wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ON TAP HKII SINH 6.1

Total questions: 25

Worksheet time: 22mins

Name
Class
Date
1.

Quan sát hình sau đây và cho biết tên của loài thực vật này là gì?

a)

Tảo xoắn.

b)

Tảo rong mơ

c)

Tảo vòng

d)

Tảo tiểu cầu

2.

Trong các cây sau đây, nhóm cây nào gồm các cây sinh sản bằng hạt?

a)

Lúa, ngô, rêu tường

b)

Hồng xiêm, dương xỉ, bưởi, chanh

c)

Táo, thông, dưa hấu, xoài

d)

Đỗ đen, cây cải, cây rau bợ

3.

Những cây sống ở vùng sa mạc khô hạn thường có đặc điểm nào dưới đây?

1. Thân mọng nước.

2. Rễ chống phát triển.

3. Rễ rất dài, ăn sâu vào lòng đất hoặc bò lan rộng và nông trên mặt đất.

4. Lá có kích thước lớn, màu xanh đậm, nằm ngang.

a)

1, 3, 4.

b)

2, 3.

c)

1, 2, 3.

d)

1, 3.

4.

Thực vật Hạt trần không có đặc điểm nào sau đây?

a)

Có mạch dẫn trong thân.

b)

Cơ quan sinh sản là hoa.

c)

Chủ yếu là thân gỗ.

d)

Cơ quan sinh sản là nón.

5.

Đặc điểm nào dưới đây cho thấy Dương xỉ khác Rêu?

a)

Sống ở cạn.

b)

Sinh sản bằng bào tử.

c)

Rễ thật, có mạch dẫn.

d)

Sinh sản hữu tính.

6.

Cây nào dưới đây không thuộc ngành Hạt kín?

a)

Hoa sen.

b)

Lúa.

c)

Ngô.

d)

Rêu tường.

7.

Trên cây rêu, cơ quan sinh sản là

a)

lá.

b)

túi bào tử.

c)

hoa.

d)

nón.

8.

Cây nào dưới đây thuộc Quyết?

a)

Rau muống.

b)

Rau bợ.

c)

Rau dền.

d)

Rau ngót.

9.

Cây nào dưới đây không thuộc ngành Hạt trần?

a)

Bằng lăng.

b)

Kim giao.

c)

Pơmu.

d)

Hoàng đàn.

10.

Trong các đặc điểm về kiểu rễ và dạng gân lá, đặc điểm nào sau đây có ở lớp Hai lá mầm?

a)

Rễ chùm, gân hình mạng.

b)

Rễ cọc, gân hình mạng.

c)

Rễ chùm, gân hình cung hoặc song song.

d)

Rễ cọc, gân hình cung hoặc song song.

11.

Trong các đặc điểm về kiểu rễ và dạng gân lá, đặc điểm nào sau đây có ở lớp Một lá mầm?

a)

Rễ chùm, gân hình mạng.

b)

Rễ cọc, gân hình mạng.

c)

Rễ chùm, gân hình cung hoặc song song.

d)

Rễ cọc, gân hình cung hoặc song song.

12.

Nhóm cây nào dưới đây đều có kiểu gân lá hình mạng?

a)

Râm bụt, mây, cây cải.

b)

Mồng tơi, tía tô, lá lốt.

c)

Bèo tây, trúc, rau cải.

d)

Trầu không, mía, rau muống.

13.

Số (1) trong hình là bộ phận nào của cây

thông?

a)

Nón đực.

b)

Nón cái.

c)

Lá.

d)

Hạt.

14.

Dựa vào số lá mầm, em hãy cho biết hạt nào dưới đây không cùng nhóm với những hạt còn lại?

a)

Đậu xanh.

b)

Ngô

c)

Bí đỏ

d)

Đậu tương

15.

Sau khi thụ tinh, hợp tử phát triển thành…(1)…, noãn phát triển thành…(2)…chứa phôi, …(3)…phát triển thành….(4)…chứa hạt. Chọn đáp án đúng lần lượt là:

a)

(1): phôi, (2): bao phấn, (3): bao hoa, (4): quả.

b)

(1): noãn, (2): hạt, (3): bầu nhụy, (4): phôi.

c)

(1): phôi, (2): hạt, (3): bầu nhụy, (4): quả.

d)

(1): noãn, (2): quả, (3): bao hoa, (4): phôi.

16.

Trong các loại cây dưới đây, cây nào có tác dụng là cây ăn quả, cây làm cảnh lại vừa là cây làm thuốc?

a)

Dừa.

b)

Mít.

c)

Cần sa.

d)

Quất.

17.

Đặc điểm chung của thực vật thuộc nhóm Tảo là

a)

Chưa có rễ, thân, lá thật.

b)

Có rễ giả, thân, lá.

c)

Có rễ, thân, lá.

d)

Có lá giả, rễ, thân.

18.

Cây nào sau đây thường sống ở vùng khô hạn?

a)

Cây xương rồng.

b)

Cây hoa sen.

c)

Cây đước.

d)

Cây rong đuôi chó.

19.

Nhóm quả nào dưới đây gồm toàn quả mọng?

a)

Quả cam, quả lạc, quả dưa hấu.

b)

Quả cà chua, quả dưa hấu, quả cam.

c)

Quả mận, quả đào, quả phượng vĩ.

d)

Quả cải, quả phượng vĩ, quả dưa hấu.

20.

Đặc điểm nào dưới đây chỉ có ở thực vật Hạt kín mà không có ở các nhóm thực vật khác?

a)

Thân có mạch dẫn.

b)

Cơ quan sinh sản là hoa, quả, hạt.

c)

Sinh sản bằng hạt.

d)

Có đầy đủ rễ, thân, lá.

21.

Thực vật Hạt kín tiến hóa hơn cả là vì

a)

có rễ, thân, lá thật, có mạch dẫn.

b)

có nhiều cây to và sống lâu năm.

c)

có cơ quan sinh dưỡng và cơ quan sinh sản cấu tạo phức tạp, đa dạng, có khả năng thích nghi với các điều kiện sống khác nhau trên Trái Đất.

d)

có sự sinh sản hữu tính.

22.

Cây con có thể được hình thành từ những bộ phận nào dưới đây?

1. Hạt. 2. Rễ. 3. Thân. 4. Lá.

a)

1, 2, 3, 4.

b)

1, 2, 3.

c)

1, 2, 4

d)

1, 3, 4.

23.

Các loại quả: mơ, chanh, hồng xiêm, dừa, ổi thuộc nhóm quả nào?

a)

Quả mọng.

b)

Quả hạch.

c)

Quả khô.

d)

Quả thịt.

24.

Loại lá cây nào dưới đây có thể tiết ra các chất có tác dụng diệt khuẩn?

a)

Bạch đàn.

b)

Mồng tơi.

c)

Chuối.

d)

Nhãn.

25.

Trong các đặc điểm sau đây, đặc điểm nào đặc trưng nhất đối với cây Hạt kín?

a)

Có hoa, chưa có quả, hạt nằm lộ trên lá noãn hở.

b)

Có hoa, quả, hạt nằm trong quả.

c)

Có hạt nằm lộ trên lá noãn hở, chưa có hoa, chưa có quả.

d)

Có hạt kín, có hoa, chưa có quả.