wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Học viện Livestream NextOn

Total questions: 30

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

1. Mô hình của Live Comerce là gì?

a)

A. Người tìm hàng

b)

B. Hàng tìm người

c)

C. Người tìm hàng thông qua người

2.

2. Tại Trung Quốc, livestream bán hàng đã phát huy những vai trò gì?

a)

A. Là kỹ năng quan trọng nhất trong kinh doanh bán hàng và năng lực trọng yếu trong nhu cầu tuyển dụng của các nhà bán thương mại điện tử.

b)

B. Là kỹ năng không thể thiếu của bất kỳ cá nhân và doanh nghiệp sản xuất sản phẩm và dịch vụ nào muốn quảng bá sản phẩm của mình.

c)

A. Là năng lực quan trọng nhất của tất cả những người muốn trở nên nổi tiếng trên mạng xã hội và những doanh nghiệp muốn xây dựng thương hiệu.

3.

3. Livestream được Trung Quốc liệt kê vào danh sách ………………. .

a)

A. một trong 10 trào lưu mới

b)

B. một trong 10 xu thế mới

c)

C. một trong 10 nghề nghiệp mới

4.

4. Sứ mệnh của NextOn là gì?

a)

A. Tạo nên cộng đồng livestream chuyên nghiệp – có hiệu quả.

b)

B. Nuôi dưỡng cộng đồng livestream nhân văn – có ích.

c)

C. Đào tạo đội ngũ KOL chuyên nghiệp – có ích.

5.

5. Bốn yếu tố chính trong bán hàng livestream là gì?

a)

A. Con người, sản phẩm, bối cảnh, ý tưởng.

b)

B. Sản phẩm, con người, niềm tin, sự sáng tạo.

c)

A. Con người, sản phẩm, thời gian, địa điểm.

6.

6. Các tư duy lựa chọn sản phẩm phục vụ cho bán hàng livestream là gì?

a)

A. Lựa chọn sản phẩm theo nhu cầu hiện tại của thị trường, của người theo dõi với giá thành và chất lượng phù hợp.

b)

B. Lựa chọn sản phẩm theo khả năng mua của khách hàng.

c)

C. Lựa chọn sản phẩm theo nhu cầu và số vốn của người bán.

7.

7. Yếu tố bối cảnh trong livestream KHÔNG bao gồm:

a)

A. Sắp xếp nhân sự.

b)

B. Thiết kế phòng livestream.

c)

C. Cách thức livestream.

8.

8. Kỹ năng phân tích mục đích bán hàng livestream thực hiện thông qua ba bình diện nào?

a)

A. Phân tích sản phẩm, người dùng, hình thức bán hàng.

b)

B. Phân tích sản phẩm, người dùng, mục tiêu bán hàng.

c)

C. Phân tích sản phẩm, người dùng, phương tiện bán hàng.

9.

9. Đồ ăn vặt, kem dưỡng da, điện thoại, quần áo… thuộc loại sản phẩm livestream gì?

a)

A. Sản phẩm vật chất.

b)

B. Sản phẩm ảo.

c)

C. Sản phẩm mô hình.

10.

10. Game, phần mềm âm nhạc, khóa học…. thuộc loại sản phẩm livestream gì?

a)

A. Sản phẩm ảo.

b)

B. Sản phẩm vật chất.

c)

C. Sản phẩm vật thể.

11.

11. Có bao nhiêu phương thức bán hàng livestream?

a)

A. 5

b)

B. 6

c)

C. 7

12.

12. Mẫu chiến lược vạn năng để bán hàng livestream KHÔNG bao gồm yếu tố nào sau đây?

a)

A. Đối tượng khách hàng.

b)

B. Chương trình khuyến mãi .

c)

C. Kết quả sử dụng sản phẩm .

13.

13. Phương án livestream bao gồm những yếu tố chính nào?

a)

A. Mục đích livestream, khái quát livestream, phân công nhân sự, giới hạn thời gian và ngân sách.

b)

B. Hình thức livestream, streamer, ngân sách chuẩn bị và ý tưởng livestream.

c)

C. Nhân sự livestream, bối cảnh livestream, và nền tảng livestream.

14.

14. Để tăng tỉ lệ giữ chân người xem, phần mở đầu livestream thường bao gồm các hoạt động:

a)

A. Chia sẻ các hoạt động thường ngày của streamer.

b)

B. Trả lời câu hỏi của người xem về những vấn đề cuộc sống…

c)

C. Bốc thăm trúng thưởng, điều bất ngờ, lì xì…

15.

15. Thời điểm chốt đơn đầu tiên trong khung kịch bản 40 phút là thời điểm nào?

a)

A. Livestream được 5 phút.

b)

B. Livestream được 10 phút.

c)

C. Livestream được 15 phút.

16.

16. Đối với những comment thóa mạ, chửi bới, streamer nên xử lý như thế nào?

a)

A. Chửi lại người đã comment nội dung đó.

b)

B. Nịnh người đã comment nội dung đó.

c)

C. Không cần quan tâm đến những comment đó.

17.

17. Đối với những comment phê bình tích cực, streamer nên xử lý như thế nào?

a)

A. Hóa giải một cách hài hước, thẳng thắn thừa nhận sai lầm.

b)

B. Bỏ qua những comment đó.

c)

C. Tranh luận với những người phê bình ngay tại thời điểm livestream.

18.

18. Mục đích của các doanh nghiệp khi mời KOL là chuyên gia am hiểu kiến thức giới thiệu sản phẩm của họ là gì?

a)

A. Làm đẹp cho sản phẩm.

b)

B. Giúp khách hàng tin tưởng hơn về sản phẩm.

c)

C. Tiết kiệm chi phí quảng bá.

19.

19. Để định vị bản thân, bạn KHÔNG cần trả lời câu hỏi nào sau đây?

a)

A. Mình là ai?

b)

B. Mình thích gì, mình giỏi gì?

c)

C. Mỗi tháng mình cần kiếm bao nhiêu tiền?

20.

20. Muốn thể hiện độ chân thực của sản phẩm, streamer cần làm gì?

a)

A. Phát clip giới thiệu về sản phẩm đó rồi giơ điện thoại sát vào camera livestream cho khán giả xem.

b)

B. Streamer trực tiếp sử dụng sản phẩm.

c)

C. Streamer giơ sản phẩm trước màn hình.

21.

21. Khi xây dựng phòng livestream chuyên nghiệp cần chuẩn bị những module phần cứng nào?

a)

A. Địa điểm, thiết bị, đạo cụ.

b)

B. Trang phục, hình ảnh streamer và sản phẩm.

c)

C. Kịch bản, lời dẫn của streamer và sản phẩm.

22.

22. Khi livestream bán sản phẩm mỹ phẩm sử dụng góc quay cận cảnh (gần) thì cần lựa chọn phòng livestream diện tích như thế nào?

a)

A. Phòng lớn > 30m2

b)

B. Phòng trung bình 15 – 30m2

c)

C. Phòng nhỏ 10 – 15m2

23.

23. Hệ thống thiết bị trong phòng livestream KHÔNG bao gồm:

a)

A. Giá điện thoại

b)

B. Gậy chụp selfie

c)

C. Đèn flash

24.

24. Streamer tập hợp người xem bằng cách nào?

a)

A. Kêu gọi khán giả share livestream.

b)

B. Giới thiệu tên, đặc tính của sản phẩm để khán giả hiểu được mình đang bán cái gì.

c)

C. Giới thiệu thông tin sản phẩm nhưng chưa nói rõ tên sản phẩm để gợi sự tò mò cho khán giả

25.

25. Streamer giữ chân người xem bằng cách nào?

a)

A. Tặng quà, bốc thăm trúng thưởng.

b)

B. Xem bói cho khán giả.

c)

C. Kể chuyện cho khán giả.

26.

26. Streamer kích thích nhu cầu người xem bằng cách nào?

a)

A. Kể về nhu cầu của người thân đối với sản phẩm.

b)

B. Thể hiện nhu cầu của mình đối với sản phẩm.

c)

C. Thông qua tình huống mẫu khi sử dụng sản phẩm.

27.

27. Streamer thuyết phục người xem bằng cách nào?

a)

A. Phân tích so sánh với sản phẩm cạnh tranh.

b)

B. Nói rằng mình rất thích và sản phẩm rất hợp với mình.

c)

C. Thề với người xem rằng sản phẩm của mình là tốt nhất.

28.

28. Streamer thôi thúc người xem đặt hàng bằng cách nào?

a)

A. Tặng quà, dịch vụ bình thường kèm theo sản phẩm, tập trung vào giá trị sản phẩm.

b)

B. Tặng quà, dịch vụ có giá trị kèm theo sản phẩm.

c)

C. Nói đi nói lại một cụm từ, hô hào thật to kêu gọi người xem đặt hàng.

29.

29. Kết thúc livestream cần thực hiện chuyển đổi bán hàng, dẫn dắt người xem quan tâm đến trang thương mại điện tử của doanh nghiệp và……………….. .

a)

A. Kêu gọi cách hàng share livestream.

b)

B. Mời khách hàng đăng ký theo dõi.

c)

C. Kêu gọi khách hàng nhấn like cho livestream.

30.

30. Để mở rộng tệp khách hàng khi họ chưa có nhu cầu, Vi Á thường làm như thế nào?

a)

A. Phân tích các kịch bản sử dụng khác nhau để bán được sản phẩm cho nhiều đối tượng.

b)

B. Kêu gọi người xem share livestream vào nhiều nhóm khác nhau.

c)

C. Mời nhiều người đến phòng livestream để trải nghiệm sản phẩm.