wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tổ 4

Total questions: 24

Worksheet time: 8mins

Name
Class
Date
1.

Đứng trước vận nước nguy nan, ai là người đã mạnh dạn dâng lên triều đình những bản điếu trần, bày tỏ ý kiến cải cách duy tân?

a)

Nguyễn Tri Phương

b)

Nguyễn Trường Tộ

c)

Tôn Thất Thuyết

d)

Hoàng Diệu

2.

Để chuẩn bị tấn công ra Bắc Kì lần thứ nhất, thực dân Pháp đã làm gì?

a)

.Xây dựng lực lượng quân đội ở Bắc Kì

b)

Tăng cường viện binh

c)

Cử gián điệp ra Bắc nắm tình hình và lôi kéo một số tín đồ Công giáo lầm lạ

d)

Gây sức éo buộc triều đình nhà Nguyễn kí hiệp ước mới

3.

Trong trận Cầu Giấy (Hà Nội) lần thứ nhất (12-1873), tên tướng Pháp nào đã tử trận?

a)

Gác-ni-ê

b)

Rivie

c)

Hác-măng

d)

Đuypuy

4.

Trong trận chiến đấu ở cửa ô Quan Chưởng, ai đã lãnh đạo binh sĩ chiến đấu đến cùng để bảo vệ thành?

a)

Một viên Chưởng cơ

b)

Tổng đốc Nguyễn Tri Phương

c)

Lưu Vĩnh Phúc

d)

Hoàng Tá Viêm

5.

Hãy sắp xếp các sự kiện sau đây theo đúng trình tự thời gian:

1. Pháp nổ súng tấn công thành Hà Nội làn thứ nhất

2. Phong trào phản đối triều đình nhà Nguyễn kí Hiệp ước Giáp Tuất dâng cao khắp cả nước

3. Thực dân Pháp phái đại úy Gác-ni-ê đưa quân ra Bắc

a)

1,2,3

b)

2,1,3

c)

3,2,1

d)

3,1,2

6.

Vì sao thực dân Pháp tìm cách thương lượng với triều đình nhà Nguyễn để kí kết bản hiệp ước mới vào năm 1874?

a)

Pháp thất bại trong việc đánh chiếm thành Hà Nội

b)

Pháp bị chặn đánh ở Thanh Hóa

c)

Pháp thất bại trong trận Cầu Giấy lần thứ nhất

d)

Pháp thất bại trong trận Cầu Giấy lần thứ hai

7.

Triều đình nhà Nguyễn đã làm gì sau chiến thắng của quân dân ta tại trận Cầu Giấy lần thứ nhất (1873)?

a)

Kí Hiệp ước Giáp Tuất (1874)

b)

Lãnh đạo nhân dân kháng chiến

c)

Cử Tổng đốc Hoàng Diệu tiếp tục chỉ huy cuộc kháng chiến

d)

Tiến hành cải cách duy tân đất nước

8.

Thực dân Pháp đã viện cớ nào để xâm lược Bắc Kì lần thứ hai (1882)?

a)

Nhà Nguyễn vẫn tiếp tục chính sách “bế quan tỏa cảng”

b)

Nhà Nguyễn đàn áp đẫm máu các cuộc khởi nghĩa của nông dân

c)

Nhà Nguyễn tiếp tục có sự giao hảo với nhà Thanh ở Trung Quốc

d)

Nhà Nguyễn vi phạm Hiệp ước Giáp Tuất (1874)

9.

Tên tướng Pháp nào đã chỉ huy cuộc tiến công ra Bắc Kì lần thứ hai?

a)

Gác-ni-ê

b)

Rivie

c)

Cuốcbê

d)

Đuypuy

10.

Người lãnh đạo quan quân triều đình chống lại cuộc tấn công thành Hà Nội lần thứ hai (1882) của quân Pháp là

a)

Nguyễn Tri Phương

b)

Lưu Vĩnh Phúc

c)

Hoàng Diệu

d)

Hoàng Tá Viêm

11.

Chiến thắng Cầu Giấy lần thứ hai chứng tỏ điều gì về tinh thần kháng chiến chống Pháp của nhân dân ta?

a)

Lòng yêu nước và quyết tâm bảo vệ Tổ quốc của nhân dân ta

b)

Ý chí quyết tâm, sẵn sàng tiêu diệt giặc của nhân dân ta

c)

Lối đánh giặc tài tình của nhân dân ta

d)

Sự phối hợp nhịp nhàng, đồng bộ của quân và dân ta trong việc phá thế bao vây của địch

12.

Chiến thắng Cầu Giấy lần thứ nhất (1873) và lần thứ hai (1883) đều là chiến công của lực lượng nào?

a)

Dân binh Hà Nội

b)

Quan quân binh sĩ triều đình

c)

Quân Cờ đen của Lưu Vĩnh Phúc

d)

Quân Cờ đen của Lưu Vĩnh Phúc kết hợp với quân của Hoàng Tá Viêm

13.

Sự kiện nào đánh dấu sự đầu hàng hoàn toàn của triều đình nhà Nguyễn trước sự xâm lược của thực dân Pháp?

a)

Quân Pháp tấn công và chiếm được Thuận An

b)

Triều đình kí Hiệp ước Hác-măng (1883) và Hiệp ước Patơnốt (1884)

c)

Thành Hà Nội thất thủ lần thứ nhất (1873)

d)

Thành Hà Nội thất thủ lần thứ hai (1882)

14.

Tuy đã hoàn thành về cơ bản công cuộc bình định Việt Nam, thực dân Pháp vẫn gặp phải sự phản kháng quyết liệt của lực lượng nào?

a)

Một số quan lại yêu nước và nhân dân Nam Kì

b)

Một số quan lại, văn thân, sĩ phu yêu nước và nhân dân trong cả nước

c)

Một số quan lại yêu nước và nhân dân Trung Kì

d)

Một số quan lại, văn thân, sĩ phu yêu nước ở Bắc Kì

15.

Người đứng đầu phái chủ chiến chủ trương chống Pháp trong triều đình Huế là

a)

Phan Thanh Giản

b)

Vua Hàm Nghi

c)

Tôn Thất Thuyết

d)

Nguyễn Văn Tường

16.

Nội dung chủ yếu của chiếu Cần vương là

a)

Kêu gọi quần chúng nhân dân đứng lên kháng chiến

b)

Kêu gọi văn thân, sĩ phu và nhân dân cả nước vì vua mà đứng lên kháng chiến

c)

Kêu gọi tiến hành cải cách về chính trị, xã hội

d)

Tố cáo tội ác của thực dân Pháp

17.

Trong giai đoạn từ năm 1885 đến năm 1888, phong trào Cần vương đặt dưới sự chỉ huy của

a)

Tôn Thất Thuyết và Nguyễn Văn Tường

b)

Hàm Nghi và Tôn Thất Thuyết

c)

Nguyễn Văn Tường và Trần Xuân Soạn

d)

Nguyễn Đức Nhuận và Đào Doãn Dịch

18.

Tại sao sau gần 40 năm (1858 – 1896), thực dân Pháp mới thiết lập được nền thống trị trên toàn lãnh thổ Việt Nam?

a)

Tình hình nước Pháp có nhiều biến động, làm gián đoạn tiến trình xâm lược.

b)

Pháp phải tập trung lực lượng tranh giành ảnh hưởng ở Trung Quốc với các đế quốc khác.

c)

Chúng vấp phải cuộc chiến tranh nhân dân bền bỉ, quyết liệt của nhân dân ta.

d)

Pháp vấp phải sự cản trở quyết liệt của triều đình Mãn Thanh trong cuộc xâm lược Việt Nam.

19.

Liên bang Đông Dương gồm

a)

Việt Nam

b)

Thái Lan

c)

Sing-ga-po

d)

Lào

e)

Cam-pu-chia

20.

Cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất trong lĩnh vực nông nghiệp, thực dân Pháp đã áp dụng chính sách gì?

a)

Cướp đoạt ruộng đất

b)

Nhổ lúa trồng cây công nghiệp.

c)

Thu tô nặng

d)

Lập đồn điền

21.

Chính sách nào dưới đây thuộc về chính trị mà Pháp đã áp dụng ở Việt Nam ngay từ khi tiến hành khai thác thuộc địa lần thứ nhất?

a)

Chính sách “ chia để trị”

b)

Chính sách “ dùng người Pháp để trị người Việt”

c)

. Chính sách “ Đồng hóa” dân tộc Việt Nam.

d)

Chính sách “ Khủng bố trắng” đối với dân tộc Việt Nam.

22.

Hệ thống giáo dục phổ thông thời Pháp chia ra thành các bậc

a)

Bậc Ấu Học

b)

Bậc Tiểu học

c)

Bậc Trung học

d)

Bậc Đại học

23.

Tính chất nền kinh tế Việt Nam sau chương trình khai thác thuộc địa lần thứ nhất.

a)

Kinh tế tư bản chủ nghĩa

b)

Kinh tế phong kiến

c)

Kinh tế nông nghiệp thuần túy

d)

Kinh tế tư bản chủ nghĩa mang hình thái thực dân.

24.

Tổ 4 rất xứng đáng với số điểm:

a)

10

b)

9,75

c)

9,5