NEW
Font size
Worksheetsaxit cacboxylic
Total questions: 10
Worksheet time: 5mins
Chiều giảm dần nhiệt độ sôi (từ trái qua phải) của các chất: CH3CHO, C2H5OH, CH3COOH là
CH3COOH, C2H5OH, CH3CHO.
CH3COOH, CH3CHO, C2H5OH.
CH3CHO, CH3COOH, C2H5OH.
CH3CHO, C2H5OH, CH3COOH.
Để điều chế axit trực tiếp từ anđehit ta có thể dùng chất oxi hóa nào sau đây?
dung dịch AgNO3/NH3.
Cu(OH)2/OH–, to.
O2 (Mn2+, to).
dung dịch AgNO3/NH3 hoặc Cu(OH)2/OH–, to.
Có 3 dung dịch: CH3CHO, CH3COOH, HCOOH đựng trong 3 lọ mất nhãn. Hoá chất có thể dùng để phân biệt ba dung dịch trên là:
Quì tím, CuO.
quỳ tím, Na.
Quì tím, dung dịch AgNO3/NH3.
dung dịch AgNO3/NH3, CuO.
Công thức chung của axit cacboxylic no, đơn chức, mạch hở là
CnH2nO2.
CnH2n+2O2.
CnH2n+1O2.
CnH2n−1O2.
C4H8O2 có bao nhiêu đồng phân axit?
1 đồng phân
2 đồng phân
3 đồng phân
4 đồng phân
Cho các chất sau:
HCOOH, (CH3)2CHCOOH, CH2=CHCOOH, C6H5COOH
Tên gọi thông thường của các hợp chất trên lần lượt là
axit fomic, axit isobutiric, axit acrylic, axit benzoic.
axit fomic, axit 2−metylpropanoic, axit acrylic, axit phenic.
axit fomic, axit propionic, axit propenoic, axit benzoic.
axit fomic, axit 2−metylpropioic, axit acrylic, axit benzoic.
Axit fomic HCOOH có thể tham gia phản ứng với dung dịch AgNO3/NH3 dư và phản ứng khử Cu(OH)2 trong môi trường bazơ thành kết tủa màu đỏ gạch (Cu2O) vì
trong phân tử axit fomic có nhóm chức anđehit.
axit fomic là axit rất mạnh nên có khả năng phản ứng được với các chất trên.
axit fomic thể hiện tính chất của một axit phản ứng với một bazơ là AgOH và Cu(OH)2.
đây là những tính chất của một axit có tính oxi hóa.
Đốt cháy hoàn toàn 0,10 mol hỗn hợp hai axit cacboxylic là đồng đẳng kế tiếp thu được 3,360 lít CO2 (đktc) và 2,70 gam H2O. Số mol của mỗi axit lần lượt là:
0,050 và 0,050.
0,060 và 0,040.
0,045 và 0,055.
0,040 và 0,060.
Để trung hòa hoàn toàn 2,36 g một axit hữu cơ X cần 80ml dung dịch NaOH 0,5 M. X là.
CH3COOH.
C2H5COOH.
C2H3COOH.
C2H4(COOH)2.
Axit propionic có công thức cấu tạo như thế nào?
CH3CH2CH2COOH
CH3CH2COOH
CH3COOH
CH3(CH2)3COOH
