wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Phần 4 LKĐV và Hưu trí

Total questions: 24

Worksheet time: 34mins

Name
Class
Date
1.

Bảo hiểm hưu trí là nghiệp vụ bảo hiểm cho trường hợp đạt đến độ tuổi xác định được DNBH phải trả tiền BH theo thỏa thuận trong HĐBH

a)

Bên mua bảo hiểm (không đồng thời là người được bảo hiểm)

b)

Người thụ hưởng (không đồng thời là người được bảo hiểm)

c)

Người được bảo hiểm

d)

Cả A, C đều đúng

2.

Sản phẩm bảo hiểm hưu trí quy định quyền lợi rủi ro phải bao gồm tối thiểu các quyền lợi nào?

a)

Quyền lợi trợ cấp mai táng, Quyền lợi hỗ trợ nằm viện

b)

Quyền lợi trợ cấp mai táng, Quyền lợi tử vong hoặc thương tật toàn bộ vĩnh viễn

c)

Quyền lợi tử vong hoặc thương tật toàn bộ vĩnh viễn

d)

Quyền lợi trợ cấp mai táng, Quyền lợi tử vong hoặc thương tật toàn bộ vĩnh viễn, Quyền lợi bảo hiểm thất nghiệp

3.

Sản phẩm bảo hiểm hưu trí quy định khấu trừ các loại phí nào sau đây

a)

A.     Phí ban đầu, phí bảo hiểm rủi ro, phí quản lý hợp đồng bảo hiểm, phí quản lý quỹ, phí chuyển đổi quỹ, phí hủy bỏ hợp đồng bảo hiểm.

b)

B.     Phí bảo hiểm rủi ro, phí quản lý hợp đồng bảo hiểm, phí hủy bỏ hợp đồng bảo hiểm

c)

C.     Phí ban đầu, phí bảo hiểm rủi ro, phí quản lý hợp đồng bảo hiểm, phí quản lý quỹ, phí chuyển tài khoản bảo hiểm hưu trí

d)

D.    Không đáp án nào đúng.

4.

Đối với sản phẩm hưu trí, Phí bảo hiểm rủi ro được dùng để

a)

Trang trải chi phí phát hành hợp đồng bảo hiểm, chi phí thẩm định bảo hiểm, chi phí kiểm tra y tế, chi hoa hồng đại lý và chi phí khác.

b)

Bù đắp chi phí liên quan đến việc duy trì hợp đồng bảo hiểm và cung cấp thông tin liên quan đến hợp đồng bảo hiểm cho bên mua bảo hiểm.

c)

Bảo hiểm phải trả cho doanh nghiệp bảo hiểm hiện đang quản lý tài khoản bảo hiểm hưu trí khi thực hiện chuyển giao tài khoản hưu trí sang doanh nghiệp bảo hiểm mới

d)

Chi trả quyền lợi bảo hiểm rủi ro theo cam kết tại hợp đồng bảo hiểm.

5.

Đối với sản phẩm hưu trí, Phí ban đầu được dùng để:

a)

Trang trải chi phí phát hành hợp đồng bảo hiểm, chi phí thẩm định bảo hiểm, chi phí kiểm tra y tế, chi hoa hồng đại lý và chi phí khác.

b)

Bù đắp chi phí liên quan đến việc duy trì hợp đồng bảo hiểm và cung cấp thông tin liên quan đến hợp đồng bảo hiểm cho bên mua bảo hiểm.

c)

Bảo hiểm phải trả cho doanh nghiệp bảo hiểm hiện đang quản lý tài khoản bảo hiểm hưu trí khi thực hiện chuyển giao tài khoản hưu trí sang doanh nghiệp bảo hiểm mới

d)

Chi trả quyền lợi bảo hiểm rủi ro theo cam kết tại hợp đồng bảo hiểm.

6.

Đối với sản phẩm hưu trí, Phí quản lý hợp đồng được dùng để:

a)

Trang trải chi phí phát hành hợp đồng bảo hiểm, chi phí thẩm định bảo hiểm, chi phí kiểm tra y tế, chi hoa hồng đại lý và chi phí khác.

b)

Bù đắp chi phí liên quan đến việc duy trì hợp đồng bảo hiểm và cung cấp thông tin liên quan đến hợp đồng bảo hiểm cho bên mua bảo hiểm.

c)

Bảo hiểm phải trả cho doanh nghiệp bảo hiểm hiện đang quản lý tài khoản bảo hiểm hưu trí khi thực hiện chuyển giao tài khoản hưu trí sang doanh nghiệp bảo hiểm mới

d)

Chi trả quyền lợi bảo hiểm rủi ro theo cam kết tại hợp đồng bảo hiểm.

7.

Khi chi trả quyền lợi hưu trí định kỳ, doanh nghiệp bảo hiểm phải:

a)

Chi trả định kỳ đến khi người được bảo hiểm tử vong hoặc tối thiểu 10 năm, tùy theo thỏa thuận tại hợp đồng bảo hiểm.

b)

Chi trả định kỳ đến khi người được bảo hiểm tử vong hoặc tối thiểu 5 năm, tùy theo thỏa thuận tại hợp đồng bảo hi

c)

  Chi trả định kỳ đến khi người được bảo hiểm tử vong hoặc tối thiểu 15 năm, tùy theo thỏa thuận tại hợp đồng bảo hiểm.

d)

Chi trả định kỳ đến khi người được bảo hiểm đạt 60 tuổi đối với Nam và 55 tuổi đối với Nữ.

8.

Trường hợp không có khả năng đóng phí bảo hiểm đối với hợp đồng bảo hiểm hưu trí, bên mua bảo hiểm có quyền:

a)

Thỏa thuận với doanh nghiệp bảo hiểm về việc tạm thời đóng tài khoản bảo hiểm hưu trí.

b)

Rút giá trị tài khoản và chấm dứt hợp đồng.

c)

Yêu cầu chấm dứt hợp đồng.

d)

Không có đáp án nào đúng.

9.

Người được bảo hiểm được quyền yêu cầu rút trước và doanh nghiệp bảo hiểm có trách nhiệm trả một phần hoặc toàn bộ giá trị tài khoản bảo hiểm hưu trí trong trường hợp nào sau đây:

a)

Người được bảo hiểm bị suy giảm khả năng lao động từ 61% trở lên theo quy định của pháp luật hiện hành.

b)

Người được bảo hiểm mắc bệnh hiểm nghèo theo quy định của pháp luật.

c)

Người được bảo hiểm là công dân Việt Nam được cơ quan có thẩm quyền cho phép định cư hợp pháp tại nước ngoài.

d)

Người được bảo hiểm được rút trước tài khoản hưu trí để thanh toán các khoản vay (trừ các khoản vay tiêu dùng) của cá nhân tại ngân hàng với điều kiện hợp đồng vay phải có hiệu lực ít nhất 24 tháng trước khi được rút tài khoản hưu trí.

e)

  Cả 4 phương án trên.

10.

Sản phẩm nào sau đây thuộc nghiệp vụ bảo hiểm liên kết đầu tư?

a)

Sản phẩm bảo hiểm tử kỳ & sinh kỳ

b)

Sản phẩm bảo hiểm trọn đời & trả tiền định kỳ

c)

Sản phẩm bảo hiểm liên kết chung & liên kết đơn vị

11.

Nhận định nào sau đây không chính xác về sản phẩm bảo hiểm liên kết chung & liên kết đơn vị?

a)

Đều thuộc nghiệp vụ bảo hiểm liên kết đầu tư

b)

DNBH được hưởng toàn bộ kết quả đầu tư từ quỹ liên kết chung/quỹ liên kết đơn vị.

c)

Bên mua bảo hiểm được hưởng toàn bộ kết quả đầu tư từ quỹ liên kết chung/quỹ liên kết đơn vị.

d)

Không có đáp án nào đúng.

12.

Sản phẩm bảo hiểm liên kết đầu tư bao gồm quyền lợi nào sau đây?

a)

Quyền lợi bảo hiểm rủi ro

b)

Quyền lợi đầu tư

c)

Quyền lợi thưởng khác (nếu có) nhằm tăng giá trị tài khoản trong hợp đồng bảo hiểm liên kết đầu tư

d)

Cả 3 đáp án trên.

13.

Sản phẩm bảo hiểm liên kết đầu tư bao gồm quyền lợi nào sau đây?

a)

Quyền lợi bảo hiểm rủi ro

b)

Quyền lợi đầu tư

c)

Quyền lợi thưởng khác (nếu có) nhằm tăng giá trị tài khoản trong hợp đồng bảo hiểm liên kết đầu tư

d)

Cả 3 đáp án trên.

14.

Quyền lợi rủi ro của sản phẩm bảo hiểm liên kết đầu tư gồm:

a)

Quyền lợi tử vong, thương tật toàn bộ vĩnh viễn

b)

Quyền lợi tử vong, thương tật toàn bộ vĩnh viễn, bệnh hiểm nghèo

c)

Quyền lợi tử vong, thương tật toàn bộ vĩnh viễn, bệnh hiểm nghèo và các quyền lợi bảo vệ khác theo thỏa thuận.

15.

Doanh nghiệp bảo hiểm được khấu trừ các loại phí nào sau đây đối với SP liên kết chung:

a)

Phí ban đầu, phí bảo hiểm rủi ro, phí quản lý hợp đồng bảo hiểm, phí quản lý quỹ, phí hủy bỏ hợp đồng bảo hiểm.

b)

Phí ban đầu, phí bảo hiểm rủi ro, phí quản lý hợp đồng bảo hiểm, phí quản lý quỹ, phí hủy bỏ hợp đồng bảo hiểm, phí chuyển tài khoản bảo hiểm.

c)

Phí ban đầu, phí bảo hiểm rủi ro, phí quản lý hợp đồng bảo hiểm, phí quản lý quỹ, phí chuyển đổi quỹ, phí hủy bỏ hợp đồng bảo hiểm.

d)

Không đáp án nào đúng.

16.

Phát biểu nào sau đây là đúng về sản phẩm bảo hiểm liên kết đơn vị

a)

A.Là sản phẩm kết hợp giữa sản phẩm bảo hiểm và sản phẩm ngân hàng

b)

B.Là sản phẩm bảo hiểm và được ngân hàng đảm bảo mức lãi suất cố định

c)

C.Là sản phẩm bảo hiểm vừa có yếu tố bảo vệ vừa có yếu tố đầu tư

d)

D.Là sản phẩm bảo hiểm bán qua ngân hàng và được ngân hàng đảm bảo mức lãi suất cố định

17.

Chọn đáp đúng đối với quy định liên quan đến thời gian bắt buộc đóng phí của sản phẩm liên kết đầu tư đóng phí định kỳ:

a)

Thời gian bắt buộc đóng phí không vượt quá 04 năm

b)

B. Trong thời gian bắt buộc đóng phí, doanh nghiệp bảo hiểm phải bảo đảm hợp đồng bảo hiểm liên kết đầu tư không bị mất hiệu lực nếu khách hàng đã đóng đủ phí bảo hiểm cơ bản và không có giao dịch rút trước giá trị tài 1 khoản

c)

Thời gian bắt buộc đóng phí không vượt quá 05 năm

d)

A và B đúng

18.

Trong thời gian bắt buộc đóng phí của hợp đồng bảo hiểm liên kết đầu tư đóng phí cơ bản định kỳ, trường hợp khách hàng đã đóng đủ phí bảo hiểm cơ bản và không có giao dịch rút trước giá trị tài khoản, hợp đồng bảo hiểm sẽ:

a)

Bị mất hiệu lực nếu giá trị tài khoản không đủ để khấu trừ phí rủi ro hàng tháng

b)

Bị mất hiệu lực nếu giá trị tài khoản không đủ để khấu trừ phí rủi ro và phí quản lý hợp đồng hàng tháng

c)

Bị mất hiệu lực nếu giá trị tài khoản nhỏ hơn số tiền bảo hiểm

d)

Không bị mất hiệu lực

19.

Đối với sản phẩm liên kết đơn vị, phí chuyển đổi quỹ liên kết đơn vị là:

a)

Khoản phí dùng để trang trải chi phí phát hành HĐBH, chi phí thẩm định bảo hiểm, chi phí kiểm tra y tế, chi hoa hồng đại lý và chi phí khác.

b)

Khoản phí đối với quyền lợi bảo hiểm rủi ro theo cam kết tại HĐBH.

c)

Khoản phí để bù đắp chi phí liên quan đến việc duy trì hợp đồng bảo hiểm và cung cấp thông tin liên quan đến HĐBH cho bên mua bảo hiểm.

d)

Khoản phí bên mua bảo hiểm phải trả cho doanh nghiệp bảo hiểm khi thực hiện chuyển đổi tài sản đầu tư giữa các quỹ liên kết đơn vị.

20.

Doanh nghiệp bảo hiểm phải bảo đảm tra cứu được trên website của doanh nghiệp thông tin về giá bán, giá mua đơn vị của quỹ liên kết đơn vị trong khoảng thời gian bao lâu?

a)

2 năm

b)

3 năm

c)

4 năm

d)

5 năm

21.

Trường hợp triển khai sản phẩm liên kết đơn vị, DNBH phải thành lập tối thiểu bao nhiêu quỹ liên kết đơn vị:

a)

2 quỹ

b)

3 quỹ

c)

4 quỹ

d)

5 quỹ

22.

Phát biểu nào sau đây đúng về phí bảo hiểm đóng thêm của hợp đồng bảo hiểm liên kết đầu tư đóng phí một lần:

a)

Trong mỗi năm hợp đồng, tổng số phí bảo hiểm đóng thêm không được vượt quá phí bảo hiểm cơ bản

b)

Trong mỗi năm hợp đồng, tổng số phí bảo hiểm đóng thêm không được vượt quá 05 lần phí bảo hiểm cơ bản

c)

A và B đúng

23.

Chọn phương án đúng về phí bảo hiểm đóng thêm của hợp đồng bảo hiểm liên kết đầu tư đóng phí định kỳ:

a)

Trong mỗi năm hợp đồng, tổng số phí bảo hiểm đóng thêm không được vượt quá 05 lần mức phí bảo hiểm cơ bản định kỳ của năm hợp đồng hiện tại

b)

Trong mỗi năm hợp đồng, tổng số phí bảo hiểm đóng thêm không được vượt quá 05 lần mức phí bảo hiểm cơ bản quy năm của năm hợp đồng hiện tại

c)

Không có giới hạn đối với phí bảo hiểm đóng thêm

24.

Chọn đáp án đúng: Giá trị tài khoản hợp đồng đối với sản phẩm bảo hiểm liên kết đầu tư, bảo hiểm hưu trí là:

a)

Số tiền được tích luỹ từ các khoản phí bảo hiểm trừ đi phí ban đầu, các khoản khấu trừ hàng tháng, các chi phí khác có liên quan (nếu có), và cộng vào các khoản lãi và thưởng khác (nếu có).

b)

Số tiền được tích luỹ từ các khoản phí bảo hiểm trừ đi phí ban đầu, các chi phí khác có liên quan (nếu có), và cộng vào các khoản lãi và thưởng khác (nếu có).

c)

Số tiền được tích luỹ từ các khoản phí bảo hiểm trừ đi phí ban đầu, các khoản khấu trừ hàng tháng, các chi phí khác có liên quan (nếu có), và cộng vào các khoản thưởng khác (nếu có).

d)

Số tiền được tích luỹ từ các khoản phí bảo hiểm trừ đi các khoản khấu trừ hàng tháng, các chi phí khác có liên quan (nếu có), và cộng vào các khoản lãi và thưởng khác (nếu có).