wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tiết 49 Luyện tập tiếng Việt

Total questions: 25

Worksheet time: 19mins

Name
Class
Date
1.

Từ ghép có hai loại: Từ ghép ... và từ ghép ...

(a)  

2.

Trong các dòng sau, dòng nào toàn là từ ghép?

a)

Nhà trường, sách vở, tàu thuyền

b)

Lo lắng, xao xuyến, bâng khuâng

c)

Thư, sách, chính sách

d)

Âu yếm, yên ả, rạo rực

3.

Các từ láy "xinh xắn, giỏi giang, khẳng khiu, hớn hở" có đặc điểm nào giống nhau?

a)

Các tiếng lặp lại nhau hoàn toàn

b)

Các tiếng lặp lại nhau hoàn toàn, tiếng trước biến đổi thanh đổi và âm cuối

c)

Các tiếng lặp lại phần vần

d)

Các tiếng lặp lại phụ âm đầu

4.

Ghi lại từ láy trong hai câu thơ sau:

"Tiếng nghẹn ngào như đời mẹ đắng cay

Tiếng trong trẻo như hồn dân tộc Việt."

(a)  

5.

Từ gạch chân trong câu sau đây trỏ gì?

"Dân ta có một lòng nồng nàn yêu nước. Đó là một truyền thống quý báu của ta."

a)

Trỏ người được nói đến

b)

Trỏ vật được nói đến

c)

Trỏ hoạt động, tính chất được nói đến

d)

Trỏ số lượng

6.

Đại từ "ai" trong câu thơ: "Em là ai? Cô gái hay nàng tiên" dùng để hỏi về:

a)

Người

b)

Số lượng

c)

Hoạt động

d)

Tính chất

7.

Nhóm từ Hán Việt nào dưới đây chỉ gồm những từ ghép Hán Việt đẳng lập?

a)

Giang sơn, sơn hà, xâm phạm

b)

Ái quốc, hữu ích, khán giả

c)

Giang sơn, gia tài, tác giả

d)

Nghệ sĩ, công nhân, giáo viên

8.

Từ nào sau đây chứa tiếng "trung" có nghĩa là "ở giữa"?

a)

Trung thành

b)

Trung thực

c)

Trung hoà

d)

Trung trinh

9.

Quan hệ từ “hơn” trong câu: "Lòng chàng ý thiếp ai sầu hơn ai" biểu thị ý nghĩa quan hệ gì?

a)

Sở hữu

b)

So sánh

c)

Nhân quả

d)

Điều kiện

10.

Trong câu “Cả tôi nữa, nếu không nhanh chân chạy vào hang thì tôi cũng chết toi rồi” sử dụng quan hệ từ nào?

a)

Nếu

b)

Cả

c)

Vào

d)

Nếu… thì…

11.

Từ đồng nghĩa là gì?

a)

Là những từ có nghĩa giống nhau hoặc gần giống nhau

b)

Là những từ có âm đọc giống nhau hoặc gần giống nhau

c)

Là những từ có âm đọc giống hệt nhau

d)

Là những từ có nghĩa giống hệt nhau

12.

Dòng nào sau đây tập hợp những nhóm từ đồng nghĩa hoàn toàn?

a)

Hi sinh - bỏ mạng; Tặng - biếu

b)

Quả - trái; Lợn - heo

c)

Vợ - phu nhân; Đàn bà - phụ nữ

d)

Trốn - chuồn; Nhóm - bầy

13.

Từ nào có thể thay thế cho từ “chết” trong câu “Xe của tôi bị chết máy”?

a)

Tiêu đời

b)

Qua đời

c)

Hỏng

d)

Mất

14.

Thế nào là từ trái nghĩa?

a)

Là những từ có nghĩa trái ngược nhau

b)

Là những từ có nghĩa không giống nhau

c)

Là những từ có nghĩa giống nhau

d)

Là những từ có cách đọc khác nhau

15.

Từ nào sau đây trái nghĩa với từ "nhạt" trong cụm từ "muối nhạt"?

a)

Ngọt

b)

Mặn

c)

Đậm

d)

Đằm thắm

16.

Điền vào chỗ trống một từ trái nghĩa với từ gạch chân để hoàn chỉnh thành ngữ: Đầu xuôi (a)   lọt

17.

Xác định cặp từ trái nghĩa trong câu sau:

"Nơi im lặng sắp bùng lên bão lửa

Chỗ ồn ào đang hóa than rơi"

(a)  

18.

Từ đồng âm là:

a)

Những từ có thể thay thế cho nhau trong mọi ngữ cảnh

b)

Những từ khác nhau vê âm thanh nhưng nghĩa giống nhau hoặc gần giống nhau

c)

Những từ giống nhau về âm thanh và nghĩa liên quan đến nhau

d)

Những từ giống nhau về âm thanh nhưng nghĩa khác xa nhau, không liên quan đến nhau

19.

Để tránh hiểu sai nghĩa của từ do hiện tượng đồng âm, cần chú ý đến vấn đề gì?

a)

Cần giải thích bổ sung nghĩa khi dùng từ đồng âm

b)

Cần chú ý đến ngữ cảnh giao tiếp

c)

Cần hạn chế sử dụng từ có hiện tượng đồng âm

d)

Cả 3 đáp án đều đúng

20.

Dòng nào sau đây nêu đúng khái niệm thành ngữ?

a)

Là cụm từ có cấu tạo cố định, biểu thị một ý nghĩa hoàn chỉnh

b)

Là cụm từ tự do dùng trong những hoàn cảnh giao tiếp khác nhau

c)

Là cụm từ chỉ được sử dụng trong ngữ cảnh nhất định

d)

Là cụm từ chỉ có nghĩa đen, không có nghĩa bóng

21.

Thành ngữ có thể đóng vai trò gì trong câu?

a)

Chủ ngữ

b)

Vị ngữ

c)

Phụ ngữ

d)

Trạng ngữ

22.

Thành ngữ có những đặc điểm nào?

a)

Ngắn gọn, hàm súc

b)

Có tính biểu cảm cao

c)

Có tính hình tượng

d)

Lỏng lẻo, dài dòng

23.

Xác định vai trò ngữ pháp của thành ngữ trong câu “Mẹ đã phải một nắng hai sương vì chúng con."?

a)

Chủ ngữ

b)

Vị ngữ

c)

Trạng ngữ

d)

Phụ ngữ

24.

Thành ngữ nào sau đây có ý nghĩa “ý tưởng viển vông, thiếu thực tế, thiếu tính khả thi”?

a)

Đeo nhạc cho mèo

b)

Đẽo cày giữa đường

c)

Ếch ngồi đáy giếng

d)

Thầy bói xem voi

25.

Trong nhiều trường hợp, từ Hán Việt dùng để làm gì?

a)

Tạo sắc thái trang trọng, thể hiện thái độ tôn kính

b)

Tạo sắc thái tao nhã, tránh gây cảm giác thô tục, ghê sợ

c)

Tạo sắc thái cổ, phù hợp với bầu không khí xã hội xa xưa

d)

Cả ba đáp án