Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

FDT - review từ vựng 3 (81-120)

Total questions: 19

Worksheet time: 4mins

Name
Class
Date
1.

rent

a)

thuê (người)

b)

thuê (vật)

c)

đặt cọc

d)

giữ liên lạc

2.

/veɪˈkeɪʃn/


/vəˈkeɪʃn/

a)

vacacion

b)

vacasion

c)

vacation

d)

vecation

3.

lời nhắc nhở

a)

remind

b)

attach

c)

proposal

d)

reminder

4.

miễn phí

free = ?

a)

anticipate

b)

complete

c)

complimentary

d)

compliment

5.

release

a)

giải phóng

b)

phát hành, đăng tin

c)

giải thoát

d)

hợp đồng cho thuê

6.

paving the road

a)

băng qua đường

b)

sửa đường

c)

lát đường

d)

quét lối đi

7.

Việc xây dựng

(a)  

8.

kí hợp đồng

_____ ____ _________ (dùng mạo từ "the")

(a)  

9.

/rɪˈsepʃn/ - tiệc chiêu đãi, sự tiếp nhận

(a)  

10.

With the Gema XTI binoculars, users can

------- see objects that are more than 100

meters away.

a)

(A) ease

b)

(B) easy

c)

(C) easily

d)

(D) easier

11.

Ms. Durkin asked for volunteers to help

------- with the employee fitness program.

a)

(A) she

b)

(B) her

c)

(C) hers

d)

(D) herself

12.

thông báo

a)

announce

b)

evaluate

c)

repair

d)

release

13.

đính kèm

a)

announce

b)

attach

c)

attract

d)

release

14.

proposal

a)

bản thiết kế

b)

bản đề xuất

c)

bản nháp

d)

bản vẽ

15.

anticipate

a)

đặt cọc

b)

chống lại

c)

tiên đoán, dự đoán

d)

đính kèm

16.

Chọn các từ có nghĩa "bao gồm"

a)

conclude

b)

contain

c)

include

d)

consist of

17.

Chọn các từ có nghĩa " bị hư/ không dùng được nữa"

a)

out of service

b)

out of room

c)

out of order

d)

out of control

18.

Chọn các từ có nghĩa " chịu trách nhiệm"

a)

be responsible of

b)

be responsible for

c)

be in charge of

d)

be in charge for

19.

keep in touch

nghĩa là?

a)

giữ sự liên quan

b)

chạm vào

c)

giữ liên lạc

d)

không có nghĩa