Điều chỉnh bằng cách mở van nạp.

c)

Thay đổi thể tích khoảng không chết

d)

Điều chỉnh bằng tiết lưu ở ống nạp.