wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập Hoá học 8

Total questions: 10

Worksheet time: 2mins

Name
Class
Date
1.

Oxit là hợp chất của hai nguyên tố, trong đó có một nguyên tố là...

a)

Oxi

b)

Hidro

c)

Cacbon

d)

Lưu huỳnh

2.

Oxit nào sau đây là oxit axit?

a)

CuO

b)

CaO

c)

SO2SO_2

d)

Na2ONa_2O

3.

Dãy chất nào sau đây gồm toàn các axit?

a)

BaCl2, Na2SO4, KHSO4BaCl_2,\ Na_2SO_4,\ KHSO_4

b)

KOH, Mg(OH)2, Fe(OH)3KOH,\ Mg\left(OH\right)_2,\ Fe\left(OH\right)_3

c)

HCl, H2SO4, HNO3HCl,\ H_2SO_4,\ HNO_3

d)

SO2, MgO, Fe2O3SO_2,\ MgO,\ Fe_2O_3

4.

 NaCl, MgO, H2SO4, Cu(NO3)2, Ba(OH)2,KHCO3NaCl,\ MgO,\ H_2SO_4,\ Cu\left(NO_3\right)_2,\ Ba\left(OH\right)_2,KHCO_3  Trong các chất trên, số chất thuộc hợp chất muối là:

a)

1

b)

3

c)

4

d)

2

5.

KOH thuộc loại hợp chất nào sau đây?

a)

Bazo tan

b)

Bazo không tan

c)

Axit

d)

Oxit bazo

6.

Công thức chuyển đổi giữa lượng chất (n) và khối lượng chất (m) là:

a)

n=mMn=\frac{m}{M}

b)

n=Mmn=\frac{M}{m}

c)

n=m.Mn=m.M

d)

n=m22,4n=\frac{m}{22,4}

7.

Công thức chuyển đổi giữa lượng chất (n) và thể tích chất khí (V) ở điều kiện tiêu chuẩn là:

a)

n=22,4Vn=\frac{22,4}{V}

b)

n=V.22,4n=V.22,4

c)

n=V22,4n=\frac{V}{22,4}

d)

n=V.(6.1023)n=V.\left(6.10^{23}\right)

8.

Công thức tính nồng độ phần trăm của dung dịch là:

a)

C%=mctmdd.100%C\%=\frac{m_{ct}}{m_{dd}}.100\%

b)

C%=mddmct.100%C\%=\frac{m_{dd}}{m_{ct}}.100\%

c)

C%=mctmdm.100%C\%=\frac{m_{ct}}{m_{dm}}.100\%

d)

C%=nctmdd.100%C\%=\frac{n_{ct}}{m_{dd}}.100\%

9.

Công thức tính nồng độ mol của dung dịch là:

a)

CM=VddnctC_M=\frac{V_{dd}}{n_{ct}}

b)

CM=nctVddC_M=\frac{n_{ct}}{V_{dd}}

c)

CM=mctVddC_M=\frac{m_{ct}}{V_{dd}}

d)

CM=nct.VddC_M=n_{ct}.V_{dd}

10.

Phương trình hoá học nào sau đây cân bằng sai?

a)

2H2+O22H2O2H_2+O_2\rightarrow2H_2O

b)

CuO+H2Cu+H2OCuO+H_2\rightarrow Cu+H_2O

c)

2Al+3O2Al2O32Al+3O_2\rightarrow Al_2O_3

d)

3NaOH+FeCl33NaCl+Fe(OH)33NaOH+FeCl_3\rightarrow3NaCl+Fe\left(OH\right)_3